🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Hành động (động từ)
Vừa học vừa làm động tác giúp bé nhớ động từ nhanh nhất. Bé nghe từ nào thì làm hành động đó — "Jump! Run! Clap!" thật vui nhé.
34 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- run/rʌn/chạyI can run.Con biết chạy.
- walk/wɔːk/đi bộ
- jump/dʒʌmp/nhảy
- eat/iːt/ăn
- drink/drɪŋk/uống
- sleep/sliːp/ngủ
- read/riːd/đọc
- write/raɪt/viết
- sing/sɪŋ/hát
- dance/dæns/nhảy múa
- draw/drɔː/vẽ
- play/pleɪ/chơi
- swim/swɪm/bơi
- sit/sɪt/ngồi
- stand/stænd/đứng
- open/ˈoʊpən/mở
- close/kloʊz/đóng
- listen/ˈlɪsn/lắng nghe
- clap/klæp/vỗ tay
- smile/smaɪl/mỉm cười
- cry/kraɪ/khóc
- laugh/læf/cười to
- think/θɪŋk/suy nghĩ
- help/help/giúp đỡ
- wait/weɪt/chờ đợi
- look/lʊk/nhìn
- give/ɡɪv/đưa, tặng
- take/teɪk/lấy
- throw/θroʊ/ném
- catch/kætʃ/bắt
- push/pʊʃ/đẩy
- pull/pʊl/kéo
- kick/kɪk/đá
- fix/fɪks/sửa chữa
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
