Bài tập Số có nhiều chữ số – Toán lớp 4
Tổng hợp 30 câu bài tập số có nhiều chữ số của Toán lớp 4, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 7 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.
Các bài học trong chủ đề Số có nhiều chữ số
Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.
Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức
- 1
Số bé nhất có sáu chữ số là:
Xem đáp án
Đáp án: 100 000 — Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000 (chữ số đầu là 1, năm chữ số sau là 0). Chọn C.
- 2
Mỗi lớp gồm bao nhiêu hàng?
Xem đáp án
Đáp án: 3 hàng — Mỗi lớp gồm 3 hàng (ví dụ lớp đơn vị có trăm, chục, đơn vị). Chọn B.
- 3
Số bé nhất có chín chữ số là:
Xem đáp án
Đáp án: 100 000 000 — Số bé nhất có chín chữ số gồm chữ số 1 đứng đầu và tám chữ số 0 phía sau, đó là 100 000 000. Đáp án C.
- 4
Làm tròn số 234 567 đến hàng trăm nghìn, ta được:
Xem đáp án
Đáp án: 200 000 — Làm tròn đến hàng trăm nghìn ta xét chữ số hàng chục nghìn của 234 567 là 3 (< 5) nên làm tròn xuống: 200 000. Đáp án A.
- 5
Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
Xem đáp án
Đáp án: < — Hai số cùng chữ số; so từ trái, đến hàng chục 8 < 9 nên 456 789 < 456 798. Đáp án B.
- 6
Dãy số tự nhiên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu là:
Xem đáp án
Đáp án: 0; 1; 2; 3; 4;… — Dãy số tự nhiên bắt đầu từ 0, mỗi số hơn số liền trước 1 đơn vị: 0; 1; 2; 3; 4;… Đáp án A.
- 7
Số 305 407 được đọc là:
Xem đáp án
Đáp án: Ba trăm linh năm nghìn bốn trăm linh bảy — 305 407: lớp nghìn 305 đọc là "ba trăm linh năm nghìn", lớp đơn vị 407 là "bốn trăm linh bảy". Đáp án B.
- 8
Số lớn nhất có sáu chữ số là:
Xem đáp án
Đáp án: 999 999 — Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999 (cả sáu chữ số đều là 9). Chọn B.
- 9
Lớp đơn vị gồm các hàng nào?
Xem đáp án
Đáp án: Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị — Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Chọn A.
- 10
Số lớn nhất trong phạm vi lớp triệu là:
Xem đáp án
Đáp án: 999 999 999 — Trong phạm vi lớp triệu (số có nhiều nhất 9 chữ số), số lớn nhất là 999 999 999; còn 1 000 000 000 đã có 10 chữ số. Đáp án C.
Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo
- 1
Điền dấu thích hợp: 456 789 … 456 798
Xem đáp án
Đáp án: < — So sánh 456 789 và 456 798: khác nhau ở hàng chục (8 < 9) nên 456 789 < 456 798. Chọn B.
- 2
Số "Hai trăm mười lăm triệu ba trăm linh bốn nghìn không trăm bảy mươi hai" được viết là:
Xem đáp án
Đáp án: 215 304 072 — 215 triệu, 304 nghìn, 072 ghép thành 215 304 072. Chọn B.
- 3
Điền dấu thích hợp: 506 708 219 … 506 780 219
Xem đáp án
Đáp án: < — Hai số có lớp triệu 506 bằng nhau; sang lớp nghìn so 708 với 780, chữ số hàng chục nghìn 0 < 8 nên 506 708 219 < 506 780 219. Đáp án B.
- 4
Làm tròn số 46 749 218 đến hàng trăm nghìn, ta được:
Xem đáp án
Đáp án: 46 700 000 — Chữ số hàng chục nghìn của 46 749 218 là 4 (< 5) nên làm tròn xuống: 46 700 000. Đáp án A.
- 5
Điền dấu thích hợp: 124 508 306 … 124 580 306
Xem đáp án
Đáp án: < — So từ trái, đến hàng chục nghìn 0 < 8 nên 124 508 306 < 124 580 306. Đáp án B.
