🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Đồ vật trong nhà
Đi một vòng quanh nhà cùng bé và gọi tên đồ vật bằng tiếng Anh. Vừa chỉ vừa đọc để bé ghi nhớ tự nhiên nhất.
30 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- table/ˈteɪbl/cái bàn
- chair/tʃer/cái ghế
- bed/bed/cái giường
- sofa/ˈsoʊfə/ghế sô pha
- door/dɔːr/cửa ra vào
- window/ˈwɪndoʊ/cửa sổ
- clock/klɑːk/đồng hồ
- lamp/læmp/đèn
- television/ˈtelɪvɪʒn/ti vi
- fan/fæn/quạt
- fridge/frɪdʒ/tủ lạnh
- mirror/ˈmɪrər/gương
- key/kiː/chìa khoá
- pillow/ˈpɪloʊ/cái gối
- towel/ˈtaʊəl/khăn tắm
- cup/kʌp/cái cốc
- bowl/boʊl/cái bát
- spoon/spuːn/cái thìa
- fork/fɔːrk/cái nĩa
- plate/pleɪt/cái đĩa
- carpet/ˈkɑːrpət/tấm thảm
- curtain/ˈkɜːrtn/rèm cửa
- blanket/ˈblæŋkɪt/cái chăn
- shelf/ʃelf/cái kệ
- drawer/drɔːr/ngăn kéo
- wardrobe/ˈwɔːrdroʊb/tủ quần áo
- vase/veɪs/lọ hoa
- basket/ˈbæskɪt/cái giỏ
- broom/bruːm/cái chổi
- bucket/ˈbʌkɪt/cái xô
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
