Bé Hay Học

Bài tập Các phép tính với số thập phânToán lớp 5

Tổng hợp 30 câu bài tập các phép tính với số thập phân của Toán lớp 5, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 6 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Các phép tính với số thập phân

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 19. Phép cộng số thập phân
  2. Bài 20. Phép trừ số thập phân
  3. Bài 21. Phép nhân số thập phân
  4. Bài 22. Phép chia số thập phân
  5. Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01; 0,001
  6. Bài 24. Luyện tập chung: Các phép tính với số thập phân

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    3,4 + 2,5 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,9 — Cộng phần thập phân 4+5=9, phần nguyên 3+2=5, được 5,9.

  2. 2

    8,7 − 3,2 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,5 — 8,7 − 3,2 = 5,5.

  3. 3

    3,4 × 2 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 6,8 — 3,4 × 2 = 6,8.

  4. 4

    8,4 : 2 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 4,2 — 8,4 chia 2 bằng 4,2.

  5. 5

    3,45 × 10 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 34,5 — Nhân với 10: dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số → 34,5.

  6. 6

    14,25 + 6,8 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 21,05 — Đặt tính thẳng cột: 14,25 + 6,80 = 21,05.

  7. 7

    6,25 + 1,43 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 7,68 — 25+43=68 (phần trăm), 6+1=7, được 7,68.

  8. 8

    12,45 − 4,23 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 8,22 — 12,45 − 4,23 = 8,22.

  9. 9

    2,35 × 4 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 9,4 — 2,35 × 4 = 9,4.

  10. 10

    15,75 : 3 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,25 — 15,75 chia 3 bằng 5,25.

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    27,48 + 15,736 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 43,216 — Viết 27,480 + 15,736 = 43,216.

  2. 2

    43,216 − 15,736 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 27,48 — 43,216 − 15,736 = 27,48.

  3. 3

    6,35 × 2,4 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 15,24 — 6,35 × 2,4 = 15,24.

  4. 4

    48,72 : 12 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 4,06 — 48,72 chia 12 bằng 4,06.

  5. 5

    12,345 × 1 000 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 12 345 — Nhân với 1 000: dời dấu phẩy sang phải 3 chữ số → 12 345.

  6. 6

    12,5 + 7,35 − 4,85 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 15 — 12,5 + 7,35 = 19,85; 19,85 − 4,85 = 15.

  7. 7

    48,065 + 7,94 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 56,005 — Viết 48,065 + 7,940 = 56,005.

  8. 8

    56,005 − 7,94 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 48,065 — 56,005 − 7,940 = 48,065.

  9. 9

    4,08 × 1,25 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,1 — 4,08 × 1,25 = 5,1.

  10. 10

    36,75 : 7 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5,25 — 36,75 chia 7 bằng 5,25.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    125,75 + 74,25 + 36,8 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 236,8 — 125,75+74,25=200; 200+36,8=236,8.

  2. 2

    100 − 25,75 − 34,25 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 40 — 25,75 + 34,25 = 60; 100 − 60 = 40.

  3. 3

    12,5 × 0,8 × 4 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 40 — 12,5 × 0,8 = 10; 10 × 4 = 40.

  4. 4

    45,5 : (3,5 + 3) = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 7 — 3,5 + 3 = 6,5; 45,5 : 6,5 = 7.

  5. 5

    (3,75 × 1 000) : 100 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 37,5 — 3,75 × 1 000 = 3 750; 3 750 : 100 = 37,5.

  6. 6

    7,5 × 4,8 − 7,5 × 2,8 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 15 — Đặt 7,5 làm thừa số chung: 7,5 × (4,8 − 2,8) = 7,5 × 2 = 15.

  7. 7

    18,675 + 4,325 + 7,4 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 30,4 — 18,675+4,325=23; 23+7,4=30,4.

  8. 8

    75,6 − (18,675 + 4,325) = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 52,6 — 18,675 + 4,325 = 23; 75,6 − 23 = 52,6.

  9. 9

    4,25 × 3,6 + 4,25 × 6,4 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 42,5 — 4,25 × (3,6 + 6,4) = 4,25 × 10 = 42,5.

  10. 10

    (18,75 − 6,25) : 2,5 = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 — 18,75 − 6,25 = 12,5; 12,5 : 2,5 = 5.

📚 Học tiếp