← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10. Khái niệm số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 10. Khái niệm số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Phân số 910 viết dưới dạng số thập phân là:
A3,0
B0,3
C0,03
D3,10
2Câu 2: Phân số 7100 viết dưới dạng số thập phân là:
A0,7
B0,07
C7,0
D0,007
3Câu 3: Phân số 25100 viết dưới dạng số thập phân là:
A2,5
B0,025
C0,25
D25,0
4Câu 4: Số 0,6 đọc là:
ASáu phẩy không
BKhông phẩy sáu
CSáu phần mười
DKhông phẩy sáu mươi
5Câu 5: Số 3,25 đọc là:
ABa phẩy hai năm
BBa phẩy hai mươi lăm
CBa phẩy hai mươi năm
DBa mươi hai phẩy năm
6Câu 6: "Không phẩy tám" viết là:
A8,0
B0,08
C0,8
D8,8
7Câu 7: "Bốn phẩy mười hai" viết là:
A4,12
B4,012
C12,4
D4,2
8Câu 8: Trong số 5,7 phần nguyên là:
A7
B5
C57
D0
9Câu 9: Trong số 8,36 phần thập phân gồm các chữ số:
A8 và 3
B3 và 6
C8 và 6
D8, 3 và 6
10Câu 10: Số nào có phần nguyên bằng 7?
A0,7
B7,04
C4,7
D0,07
11Câu 11: Số 0,9 viết dưới dạng phân số thập phân là:
A9100
B9010
C910
D91000
12Câu 12: Số 0,35 viết dưới dạng phân số thập phân là:
A3510
B35100
C351000
D35
13Câu 13: Phân số 408100 viết dưới dạng số thập phân là:
A40,8
B4,08
C0,408
D408,0
14Câu 14: Phân số 20151000 viết dưới dạng số thập phân là:
A20,15
B201,5
C2,015
D2,15
15Câu 15: Trong số 12,345 chữ số 3 thuộc hàng nào?
Aphần mười
Bphần trăm
Cphần nghìn
Dđơn vị
16Câu 16: Trong số 12,345 chữ số 4 thuộc hàng nào?
Aphần mười
Bphần trăm
Cphần nghìn
Dđơn vị
17Câu 17: Trong số 12,345 chữ số 5 thuộc hàng nào?
Aphần mười
Bphần trăm
Cphần nghìn
Dchục
18Câu 18: Giá trị của chữ số 7 trong số 4,7 là:
A7
B710
C7100
D70
19Câu 19: 6 + 410 = □. Số cần điền là:
A6,04
B64
C6,4
D10,4
20Câu 20: 8 + 310 + 5100 = □. Số cần điền là:
A8,35
B8,53
C8,035
D835
21Câu 21: Phân tích số 27,406 theo các hàng, cách viết đúng là:
A20 + 7 + 410 + 6100
B20 + 7 + 410 + 61000
C20 + 7 + 4100 + 61000
D2 + 7 + 410 + 61000
22Câu 22: Số gồm 5 chục, 8 đơn vị, 3 phần mười và 7 phần trăm là:
A58,37
B58,73
C5,837
D58,037
23Câu 23: Số có phần nguyên 204, phần mười 5, phần trăm 0, phần nghìn 8 là:
A204,58
B204,508
C204,058
D24,508
24Câu 24: Số 7,□5 có chữ số hàng phần mười là 3. Chữ số cần điền vào ô trống là:
A5
B7
C3
D0
25Câu 25: Số 15,027 gồm:
A15 đơn vị, 0 phần mười, 2 phần trăm, 7 phần nghìn
B15 đơn vị, 2 phần mười, 7 phần trăm
C1 chục, 5 đơn vị, 0 phần trăm, 2 phần nghìn
D15 đơn vị, 0 phần mười, 7 phần trăm, 2 phần nghìn
26Câu 26: 4 m 3 dm = □ m. Số cần điền là:
A4,03
B4,3
C43
D4,30
27Câu 27: 6 m 25 cm = □ m. Số cần điền là:
A6,25
B62,5
C6,025
D6,205
28Câu 28: 3 kg 125 g = □ kg. Số cần điền là:
A3,125
B31,25
C3,1250
D3,25
29Câu 29: 2 m 7 dm = □ m. Số cần điền là:
A2,07
B27
C2,7
D2,70
30Câu 30: 5 lít 250 ml = □ lít. Số cần điền là:
A5,025
B52,5
C5,25
D5,205
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-10-khai-niem-so-thap-phan