Dãy 205 306 417 < 205 360 417 < 250 306 417 < 250 360 417 được sắp xếp tăng dần đúng. Chọn A.
21Câu 21: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□8215306 > 468215306
A5
B6
C7
D8
Đáp án: C. 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 4□8215306 > 468215306, chữ số ở hàng chục triệu phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7. Chọn C.
22Câu 22: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 72□450108 < 725450108
A3
B4
C5
D6
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Để 72□450108 < 725450108, chữ số ở hàng triệu phải nhỏ hơn 5; lớn nhất là 4. Chọn B.
23Câu 23: Dùng các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất có thể lập được là:
A987 654 320
B987 653 420
C987 654 302
D978 654 320
Đáp án: A. 987 654 320
Kỹ năng: Cả bài
Xếp các chữ số theo thứ tự lớn dần từ trái sang phải: 987 654 320. Chọn A.
24Câu 24: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số bé nhất có chín chữ số lập được là:
A102 345 678
B012 345 678
C120 345 678
D102 354 678
Đáp án: A. 102 345 678
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số đầu nhỏ nhất khác 0 là 1, rồi 0, sau đó các số còn lại xếp bé dần: 102 345 678. Chọn A.
25Câu 25: Một số có lớp triệu là 305, lớp nghìn là 027, lớp đơn vị là 416. Số đó là:
A305 270 416
B305 027 416
C350 027 416
D305 027 461
Đáp án: B. 305 027 416
Kỹ năng: Cả bài
Ghép các lớp: triệu 305, nghìn 027, đơn vị 416 được 305 027 416. Chọn B.
26Câu 26: Đổi chỗ chữ số hàng trăm triệu và chữ số hàng triệu của số 428 315 607, ta được số mới là:
A824 315 607
B428 315 607
C482 315 607
D825 314 607
Đáp án: A. 824 315 607
Kỹ năng: Cả bài
Trong 428 315 607, hàng trăm triệu là 4, hàng triệu là 8; đổi chỗ được 824 315 607. Chọn A.
27Câu 27: Một số có: hàng trăm triệu là 6; hàng chục triệu là 2; hàng triệu là 0; hàng trăm nghìn là 5; hàng chục nghìn là 3; hàng nghìn là 8; hàng trăm là 1; hàng chục là 4; hàng đơn vị là 7. Số đó là:
A620 538 147
B602 538 147
C620 583 147
D620 538 174
Đáp án: A. 620 538 147
Kỹ năng: Cả bài
Ghép theo hàng: 6 trăm triệu, 2 chục triệu, 0 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục, 7 đơn vị được 620 538 147. Chọn A.
28Câu 28: Số 450 320 018 có:
A2 lớp và 6 hàng
B3 lớp và 9 hàng
C3 lớp và 6 hàng
D9 lớp và 3 hàng
Đáp án: B. 3 lớp và 9 hàng
Kỹ năng: Cả bài
Số 450 320 018 có 9 chữ số nên có 9 hàng, chia thành 3 lớp (đơn vị, nghìn, triệu). Chọn B.
29Câu 29: Một thành phố có 125 000 000 đồng trong một quỹ và nhận thêm 34 500 000 đồng. Quỹ có tất cả:
A149 500 000 đồng
B159 000 000 đồng
C159 500 000 đồng
D160 500 000 đồng
Đáp án: C. 159 500 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
Quỹ có tất cả: 125 000 000 + 34 500 000 = 159 500 000 đồng. Chọn C.
30Câu 30: Trong số 552 305 050, tổng giá trị của tất cả các chữ số 5 là:
A550 005 050
B552 305 050
C550 500 050
D505 005 050
Đáp án: A. 550 005 050
Kỹ năng: Cả bài
Các chữ số 5 ở hàng trăm triệu, chục triệu, nghìn và chục: 500 000 000 + 50 000 000 + 5 000 + 50 = 550 005 050. Chọn A.
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!