🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Trái cây
Trái cây vừa ngon vừa tốt cho sức khoẻ. Cùng bé gọi tên các loại quả quen thuộc bằng tiếng Anh và kể xem bé thích ăn quả nào nhất nhé.
30 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- apple/ˈæpl/quả táoI eat an apple.Con ăn một quả táo.
- banana/bəˈnænə/quả chuối
- orange/ˈɔːrɪndʒ/quả cam
- grape/ɡreɪp/quả nho
- watermelon/ˈwɔːtərmelən/quả dưa hấu
- mango/ˈmæŋɡoʊ/quả xoài
- strawberry/ˈstrɔːberi/quả dâu tây
- pineapple/ˈpaɪnæpl/quả dứa
- lemon/ˈlemən/quả chanh
- peach/piːtʃ/quả đào
- cherry/ˈtʃeri/quả anh đào
- coconut/ˈkoʊkənʌt/quả dừa
- pear/per/quả lê
- kiwi/ˈkiːwiː/quả kiwi
- papaya/pəˈpaɪə/quả đu đủ
- plum/plʌm/quả mận
- guava/ˈɡwɑːvə/quả ổi
- longan/ˈlɒŋɡən/quả nhãn
- avocado/ˌævəˈkɑːdoʊ/quả bơ
- blueberry/ˈbluːberi/quả việt quất
- lime/laɪm/quả chanh xanh
- melon/ˈmelən/quả dưa lưới
- apricot/ˈæprɪkɑːt/quả mơ
- pomegranate/ˈpɑːmɪɡrænɪt/quả lựu
- dragon fruit/ˈdræɡən fruːt/quả thanh long
- jackfruit/ˈdʒækfruːt/quả mít
- rambutan/ræmˈbuːtn/quả chôm chôm
- star fruit/stɑːr fruːt/quả khế
- persimmon/pərˈsɪmən/quả hồng
- tangerine/ˌtændʒəˈriːn/quả quýt
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