- 6
Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
Xem đáp án
Đáp án: 999; 1 000; 1 001; 10 000 — Sắp tăng dần: 999 < 1 000 < 1 001 < 10 000. Đáp án A.
- 7
Số được tạo bởi 600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8 là:
Xem đáp án
Đáp án: 624 305 018 — Cộng lại: 600 000 000 + 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 10 + 8 = 624 305 018. Đáp án A.
- 8
Số lớn nhất trong các số sau là:
Xem đáp án
Đáp án: 642 005 — So các số theo hàng trăm nghìn rồi chục nghìn: 642 005 lớn nhất (hàng chục nghìn là 4). Chọn D.
- 9
Số gồm 4 trăm triệu, 7 chục triệu, 2 triệu, 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 4 đơn vị là:
Xem đáp án
Đáp án: 472 538 614 — Ghép theo hàng: 472 triệu, 538 nghìn, 614 được 472 538 614. Chọn A.
- 10
Số lớn nhất trong các số sau là:
Xem đáp án
Đáp án: 642 005 718 — So từ hàng cao nhất: 642 005 718 có ba chữ số đầu 642 lớn nhất nên là số lớn nhất. Đáp án D.
Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn
- 1
Dùng các chữ số 0, 2, 5, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
Xem đáp án
Đáp án: 987 520 — Xếp lớn dần 9, 8, 7 ở đầu; để số chẵn thì tận cùng là 0, còn lại 5 và 2 xếp lớn dần: 987 520. Chọn B.
- 2
Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□8215306 > 468215306
Xem đáp án
Đáp án: 7 — Để 4□8215306 > 468215306, chữ số ở hàng chục triệu phải lớn hơn 6; nhỏ nhất là 7. Chọn C.
- 3
Dùng các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất có chín chữ số lập được là:
Xem đáp án
Đáp án: 987 654 320 — Xếp các chữ số giảm dần để được số lớn nhất và để chữ số hàng đơn vị là 0 (số chẵn): 987 654 320. Đáp án A.
- 4
Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống để số 4□5 321 khi làm tròn đến hàng trăm nghìn được 500 000.
Xem đáp án
Đáp án: 5 — Để 4□5 321 làm tròn được 500 000 thì số đó phải từ 450 000 trở lên; chữ số hàng chục nghìn nhỏ nhất là 5 (455 321). Đáp án B.
- 5
Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 8, 9, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất có sáu chữ số lập được là:
Xem đáp án
Đáp án: 985 420 — Xếp các chữ số giảm dần để được số lớn nhất: 985 420. Đáp án A.
- 6
Số liền trước của n là 38 999. Giá trị của n là:
Xem đáp án
Đáp án: 39 000 — Số liền trước của n là 38 999 nên n là số liền sau, tức 38 999 + 1 = 39 000. Đáp án C.
- 7
Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 4□8215306 > 468215306
Xem đáp án
Đáp án: 7 — Hai số chỉ khác ở chữ số thứ hai; để 4□8 215 306 > 468 215 306 thì □ lớn hơn 6, nhỏ nhất là 7. Đáp án C.
- 8
Dùng các chữ số 0, 1, 3, 4, 6, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có sáu chữ số lập được là:
Xem đáp án
Đáp án: 104 683 — Chữ số đầu nhỏ nhất khác 0 là 1, rồi 0; để số lẻ, tận cùng là 3, còn 4, 6, 8 xếp bé dần: 104 683. Chọn A.
- 9
Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 72□450108 < 725450108
Xem đáp án
Đáp án: 4 — Để 72□450108 < 725450108, chữ số ở hàng triệu phải nhỏ hơn 5; lớn nhất là 4. Chọn B.
- 10
Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất có chín chữ số lập được là:
Xem đáp án
Đáp án: 102 345 687 — Để bé nhất, các chữ số đầu xếp tăng dần (1 0 2 3 4 5 6); muốn số lẻ, đặt 7 ở hàng đơn vị: 102 345 687. Đáp án A.
