Bài tập Phép nhân, phép chia – Toán lớp 2
Tổng hợp 30 câu bài tập phép nhân, phép chia của Toán lớp 2, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 9 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.
Các bài học trong chủ đề Phép nhân, phép chia
Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.
Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức
- 1
2 + 2 + 2 = 2 × ?
Xem đáp án
Đáp án: 3 — 2 cộng 3 lần tức là 2 × 3
- 2
Trong phép nhân 3 × 4 = 12, tích là:
Xem đáp án
Đáp án: 12 — Tích là kết quả của phép nhân
- 3
2 × 3 = ?
Xem đáp án
Đáp án: 6 — 2 × 3 = 6
- 4
5 × 2 = ?
Xem đáp án
Đáp án: 10 — 5 × 2 = 10
- 5
6 chia đều cho 2 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu?
Xem đáp án
Đáp án: 3 — 6 ÷ 2 = 3
- 6
Trong phép chia 12 : 3 = 4, số bị chia là:
Xem đáp án
Đáp án: 12 — Số bị chia là số đứng trước dấu chia
- 7
6 : 2 = ?
Xem đáp án
Đáp án: 3 — 6 ÷ 2 = 3
- 8
10 : 5 = ?
Xem đáp án
Đáp án: 2 — 10 ÷ 5 = 2
- 9
2 × 6 = ?
Xem đáp án
Đáp án: 12 — 2 × 6 = 12
- 10
3 + 3 + 3 + 3 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
Đáp án: 12 — 3 × 4 = 12
Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo
- 1
Có 3 hộp, mỗi hộp có 4 quả cam. Tất cả có bao nhiêu quả cam?
Xem đáp án
Đáp án: 12 — 3 × 4 = 12
- 2
Tích của 5 và 4 là bao nhiêu?
Xem đáp án
Đáp án: 20 — 5 × 4 = 20
- 3
Có 5 đôi tất. Có bao nhiêu chiếc tất?
Xem đáp án
Đáp án: 10 — 5 × 2 = 10
- 4
Có 6 bàn tay. Có bao nhiêu ngón tay?
Xem đáp án
Đáp án: 30 — 6 × 5 = 30
- 5
Có 20 cây bút chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được:
Xem đáp án
Đáp án: 5 — 20 ÷ 4 = 5
- 6
Thương của 24 và 6 là:
Xem đáp án
Đáp án: 4 — 24 ÷ 6 = 4
- 7
Có 16 chiếc bút chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh có:
Xem đáp án
Đáp án: 8 — 16 ÷ 2 = 8
- 8
Có 40 cái bánh chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được:
Xem đáp án
Đáp án: 8 — 40 ÷ 5 = 8
- 9
2 × ___ = 16, ___ = ?
Xem đáp án
Đáp án: 8 — 2 × 8 = 16
- 10
Phép nhân nào bằng 10?
Xem đáp án
Đáp án: 5×2 — 5×2=10
Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn
- 1
Sắp xếp từ nhỏ đến lớn: 3×5, 2×6, 4×4, 5×2
Xem đáp án
Đáp án: 5×2, 2×6, 3×5, 4×4 — 2×6=12=5×2, 3×5=15, 4×4=16
- 2
Sắp xếp tích từ nhỏ đến lớn: 4×5, 3×6, 5×5, 2×8
Xem đáp án
Đáp án: 3×6, 2×8, 4×5, 5×5 — 3×6=18=2×8×... sai: 2×8=16, 3×6=18, 4×5=20, 5×5=25
- 3
Sắp xếp giảm dần: 2×9, 2×5, 2×10, 2×7
Xem đáp án
Đáp án: 2×10, 2×9, 2×7, 2×5 — 2×10=20, 2×9=18, 2×7=14, 2×5=10
- 4
Sắp xếp giảm dần: 5×8, 5×4, 5×10, 5×6
Xem đáp án
Đáp án: 5×10, 5×8, 5×6, 5×4 — 5×10=50, 5×8=40, 5×6=30, 5×4=20
- 5
Sắp xếp từ bé đến lớn: 20:4, 15:3, 12:2, 10:5
Xem đáp án
Đáp án: 10:5, 20:4, 15:3, 12:2 — 10÷5=2, 20÷4=5, 15÷3=5, 12÷2=6
- 6
Sắp xếp thương từ lớn đến nhỏ: 20:4, 18:3, 16:8, 24:6
Xem đáp án
Đáp án: 18:3, 20:4, 24:6, 16:8 — 18÷3=6, 24÷6=4, 20÷4=5, 16÷8=2
- 7
Sắp xếp thương tăng dần: 16:2, 6:2, 20:2, 12:2
Xem đáp án
Đáp án: 6:2, 12:2, 16:2, 20:2 — 6÷2=3, 12÷2=6, 16÷2=8, 20÷2=10
- 8
Sắp xếp thương giảm dần: 40:5, 15:5, 50:5, 30:5
Xem đáp án
Đáp án: 50:5, 40:5, 30:5, 15:5 — 50÷5=10, 40÷5=8, 30÷5=6, 15÷5=3
- 9
Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 5×9, 2×10, 45:5, 20:2
Xem đáp án
Đáp án: 5×9, 2×10, 20:2, 45:5 — 5×9=45, 2×10=20, 20÷2=10, 45÷5=9
- 10
Phép tính nào có kết quả lớn hơn 10?
Xem đáp án
Đáp án: 3×4, 4×3, 6×2 — 3×4=12, 4×3=12, 6×2=12; 2×5=10 không lớn hơn
