🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Rau củ
Ăn nhiều rau củ giúp bé cao lớn và khoẻ mạnh. Cùng học tên các loại rau củ quen thuộc bằng tiếng Anh và tìm chúng trong bữa cơm nhà mình nhé.
28 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- carrot/ˈkærət/củ cà rốt
- tomato/təˈmeɪtoʊ/quả cà chua
- potato/pəˈteɪtoʊ/củ khoai tây
- onion/ˈʌnjən/củ hành
- corn/kɔːrn/bắp ngô
- cucumber/ˈkjuːkʌmbər/quả dưa chuột
- broccoli/ˈbrɑːkəli/bông cải xanh
- mushroom/ˈmʌʃruːm/cây nấm
- pumpkin/ˈpʌmpkɪn/quả bí đỏ
- pepper/ˈpepər/quả ớt chuông
- cabbage/ˈkæbɪdʒ/bắp cải
- lettuce/ˈletɪs/rau xà lách
- garlic/ˈɡɑːrlɪk/củ tỏi
- ginger/ˈdʒɪndʒər/củ gừng
- eggplant/ˈeɡplænt/quả cà tím
- bean/biːn/hạt đậu
- pea/piː/hạt đậu Hà Lan
- chili/ˈtʃɪli/quả ớt
- spinach/ˈspɪnɪtʃ/rau bina
- celery/ˈseləri/cần tây
- sweet potato/swiːt pəˈteɪtoʊ/khoai lang
- bean sprout/biːn spraʊt/giá đỗ
- bitter melon/ˈbɪtər ˈmelən/mướp đắng
- okra/ˈoʊkrə/đậu bắp
- asparagus/əˈspærəɡəs/măng tây
- radish/ˈrædɪʃ/củ cải
- taro/ˈtɑːroʊ/khoai môn
- water spinach/ˈwɔːtər ˈspɪnɪtʃ/rau muống
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
