🔤 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Chủ đề Đồ điện tử
Quanh nhà bé có nhiều đồ điện tử hữu ích. Cùng học tên chúng bằng tiếng Anh và nhớ dùng đồ điện tử đúng giờ, đúng cách nhé.
25 từ vựng🔊 Nghe phát âm chuẩn🃏 Thẻ ghi nhớ
🔊 Bấm loa: nghe tiếng Anh rồi nghĩa tiếng Việt
- computer/kəmˈpjuːtər/máy tính
- laptop/ˈlæptɑːp/máy tính xách tay
- phone/foʊn/điện thoại
- television/ˈtelɪvɪʒn/ti vi
- camera/ˈkæmərə/máy ảnh
- radio/ˈreɪdioʊ/đài
- headphones/ˈhedfoʊnz/tai nghe
- keyboard/ˈkiːbɔːrd/bàn phím
- mouse/maʊs/chuột máy tính
- robot/ˈroʊbɑːt/người máy
- battery/ˈbætəri/pin
- printer/ˈprɪntər/máy in
- speaker/ˈspiːkər/loa
- game console/ɡeɪm ˈkɑːnsoʊl/máy chơi game
- tablet/ˈtæblət/máy tính bảng
- charger/ˈtʃɑːrdʒər/bộ sạc
- screen/skriːn/màn hình
- monitor/ˈmɑːnɪtər/màn hình máy tính
- projector/prəˈdʒektər/máy chiếu
- drone/droʊn/máy bay không người lái
- smartwatch/ˈsmɑːrtwɑːtʃ/đồng hồ thông minh
- webcam/ˈwebkæm/máy quay web
- remote control/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/điều khiển từ xa
- power bank/ˈpaʊər bæŋk/sạc dự phòng
- earbuds/ˈɪrbʌdz/tai nghe nhét tai
Cách học từ vựng hiệu quả cho bé
- Cho bé nghe phát âm và đọc theo 2–3 lần mỗi từ.
- Dùng chế độ Thẻ ghi nhớ để bé đoán nghĩa rồi lật thẻ kiểm tra.
- Chỉ vào đồ vật thật trong nhà và gọi tên bằng tiếng Anh.
- Mỗi ngày học 5–7 từ, ôn lại từ hôm trước để nhớ lâu.
