Bé Hay Học
🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH

Chủ đề Đồ dùng học tập

Trong cặp sách của bé có gì? Cùng học tên các đồ dùng học tập bằng tiếng Anh để bé sắp xếp và gọi tên chúng mỗi ngày tới lớp.

26 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
  • book
    /bʊk/
    quyển sách
    This is my book.Đây là sách của con.
  • pen
    /pen/
    bút mực
  • pencil
    /ˈpensl/
    bút chì
  • ruler
    /ˈruːlər/
    thước kẻ
  • eraser
    /ɪˈreɪsər/
    cục tẩy
  • bag
    /bæɡ/
    cặp sách
  • notebook
    /ˈnoʊtbʊk/
    quyển vở
  • scissors
    /ˈsɪzərz/
    cái kéo
  • crayon
    /ˈkreɪən/
    bút sáp màu
  • glue
    /ɡluː/
    keo dán
  • desk
    /desk/
    bàn học
  • board
    /bɔːrd/
    bảng
  • chalk
    /tʃɔːk/
    phấn
  • marker
    /ˈmɑːrkər/
    bút dạ
  • sharpener
    /ˈʃɑːrpənər/
    gọt bút chì
  • paper
    /ˈpeɪpər/
    giấy
  • globe
    /ɡloʊb/
    quả địa cầu
  • map
    /mæp/
    bản đồ
  • textbook
    /ˈtekstbʊk/
    sách giáo khoa
  • dictionary
    /ˈdɪkʃəneri/
    từ điển
  • calculator
    /ˈkælkjuleɪtər/
    máy tính bỏ túi
  • backpack
    /ˈbækpæk/
    ba lô
  • folder
    /ˈfoʊldər/
    bìa kẹp hồ sơ
  • stapler
    /ˈsteɪplər/
    cái dập ghim
  • highlighter
    /ˈhaɪlaɪtər/
    bút dạ quang
  • compass
    /ˈkʌmpəs/
    com pa

Cách học từ vựng hiệu quả cho bé

  • Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
  • Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
  • Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
  • Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.

🌈 Chủ đề từ vựng khác

← Xem tất cả chủ đề từ vựng