← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 21: Số có hai chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: Có 1 túi 10 quả cà chua và 1 quả cà chua rời 🍅. Có tất cả bao nhiêu quả cà chua?
2Câu 2: Có 1 túi 10 quả và 2 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
3Câu 3: Có 1 nhóm 10 con cá và 3 con cá rời 🐟. Chọn số thích hợp:
A12
B13
C14
D15
4Câu 4: Có 1 bó 10 que tính và 4 que tính rời. Có tất cả bao nhiêu que tính?
5Câu 5: Một chục và 5 đơn vị tạo thành số nào?
A14
B15
C16
D20
6Câu 6: Có 1 túi 10 quả và 6 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
7Câu 7: Một chục và 7 đơn vị: 10 và 7 được
8Câu 8: Có 1 bó 10 que tính và 8 que rời. Chọn số thích hợp:
A16
B17
C18
D19
9Câu 9: Có 1 nhóm 10 bông hoa và 9 bông hoa rời 🌸. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
10Câu 10: Có 2 túi, mỗi túi có 10 quả cà chua. Có tất cả bao nhiêu quả?
11Câu 11: Số "mười một" được viết là:
A10
B11
C12
12Câu 12: Số "mười lăm" được viết là số nào?
13Câu 13: Số 18 được đọc là:
Amười bảy
Bmười tám
Cmười chín
14Câu 14: Số 20 được đọc là gì?
Ahai mươi
Bhai không
Cmười hai
15Câu 15: Số 14 được đọc là:
Amười tư
Bmười bốn
Cmột mươi bốn
16Câu 16: Số 16 được đọc là mười ___.
Asáu
Bbảy
Cnăm
17Câu 17: Số nào được đọc là "mười chín"?
A17
B18
C19
D20
18Câu 18: Nối số với cách đọc đúng:
12
17
20
hai mươi
mười bảy
mười hai
19Câu 19: Số 15 được đọc là "mười năm". Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
20Câu 20: Chọn tất cả các số có hai chữ số:(chọn nhiều đáp án)
A8
B10
C13
D9
E20
21Câu 21: Điền hai số còn thiếu: 10 – 11 – 12 – – 15
22Câu 22: Điền hai số còn thiếu: – 16 – 17 – 18
23Câu 23: Điền hai số còn thiếu: 12 – 13 – – 16
24Câu 24: Điền hai số còn thiếu: 15 – 16 – 17 –
25Câu 25: Điền số còn thiếu: 11 – 12 – – 14 –
26Câu 26: Điền số còn thiếu: 16 – – 18 – – 20
27Câu 27: Số đứng ngay trước số 20 là:
A18
B19
C20
28Câu 28: Số đứng ngay sau số 10 là số .
29Câu 29: Số nằm giữa số 16 và số 18: 16 – – 18
30Câu 30: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 15 – 12 – 18 – 11
A. 15B. 12C. 18D. 11
Thứ tự đúng:
31Câu 31: Số 10 được đọc là gì?
Amười
Bmột
Chai mươi
32Câu 32: Số 20 được đọc là gì?
Ahai mươi
Bhai không
Cmười hai
33Câu 33: Số "ba mươi" được viết là:
A30
B3
C13
34Câu 34: Số "bốn mươi" được viết là:
A14
B40
C44
35Câu 35: Số 50 được đọc là:
Anăm mươi
Bnăm không
Cmười năm
36Câu 36: Số "sáu mươi" được viết là số nào?
A60
B6
C16
37Câu 37: Số 70 được đọc là gì?
