🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Nghề nghiệp
Lớn lên bé muốn làm nghề gì? Cùng học tên các nghề nghiệp bằng tiếng Anh và tập nói "I want to be a…" nhé.
31 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- teacher/ˈtiːtʃər/giáo viênMy teacher is kind.Cô giáo của con hiền.
- doctor/ˈdɑːktər/bác sĩ
- nurse/nɜːrs/y tá
- dentist/ˈdentɪst/nha sĩ
- farmer/ˈfɑːrmər/nông dân
- police officer/pəˈliːs ˈɔːfɪsər/cảnh sát
- firefighter/ˈfaɪərfaɪtər/lính cứu hoả
- chef/ʃef/đầu bếp
- pilot/ˈpaɪlət/phi công
- singer/ˈsɪŋər/ca sĩ
- worker/ˈwɜːrkər/công nhân
- driver/ˈdraɪvər/tài xế
- artist/ˈɑːrtɪst/hoạ sĩ
- scientist/ˈsaɪəntɪst/nhà khoa học
- engineer/ˌendʒɪˈnɪr/kỹ sư
- soldier/ˈsoʊldʒər/bộ đội
- vet/vet/bác sĩ thú y
- astronaut/ˈæstrənɔːt/phi hành gia
- lawyer/ˈlɔːjər/luật sư
- waiter/ˈweɪtər/bồi bàn
- cashier/kæˈʃɪr/thu ngân
- barber/ˈbɑːrbər/thợ cắt tóc
- tailor/ˈteɪlər/thợ may
- plumber/ˈplʌmər/thợ sửa ống nước
- carpenter/ˈkɑːrpəntər/thợ mộc
- photographer/fəˈtɑːɡrəfər/nhiếp ảnh gia
- actor/ˈæktər/diễn viên
- magician/məˈdʒɪʃn/ảo thuật gia
- sailor/ˈseɪlər/thuỷ thủ
- mechanic/məˈkænɪk/thợ máy
- postman/ˈpoʊstmən/người đưa thư
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
