Bé Hay Học

Bài tập Phép cộng và phép trừToán lớp 4

Tổng hợp 30 câu bài tập phép cộng và phép trừ của Toán lớp 4, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 5 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Phép cộng và phép trừ

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 22: Phép cộng các số có nhiều chữ số
  2. Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số
  3. Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
  4. Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
  5. Bài 26: Ôn tập chương V

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    Kết quả của phép tính 245 318 + 132 407 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 377 725 — Đặt tính rồi cộng theo cột: 245 318 + 132 407 = 377 725.

  2. 2

    Kết quả của phép tính 456 789 − 123 456 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 333 333 — 456 789 − 123 456 = 333 333.

  3. 3

    Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì:

    Xem đáp án

    Đáp án: Tổng không thay đổi — Tính chất giao hoán: đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi.

  4. 4

    Tổng của hai số là 80, hiệu của hai số là 20. Số lớn là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 50 — Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2 = (80 + 20) : 2 = 50.

  5. 5

    Kết quả của phép tính 345 678 + 123 456 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 469 134 — 345 678 + 123 456 = 469 134.

  6. 6

    Kết quả của phép tính 506 720 + 83 405 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 590 125 — 506 720 + 83 405 = 590 125.

  7. 7

    Kết quả của phép tính 600 000 − 245 680 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 354 320 — 600 000 − 245 680 = 354 320.

  8. 8

    Đẳng thức nào thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng?

    Xem đáp án

    Đáp án: a + b = b + a — Giao hoán của phép cộng: a + b = b + a.

  9. 9

    Tổng của hai số là 80, hiệu của hai số là 20. Số bé là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 30 — Số bé = (Tổng − Hiệu) : 2 = (80 − 20) : 2 = 30.

  10. 10

    Kết quả của phép tính 800 000 − 245 680 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 554 320 — 800 000 − 245 680 = 554 320.

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    Kết quả của phép tính 3 456 789 + 2 543 211 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 6 000 000 — 3 456 789 + 2 543 211 = 6 000 000.

  2. 2

    Kết quả của phép tính 45 780 365 − 12 649 708 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 33 130 657 — 45 780 365 − 12 649 708 = 33 130 657.

  3. 3

    Điền số thích hợp: 348 + 652 = 652 + □

    Xem đáp án

    Đáp án: 348 — Theo tính chất giao hoán, số cần điền là 348.

  4. 4

    Tổng của hai số là 1 000, hiệu của hai số là 200. Số lớn là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 600 — Số lớn = (1000 + 200) : 2 = 600.

  5. 5

    Kết quả của phép tính 45 780 365 + 12 649 708 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 58 430 073 — 45 780 365 + 12 649 708 = 58 430 073.

  6. 6

    Kết quả của phép tính 45 780 365 + 12 649 708 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 58 430 073 — 45 780 365 + 12 649 708 = 58 430 073.

  7. 7

    Kết quả của phép tính 608 215 407 − 79 684 593 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 528 530 814 — 608 215 407 − 79 684 593 = 528 530 814.

  8. 8

    Điền số thích hợp: (1250 + 2750) + 3600 = 1250 + (□ + 3600)

    Xem đáp án

    Đáp án: 2 750 — Theo tính chất kết hợp, số cần điền là 2 750.

  9. 9

    Tổng của hai số là 1 000, hiệu của hai số là 200. Số bé là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 400 — Số bé = (1000 − 200) : 2 = 400.

  10. 10

    Kết quả của phép tính 608 215 407 − 79 684 593 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 528 530 814 — 608 215 407 − 79 684 593 = 528 530 814.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    Giá trị của biểu thức 245 678 900 + 154 321 100 + 100 000 000 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 500 000 000 — 245 678 900 + 154 321 100 = 400 000 000; cộng 100 000 000 = 500 000 000.

  2. 2

    Kết quả của phép tính 900 000 000 − 356 780 450 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 543 219 550 — 900 000 000 − 356 780 450 = 543 219 550.

  3. 3

    Tính bằng cách thuận tiện: 125000 + 275000 + 324500 + 75500

    Xem đáp án

    Đáp án: 800 000 — (125000 + 275000) + (324500 + 75500) = 400 000 + 400 000 = 800 000.

  4. 4

    Tổng của hai số là 8 000, hiệu của hai số là 1 200. Hai số đó là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 4 600 và 3 400 — Số lớn = (8000 + 1200) : 2 = 4600; số bé = 8000 − 4600 = 3400.

  5. 5

    Tính bằng cách thuận tiện: 124 500 + 75 500 + 235 750 + 164 250

    Xem đáp án

    Đáp án: 600 000 — (124 500 + 75 500) + (235 750 + 164 250) = 200 000 + 400 000 = 600 000.

  6. 6

    Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 4□5320 + 124680 = 600000

    Xem đáp án

    Đáp án: 7 — 600 000 − 124 680 = 475 320 → số hạng là 475 320, chữ số cần điền là 7.

  7. 7

    Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 6□5320 − 124680 = 500640

    Xem đáp án

    Đáp án: 2 — 500 640 + 124 680 = 625 320 → chữ số cần điền là 2.

  8. 8

    Tìm x: 245 680 + x + 154 320 = 500 000

    Xem đáp án

    Đáp án: 100 000 — 245 680 + 154 320 = 400 000; x = 500 000 − 400 000 = 100 000.

  9. 9

    Một hình chữ nhật có chu vi 220 m. Chiều dài hơn chiều rộng 30 m. Chiều dài và chiều rộng lần lượt là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 70 m và 40 m — Nửa chu vi = 220 : 2 = 110; chiều dài = (110 + 30) : 2 = 70; chiều rộng = 110 − 70 = 40.

  10. 10

    Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 4□5320 + 124680 = 600000

    Xem đáp án

    Đáp án: 7 — 600 000 − 124 680 = 475 320 → chữ số cần điền là 7.

📚 Học tiếp