🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Con số
Đếm số là kỹ năng nền tảng. Bé hãy nghe và đọc theo từ one đến ten trước, rồi mở rộng tới twenty và các số tròn chục. Vừa đọc vừa đếm ngón tay để nhớ nhanh hơn nhé.
24 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- one/wʌn/số một (1)
- two/tuː/số hai (2)
- three/θriː/số ba (3)
- four/fɔːr/số bốn (4)
- five/faɪv/số năm (5)
- six/sɪks/số sáu (6)
- seven/ˈsevn/số bảy (7)
- eight/eɪt/số tám (8)
- nine/naɪn/số chín (9)
- ten/ten/số mười (10)
- eleven/ɪˈlevn/số mười một (11)
- twelve/twelv/số mười hai (12)
- thirteen/ˌθɜːrˈtiːn/số mười ba (13)
- fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/số mười bốn (14)
- fifteen/ˌfɪfˈtiːn/số mười lăm (15)
- sixteen/ˌsɪksˈtiːn/số mười sáu (16)
- seventeen/ˌsevnˈtiːn/số mười bảy (17)
- eighteen/ˌeɪˈtiːn/số mười tám (18)
- nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/số mười chín (19)
- twenty/ˈtwenti/số hai mươi (20)
- thirty/ˈθɜːrti/số ba mươi (30)
- forty/ˈfɔːrti/số bốn mươi (40)
- fifty/ˈfɪfti/số năm mươi (50)
- hundred/ˈhʌndrəd/một trăm (100)
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
