← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dàiToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Một chiếc bút mực thường dài khoảng bao nhiêu?
A12 cm
B35 cm
Đáp án: A. 12 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Bút mực dài khoảng 12 cm.
2Câu 2: Chiều cao của một cục tẩy nhỏ phù hợp với số đo nào?
A4 cm
B3 gang tay
Đáp án: A. 4 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Cục tẩy nhỏ cao khoảng 4 cm.
3Câu 3: Một chiếc bút chì thông thường có thể dài khoảng:
A30 cm
B1 gang tay
Đáp án: B. 1 gang tay
Kỹ năng: Nhận biết
Bút chì dài khoảng 1 gang tay.
4Câu 4: Một cây bút sáp ngắn thường dài khoảng:
A20 cm
B8 cm
Đáp án: B. 8 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Bút sáp ngắn dài khoảng 8 cm.
5Câu 5: Một chiếc hộp bút thường dài khoảng:
A5 gang tay
B25 cm
Đáp án: B. 25 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Hộp bút dài khoảng 25 cm.
6Câu 6: Một cục tẩy nhỏ có thể cao 3 gang tay. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Ba gang tay quá dài so với một cục tẩy.
7Câu 7: Số đo 12 cm phù hợp với chiều dài của một chiếc bút mực. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
12 cm hợp với chiều dài bút mực.
8Câu 8: Đồ vật nào có thể dài khoảng 25 cm?
AHộp bút
BCục tẩy
CViên phấn
Đáp án: A. Hộp bút
Kỹ năng: Nhận biết
Hộp bút dài khoảng 25 cm.
9Câu 9: Đồ vật nào phù hợp với số đo 4 cm?
ACục tẩy nhỏ
BBảng lớp
CPhòng học
Đáp án: A. Cục tẩy nhỏ
Kỹ năng: Nhận biết
Cục tẩy nhỏ dài khoảng 4 cm.
10Câu 10: Nối đồ vật với số đo phù hợp:
Bút mực
Cục tẩy
Hộp bút
12 cm
25 cm
4 cm
Đáp án: Bút mực → 12 cm ; Cục tẩy → 4 cm ; Hộp bút → 25 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Bút mực 12 cm, cục tẩy 4 cm, hộp bút 25 cm.
11Câu 11: Theo hình minh họa, bảng lớp dài khoảng bao nhiêu sải tay?
AKhoảng 4 sải tay
BKhoảng 4 cm
CKhoảng 4 phút
Đáp án: A. Khoảng 4 sải tay
Kỹ năng: Nhận biết
Bảng lớp dài khoảng 4 sải tay.
12Câu 12: Để ước lượng chiều dài bảng lớp, có thể dùng:
ASải tay
BKilôgam
CLít
Đáp án: A. Sải tay
Kỹ năng: Nhận biết
Dùng sải tay để ước lượng.
13Câu 13: Để ước lượng chiều dài phòng học, có thể dùng:
ABước chân
BGiờ
CCốc nước
Đáp án: A. Bước chân
Kỹ năng: Nhận biết
Dùng bước chân để ước lượng.
14Câu 14: Khi đo bằng sải tay, các sải tay cần được đặt ___ nhau.
Anối tiếp
Bchồng lên
Ccách xa
Đáp án: A. nối tiếp
Kỹ năng: Nhận biết
Đặt các sải tay nối tiếp nhau.
15Câu 15: Khi đo chiều dài phòng học bằng bước chân, cần bước tương đối ___.
Ađều
Bnhanh
Cchậm
Đáp án: A. đều
Kỹ năng: Nhận biết
Cần bước tương đối đều.
16Câu 16: Kết quả đo bằng bước chân của hai bạn luôn giống hệt nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Bước chân mỗi bạn dài ngắn khác nhau.
17Câu 17: Gang tay, sải tay và bước chân là những đơn vị đo không chuẩn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đó là các đơn vị đo không chuẩn.
18Câu 18: Vì sao đo cùng một chiếc bàn bằng gang tay, hai bạn có thể được kết quả khác nhau?
AVì gang tay của hai bạn khác nhau
BVì chiếc bàn tự thay đổi độ dài
CVì số đo luôn ngẫu nhiên
Đáp án: A. Vì gang tay của hai bạn khác nhau
Kỹ năng: Nhận biết
Vì gang tay của hai bạn khác nhau.
19Câu 19: Vật nào phù hợp nhất để đo bằng sải tay?
AChiều dài bảng lớp
BCục tẩy
CViên phấn
Đáp án: A. Chiều dài bảng lớp
Kỹ năng: Nhận biết
Bảng lớp phù hợp đo bằng sải tay.
20Câu 20: Vật nào phù hợp nhất để đo bằng bước chân?
AChiều dài phòng học
BChiều dài bút chì
CChiều cao cục tẩy
Đáp án: A. Chiều dài phòng học
Kỹ năng: Nhận biết
Phòng học phù hợp đo bằng bước chân.
21Câu 21: Xăng-ti-mét được viết tắt là:
Acm
Bkg
Cgiờ
Đáp án: A. cm
Kỹ năng: Nhận biết
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
22Câu 22: Muốn đo chính xác một chiếc bút, ta dùng thước có vạch chia ___.
Axăng-ti-mét
Bki-lô-gam
Cgiờ
Đáp án: A. xăng-ti-mét
Kỹ năng: Nhận biết
Dùng thước chia vạch xăng-ti-mét.
23Câu 23: Khi đo, một đầu đồ vật nên đặt trùng với vạch số 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đặt một đầu trùng vạch 0.
24Câu 24: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 6. Chiếc bút dài cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Từ 0 đến 6 là 6 cm.
25Câu 25: Đồ vật bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 9. Độ dài là cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
Từ 0 đến 9 là 9 cm.
26Câu 26: Chiếc bàn chải đánh răng trong hình dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
Bàn chải dài 7 cm.
27Câu 27: Cục tẩy trong hình dài cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
Cục tẩy dài 3 cm.
28Câu 28: Chiếc tua vít trong hình dài cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
Tua vít dài 9 cm.
29Câu 29: Bàn chải 7 cm, cục tẩy 3 cm, tua vít 9 cm. Vật nào dài nhất?
ABàn chải
BCục tẩy
CTua vít
Đáp án: C. Tua vít
Kỹ năng: Nhận biết
Tua vít dài nhất.
30Câu 30: Vật nào ngắn nhất trong ba đồ vật trên?
ABàn chải
BCục tẩy
CTua vít
Đáp án: B. Cục tẩy
Kỹ năng: Nhận biết
Cục tẩy ngắn nhất.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-27-thuc-hanh-uoc-luong-va-do-do-dai