← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Tay trái và tay phảiTiếng Việt lớp 3

Tiếng Việt lớp 3Bài 12: Tay trái và tay phải
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Truyện "Tay trái và tay phải" dạy điều gì?
ASự đoàn kết, mỗi người một việc
BSự tị nạnh
CSự lười biếng
DSự ích kỉ
Đáp án: A. Sự đoàn kết, mỗi người một việc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sự đoàn kết, mỗi người một việc".
2Câu 2: Hai bàn tay phải phối hợp thì làm việc mới tốt. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
3Câu 3: Từ nào chỉ bộ phận cơ thể?
Abàn tay
Bchạy
Cgiận
Dto
Đáp án: A. bàn tay
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bàn tay".
4Câu 4: Khi cầm bút viết, ta thường dùng tay nào?
Atay phải (hoặc tay thuận)
Bkhông tay nào
Ccả hai chân
Dcái đầu
Đáp án: A. tay phải (hoặc tay thuận)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tay phải (hoặc tay thuận)".
5Câu 5: Điền vào chỗ trống: Tay trái và tay cùng nhau làm việc.
Đáp án: phải
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: phải.
6Câu 6: Nếu hai tay tị nạnh, giận nhau thì sao?
Akhông làm được việc gì
Blàm nhanh hơn
Ckhỏe hơn
Dvui hơn
Đáp án: A. không làm được việc gì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "không làm được việc gì".
7Câu 7: Mỗi bộ phận cơ thể đều có vai trò riêng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
8Câu 8: Tiếng "phải" có vần gì?
Aai
Bay
Coi
Dơi
Đáp án: A. ai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ai".
9Câu 9: Điền dấu cuối câu: Hai tay cùng làm việc thật nhịp nhàng
Đáp án: .
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: .
10Câu 10: Từ chỉ hoạt động của bàn tay:
Acầm
Bto
Cđẹp
Dcao
Đáp án: A. cầm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cầm".
11Câu 11: Vì sao tay trái và tay phải cần hòa thuận?
AVì có phối hợp thì mới làm được mọi việc
BVì cho vui
CVì bắt buộc
DKhông vì sao
Đáp án: A. Vì có phối hợp thì mới làm được mọi việc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì có phối hợp thì mới làm được mọi việc".
12Câu 12: Từ "tị nạnh" chỉ điều gì?
ASo bì, ganh ghét nhau
BYêu thương nhau
CGiúp đỡ nhau
DHòa thuận
Đáp án: A. So bì, ganh ghét nhau
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "So bì, ganh ghét nhau".
13Câu 13: Điền từ: Nhờ kết, hai bàn tay làm được bao việc.
Đáp án: đoàn
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: đoàn.
14Câu 14: Câu nào là câu khiến?
AChúng ta hãy cùng nhau đoàn kết nhé!
BHai tay làm việc.
CTay phải khỏe.
DEm có hai tay.
Đáp án: A. Chúng ta hãy cùng nhau đoàn kết nhé!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chúng ta hãy cùng nhau đoàn kết nhé!".
15Câu 15: Từ cùng nghĩa với "hòa thuận":
Ahòa hợp
Bcãi cọ
Cxích mích
Dtị nạnh
Đáp án: A. hòa hợp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hòa hợp".
16Câu 16: Trong "đôi tay khéo léo", "khéo léo" chỉ đặc điểm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: Bộ phận trả lời "Làm gì?" trong "Hai bàn tay cùng nhau xúc cơm." là:
Acùng nhau xúc cơm
BHai bàn tay
Ccơm
Dnhau
Đáp án: A. cùng nhau xúc cơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cùng nhau xúc cơm".
18Câu 18: Điền từ chỉ hoạt động: Tay trái giữ giấy, tay phải chữ.
Đáp án: viết
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: viết.
19Câu 19: Từ viết đúng chính tả:
Atị nạnh
Btị nạn
Ctỵ nạnh
Dtị nành
Đáp án: A. tị nạnh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tị nạnh".
20Câu 20: Từ trái nghĩa với "đoàn kết" là:
Achia rẽ
Bhợp sức
Chòa thuận
Dgắn bó
Đáp án: A. chia rẽ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "chia rẽ".
21Câu 21: Bài học rút ra từ truyện là gì?
AĐoàn kết, hợp tác thì việc gì cũng thành
BNên tị nạnh
CNên tách rời
DMạnh ai nấy làm
Đáp án: A. Đoàn kết, hợp tác thì việc gì cũng thành
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đoàn kết, hợp tác thì việc gì cũng thành".
22Câu 22: Câu "Tay trái giận dỗi, tay phải làm việc một mình thật vất vả." dùng biện pháp gì?
ANhân hóa
BSo sánh
CĐiệp từ
DKhông có
Đáp án: A. Nhân hóa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nhân hóa".
23Câu 23: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Hai tay phối hợp **để làm việc tốt**." — Hai tay phối hợp ?
Đáp án: để làm gì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: để làm gì.
24Câu 24: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "**Hai bàn tay** cùng nhau làm việc."
ACái gì cùng nhau làm việc?
BHai bàn tay làm gì?
CHai bàn tay thế nào?
DHai bàn tay ở đâu?
Đáp án: A. Cái gì cùng nhau làm việc?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cái gì cùng nhau làm việc?".
25Câu 25: Câu "Đoàn kết thì việc khó cũng thành!" là câu cảm/khẳng định. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
26Câu 26: Từ nào KHÔNG chỉ sự hòa hợp?
Atị nạnh
Bđoàn kết
Chòa thuận
Dgắn bó
Đáp án: A. tị nạnh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tị nạnh".
27Câu 27: Điền từ chỉ đặc điểm: Hai bàn tay phối hợp thật nhịp .
Đáp án: nhàng
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: nhàng.
28Câu 28: Câu tục ngữ nào phù hợp với bài học?
AĐoàn kết là sức mạnh
BTham thì thâm
CGần mực thì đen
DChậm như rùa
Đáp án: A. Đoàn kết là sức mạnh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đoàn kết là sức mạnh".
29Câu 29: Từ "hòa thuận" và "xích mích" có quan hệ gì về nghĩa?
ATrái nghĩa
BCùng nghĩa
CGần nghĩa
DKhông liên quan
Đáp án: A. Trái nghĩa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trái nghĩa".
30Câu 30: Chọn câu viết đúng:
ATay trái và tay phải cùng nhau làm việc.
Btay trái và tay phải cùng nhau làm việc
CTay trái và tay phải cùng nhau làm việc
Dtay trái và tay phải cùng nhau làm việc.
Đáp án: A. Tay trái và tay phải cùng nhau làm việc.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tay trái và tay phải cùng nhau làm việc.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/t2-tay-trai-va-tay-phai