← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Hàng và lớpToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 11: Hàng và lớp
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Mỗi lớp gồm bao nhiêu hàng?
A2 hàng
B3 hàng
C6 hàng
D9 hàng
2Câu 2: Lớp đơn vị gồm các hàng nào?
AHàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
BHàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn
CHàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
DHàng nghìn, hàng trăm, hàng chục
3Câu 3: Lớp nghìn gồm các hàng nào?
AHàng triệu, hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn
BHàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn
CHàng nghìn, hàng trăm, hàng chục
DHàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
4Câu 4: Lớp triệu gồm các hàng nào?
AHàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
BHàng triệu, hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn
CHàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn
DHàng triệu, hàng nghìn, hàng đơn vị
5Câu 5: Trong số 324 615 807, chữ số 4 thuộc hàng nào?
AHàng trăm triệu
BHàng chục triệu
CHàng triệu
DHàng trăm nghìn
6Câu 6: Trong số 126 408 235, chữ số 4 thuộc:
AHàng trăm nghìn
BHàng chục nghìn
CHàng nghìn
DHàng trăm
7Câu 7: Trong số 532 746 819, chữ số 7 thuộc hàng nào?
AHàng triệu
BHàng trăm nghìn
CHàng chục nghìn
DHàng nghìn
8Câu 8: Trong số 468 235 170, chữ số 6 có giá trị là:
A6 000 000
B60 000 000
C600 000 000
D600 000
9Câu 9: Trong số 1 000 000, chữ số 1 thuộc:
AHàng trăm nghìn
BHàng triệu
CHàng chục triệu
DHàng trăm triệu
10Câu 10: Số 305 040 208 được đọc là:
ABa trăm linh năm triệu bốn mươi nghìn hai trăm linh tám
BBa trăm năm mươi triệu bốn nghìn hai trăm linh tám
CBa trăm linh năm triệu bốn trăm nghìn hai trăm linh tám
DBa trăm linh năm nghìn bốn mươi triệu hai trăm linh tám
11Câu 11: Số "Hai trăm mười lăm triệu ba trăm linh bốn nghìn không trăm bảy mươi hai" được viết là:
A215 340 072
B215 304 072
C215 304 720
D251 304 072
12Câu 12: Số gồm 4 trăm triệu, 7 chục triệu, 2 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 4 đơn vị là:
A472 538 614
B472 583 614
C427 538 614
D472 538 641
13Câu 13: Trong số 482 715 306, lớp nghìn gồm các chữ số:
A482
B715
C306
D482 715
14Câu 14: Trong số 905 208 064, lớp đơn vị gồm các chữ số:
A9, 0, 5
B2, 0, 8
C0, 6, 4
D8, 0, 6
15Câu 15: Trong số 706 120 945, lớp triệu gồm các chữ số:
A706
B120
C945
D706 120
16Câu 16: Số 624 305 018 được phân tích đúng là:
A600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8
B600 000 000 + 2 000 000 + 400 000 + 30 000 + 5 000 + 18
C600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 30 000 + 500 + 18
D600 000 000 + 24 000 000 + 305 000 + 180
17Câu 17: Trong số 452 631 804, chữ số 5 có giá trị là:
A5 000 000
B50 000 000
C500 000 000
D500 000
18Câu 18: Số gồm 8 trăm triệu, 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn và 5 đơn vị là:
A803 602 005
B830 602 005
C803 620 005
D803 602 050
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 324 506 718 … 324 560 718
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
20Câu 20: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
B205 360 417; 205 306 417; 250 306 417; 250 360 417
C250 360 417; 250 306 417; 205 360 417; 205 306 417
D205 306 417; 250 306 417; 205 360 417; 250 360 417
21Câu 21: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□8215306 > 468215306
A5
B6
C7
D8
22Câu 22: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 72□450108 < 725450108
A3
B4
C5
D6
23Câu 23: Dùng các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất có thể lập được là:
A987 654 320
B987 653 420
C987 654 302
D978 654 320
24Câu 24: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số bé nhất có chín chữ số lập được là:
A102 345 678
B012 345 678
C120 345 678
D102 354 678
25Câu 25: Một số có lớp triệu là 305, lớp nghìn là 027, lớp đơn vị là 416. Số đó là:
A305 270 416
B305 027 416
C350 027 416
D305 027 461
26Câu 26: Đổi chỗ chữ số hàng trăm triệu và chữ số hàng triệu của số 428 315 607, ta được số mới là:
A824 315 607
B428 315 607
C482 315 607
D825 314 607
27Câu 27: Một số có: hàng trăm triệu là 6; hàng chục triệu là 2; hàng triệu là 0; hàng trăm nghìn là 5; hàng chục nghìn là 3; hàng nghìn là 8; hàng trăm là 1; hàng chục là 4; hàng đơn vị là 7. Số đó là:
A620 538 147
B602 538 147
C620 583 147
D620 538 174
28Câu 28: Số 450 320 018 có:
A2 lớp và 6 hàng
B3 lớp và 9 hàng
C3 lớp và 6 hàng
D9 lớp và 3 hàng
29Câu 29: Một thành phố có 125 000 000 đồng trong một quỹ và nhận thêm 34 500 000 đồng. Quỹ có tất cả:
A149 500 000 đồng
B159 000 000 đồng
C159 500 000 đồng
D160 500 000 đồng
30Câu 30: Trong số 552 305 050, tổng giá trị của tất cả các chữ số 5 là:
A550 005 050
B552 305 050
C550 500 050
D505 005 050
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-11-hang-va-lop