Bé Hay Học

Bài tập Các số đến 100Toán lớp 1

Tổng hợp 30 câu bài tập các số đến 100 của Toán lớp 1, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 4 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Các số đến 100

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 21: Số có hai chữ số
  2. Bài 22: So sánh số có hai chữ số
  3. Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
  4. Bài 24: Luyện tập chung

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    Có 1 nhóm 10 con cá và 3 con cá rời 🐟. Chọn số thích hợp:

    Xem đáp án

    Đáp án: 13 — 10 và 3 được 13.

  2. 2

    Trong hai số 16 và 19, số lớn hơn là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 19 — 19 lớn hơn 16.

  3. 3

    Số 99 thêm 1 được số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 100 — 99 + 1 = 100.

  4. 4

    Số 32 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

    Xem đáp án

    Đáp án: 3 chục và 2 đơn vị — 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị.

  5. 5

    Một chục và 5 đơn vị tạo thành số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 15 — 1 chục và 5 đơn vị là 15.

  6. 6

    Trong hai số 42 và 25, số bé hơn là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 25 — 25 bé hơn 42.

  7. 7

    Số 100 được đọc là gì?

    Xem đáp án

    Đáp án: Một trăm — Số 100 đọc là "một trăm".

  8. 8

    Số 44 gồm:

    Xem đáp án

    Đáp án: 4 chục và 4 đơn vị — 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị.

  9. 9

    Có 1 bó 10 que tính và 8 que rời. Chọn số thích hợp:

    Xem đáp án

    Đáp án: 18 — 10 và 8 được 18.

  10. 10

    Trong hai số 18 và 68, số lớn hơn là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 68 — 68 lớn hơn 18.

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    Số 10 được đọc là gì?

    Xem đáp án

    Đáp án: mười — Số 10 đọc là "mười".

  2. 2

    Số lớn nhất trong các số 47, 74, 70 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 74 — 74 lớn nhất.

  3. 3

    Chọn tất cả các số tròn chục bé hơn 100:

    Xem đáp án

    Đáp án: 10, 20, 70, 90 — 10, 20, 70, 90 là số tròn chục; 35 không phải.

  4. 4

    Điền dấu: 54 ⬜ 18

    Xem đáp án

    Đáp án: > — 54 lớn hơn 18.

  5. 5

    Số 20 được đọc là gì?

    Xem đáp án

    Đáp án: hai mươi — Số 20 đọc là "hai mươi".

  6. 6

    Số bé nhất trong các số 80, 30, 90 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 30 — 30 bé nhất.

  7. 7

    Số 80 được đọc là gì?

    Xem đáp án

    Đáp án: Tám mươi — Số 80 đọc là "tám mươi".

  8. 8

    Điền dấu: 63 ⬜ 29

    Xem đáp án

    Đáp án: > — 63 lớn hơn 29.

  9. 9

    Số "ba mươi" được viết là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 30 — "Ba mươi" viết là 30.

  10. 10

    Trong các số 26, 59, 35, số lớn nhất là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 59 — 59 lớn nhất.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    Số đứng ngay sau số 69 là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 70 — Ngay sau 69 là 70.

  2. 2

    Điền dấu: 42 ⬜ 25

    Xem đáp án

    Đáp án: > — 4 chục lớn hơn 2 chục nên 42 > 25.

  3. 3

    Vùng bị thiếu trong bảng 100 gồm các số 23, 24, 33, 43. Mảnh nào khớp?

    Xem đáp án

    Đáp án: Mảnh gồm 23, 24, 33, 43 — Mảnh gồm đúng 23, 24, 33, 43.

  4. 4

    Tấm rèm 7 cột, các số viết liên tiếp theo hàng. Mảnh rèm bị rách là mảnh nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: Mảnh C — Mảnh C khớp vùng bị rách.

  5. 5

    Số lớn nhất có hai chữ số là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 99 — Số lớn nhất có hai chữ số là 99.

  6. 6

    Điền dấu: 16 ⬜ 19

    Xem đáp án

    Đáp án: < — Cùng 1 chục, 6 đơn vị bé hơn 9 đơn vị.

  7. 7

    Mảnh nào sắp xếp SAI theo bảng 100?

    Xem đáp án

    Đáp án: 73, 74 / 83, 85 — Ô dưới số 74 phải là 84, không phải 85.

  8. 8

    Mảnh phù hợp phải có các số 10, 11, 17, 18, 24, 25. Đúng hay sai?

    Xem đáp án

    Đáp án: Đúng — Đúng, đó là vùng bị rách.

  9. 9

    Số bé nhất có hai chữ số là:

    Xem đáp án

    Đáp án: 10 — Số bé nhất có hai chữ số là 10.

  10. 10

    Muốn so sánh 57 và 50, ta so sánh:

    Xem đáp án

    Đáp án: hàng chục trước — So sánh hàng chục trước.

📚 Học tiếp