Bé Hay Học

Bài tập Số thập phânToán lớp 5

Tổng hợp 30 câu bài tập số thập phân của Toán lớp 5, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 5 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Số thập phân

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 10. Khái niệm số thập phân
  2. Bài 11. So sánh các số thập phân
  3. Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
  4. Bài 13. Làm tròn số thập phân
  5. Bài 14. Luyện tập chung

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    Phân số 9/10 viết dưới dạng số thập phân là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 0,3 — 3/10 = 0,3.

  2. 2

    Điền dấu thích hợp: 4,7 ☐ 4,5

    Xem đáp án

    Đáp án: > — Phần nguyên bằng nhau, 7 phần mười > 5 phần mười nên 4,7 > 4,5.

  3. 3

    4 m 5 dm = □ m

    Xem đáp án

    Đáp án: 4,5 — 5 dm = 5/10 m = 0,5 m nên 4 m 5 dm = 4,5 m.

  4. 4

    Làm tròn số 4,6 đến hàng đơn vị ta được số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 — Chữ số phần mười là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 4,6 ≈ 5.

  5. 5

    Đọc số thập phân 36,405

    Xem đáp án

    Đáp án: Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm — 36,405 đọc là: Ba mươi sáu phẩy bốn trăm linh năm.

  6. 6

    Phân số 7/100 viết dưới dạng số thập phân là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 0,07 — 7/100 = 0,07.

  7. 7

    Điền dấu thích hợp: 6,08 ☐ 6,8

    Xem đáp án

    Đáp án: < — 6,08 có 0 phần mười, 6,8 có 8 phần mười nên 6,08 < 6,8.

  8. 8

    7 m 25 cm = □ m

    Xem đáp án

    Đáp án: 7,25 — 25 cm = 25/100 m = 0,25 m nên 7 m 25 cm = 7,25 m.

  9. 9

    Làm tròn số 7,2 đến hàng đơn vị ta được số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 7 — Chữ số phần mười là 2 < 5 nên giữ nguyên: 7,2 ≈ 7.

  10. 10

    Viết số thập phân "Bảy mươi hai phẩy không tám"

    Xem đáp án

    Đáp án: 72,08 — Phần nguyên 72, phần thập phân là "không tám" gồm 2 chữ số 0 và 8 nên viết 72,08.

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    Số 0,9 viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 9/10 — 0,9 = 9/10.

  2. 2

    Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,2; 4,02; 4,22; 4,202

    Xem đáp án

    Đáp án: 4,02; 4,2; 4,202; 4,22 — Thứ tự bé đến lớn: 4,02; 4,2; 4,202; 4,22.

  3. 3

    4,08 m = □

    Xem đáp án

    Đáp án: 4 m 8 cm — 4,08 m = 4 m và 0,08 m = 4 m 8 cm (vì 0,08 m = 8 cm).

  4. 4

    Làm tròn số 25,649 đến hàng đơn vị ta được số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 26 — Chữ số phần mười là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 25,649 ≈ 26.

  5. 5

    Làm tròn 27,348 đến hàng phần mười

    Xem đáp án

    Đáp án: 27,3 — Chữ số hàng phần trăm là 4 (< 5) nên giữ nguyên: 27,348 ≈ 27,3.

  6. 6

    Số 0,35 viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 35/100 — 0,35 = 35/100.

  7. 7

    Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 7,08; 7,8; 7,18; 7,081

    Xem đáp án

    Đáp án: 7,8; 7,18; 7,081; 7,08 — Thứ tự lớn đến bé: 7,8; 7,18; 7,081; 7,08.

  8. 8

    2,375 km = □

    Xem đáp án

    Đáp án: 2 km 375 m — 0,375 km = 375 m nên 2,375 km = 2 km 375 m.

  9. 9

    Làm tròn số 49,95 đến hàng phần mười ta được số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 50,0 — Chữ số phần trăm là 5 ≥ 5 nên làm tròn lên: 49,9 thành 50,0.

  10. 10

    Làm tròn 27,348 đến hàng phần trăm

    Xem đáp án

    Đáp án: 27,35 — Chữ số hàng phần nghìn là 8 (≥ 5) nên làm tròn lên: 27,348 ≈ 27,35.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    Phân tích số 27,406 theo các hàng, cách viết đúng là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 20 + 7 + 4/10 + 6/1000 — 27,406 = 20 + 7 + 4/10 + 6/1000 (không có phần trăm).

  2. 2

    Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,05; 5,005; 5,5; 5,055; 5,505

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,005; 5,05; 5,055; 5,5; 5,505 — Thứ tự bé đến lớn: 5,005; 5,05; 5,055; 5,5; 5,505.

  3. 3

    5 m 8 dm 6 cm = □ m

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,86 — 8 dm = 0,8 m và 6 cm = 0,06 m nên 5 m 8 dm 6 cm = 5,86 m.

  4. 4

    Tìm số nhỏ nhất và số lớn nhất có 3 chữ số ở phần thập phân mà làm tròn đến hàng phần trăm đều được 4,27.

    Xem đáp án

    Đáp án: Nhỏ nhất 4,265; lớn nhất 4,274 — Làm tròn phần trăm được 4,27 khi số nằm từ 4,265 đến 4,274 (vì 4,275 ≈ 4,28).

  5. 5

    Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 3,405; 3,45; 3,054; 3,5; 3,045

    Xem đáp án

    Đáp án: 3,045; 3,054; 3,405; 3,45; 3,5 — So sánh lần lượt: 3,045 < 3,054 < 3,405 < 3,45 < 3,5.

  6. 6

    Số gồm 5 chục, 8 đơn vị, 3 phần mười và 7 phần trăm là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 58,37 — 5 chục = 50, cộng 8, phần mười 3, phần trăm 7 → 58,37.

  7. 7

    Trong 7,2x4 > 7,254, chữ số x có thể là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 6, 7, 8 hoặc 9 — Phần mười bằng nhau (2); để lớn hơn thì phần trăm x phải lớn hơn 5, tức 6, 7, 8 hoặc 9.

  8. 8

    3 km 25 m = □ km

    Xem đáp án

    Đáp án: 3,025 — 25 m = 25/1000 km = 0,025 km nên 3 km 25 m = 3,025 km.

  9. 9

    Tìm số nhỏ nhất và số lớn nhất có 2 chữ số ở phần thập phân mà làm tròn đến hàng phần mười đều được 15,4.

    Xem đáp án

    Đáp án: Nhỏ nhất 15,35; lớn nhất 15,44 — Làm tròn phần mười được 15,4 khi số nằm từ 15,35 đến 15,44 (vì 15,45 ≈ 15,5).

  10. 10

    Số nhỏ nhất và số lớn nhất có 3 chữ số ở phần thập phân mà khi làm tròn đến hàng phần trăm đều được 6,42 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: Nhỏ nhất 6,415; lớn nhất 6,424 — Các số làm tròn về 6,42 nằm từ 6,415 đến 6,424; nhỏ nhất 6,415, lớn nhất 6,424.

📚 Học tiếp