Abảy mươi
Bbảy không
Cmười bảy
38Câu 38: Số "tám mươi" được viết là:
A80
B8
C18
39Câu 39: Số 90 được đọc là:
Achín
Bmười chín
Cchín mươi
40Câu 40: Chọn tất cả các số tròn chục:(chọn nhiều đáp án)
A24
B30
C55
D70
E89
41Câu 41: Có 2 chục và 3 đơn vị. Số thích hợp là:
A23
B32
C20
42Câu 42: Số 18 gồm:
A1 chục và 8 đơn vị
B8 chục và 1 đơn vị
C1 chục và 6 đơn vị
43Câu 43: Số 45 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A4 chục và 5 đơn vị
B5 chục và 4 đơn vị
C45 chục
44Câu 44: Có 6 chục và 9 đơn vị. Số đó là:
A69
B96
C60
45Câu 45: Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A3 chục và 6 đơn vị
B6 chục và 3 đơn vị
C36 chục
46Câu 46: Số gồm 2 chục và 4 đơn vị là:
A24
B42
C20
D14
47Câu 47: Số 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A5 chục và 7 đơn vị
B7 chục và 5 đơn vị
C57 chục
48Câu 48: Số 64 gồm:
A6 chục và 4 đơn vị
B4 chục và 6 đơn vị
C64 chục
49Câu 49: Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A98
B89
C80
D99
50Câu 50: Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A7 chục và 1 đơn vị
B1 chục và 7 đơn vị
C71 chục
51Câu 51: Số 24 được đọc là:
Ahai mươi tư
Bhai mươi bốn
Chai bốn
52Câu 52: Số 35 được đọc là:
Aba mươi năm
Bba mươi lăm
Cba năm
53Câu 53: Số 71 được đọc là gì?
Abảy mươi mốt
Bbảy mươi một
Cbảy một
54Câu 54: Số 89 được đọc là:
Atám mươi chín
Btám mươi chính
Ctám chín
55Câu 55: Số "chín mươi chín" được viết là:
A99
B90
C9
56Câu 56: Số "năm mươi" được viết là:
A15
B50
C55
57Câu 57: Số "hai mươi mốt" được viết là:
A21
B201
C12
58Câu 58: Bạn Nam đọc số 25 là "hai mươi năm". Bạn Nam đọc đúng hay sai?
AĐúng
BSai
59Câu 59: Nối số với cách đọc đúng:
42
58
76
bảy mươi sáu
bốn mươi hai
năm mươi tám
60Câu 60: Số 64 được đọc là:
Asáu mươi bốn
Bsáu mươi tư
Cbốn mươi sáu
61Câu 61: Điền số còn thiếu: 20 – – 22 – 23
62Câu 62: Điền ba số còn thiếu: 23 – – 27 – 28
63Câu 63: Điền ba số còn thiếu: 90 – 91 – 92 – – 96
64Câu 64: Điền hai số còn thiếu: 96 – – 99
65Câu 65: Số đứng ngay sau số 69 là:
A68
B70
C79
66Câu 66: Số đứng ngay trước số 80 là số .
67Câu 67: Số nằm giữa 54 và 56: 54 – – 56
68Câu 68: Điền các số còn thiếu: 60 – 61 – 62 – – 67
69Câu 69: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A90
B99
C100
70Câu 70: Số bé nhất có hai chữ số là:
A0
B9
C10
71Câu 71: Số 8 là:
ASố có một chữ số
BSố có hai chữ số
CSố tròn chục
72Câu 72: Số 30 là:
ASố có một chữ số
BSố tròn chục có hai chữ số
CSố có ba chữ số
73Câu 73: Số 55 là số có hai chữ số nhưng không phải số tròn chục. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
74Câu 74: Chọn tất cả các số có một chữ số:(chọn nhiều đáp án)
A1
B8
C30
D50
E9
75Câu 75: Chọn tất cả các số tròn chục:(chọn nhiều đáp án)
A20
B24
C50
D71
E90
76Câu 76: Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
77Câu 77: Bạn Lan nói: "Số 64 gồm 4 chục và 6 đơn vị." Bạn Lan nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
78Câu 78: Bạn An đọc số 35 là "ba mươi năm". Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
79Câu 79: Số 100 là số có hai chữ số. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
80Câu 80: Một số có chữ số hàng chục giống hàng chục của số 67, chữ số hàng đơn vị là 4. Đó là số nào?
A64
B74
C44
81Câu 81: Có 4 túi, mỗi túi 10 quả, và 2 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
82Câu 82: Có 3 bó chục và 6 que tính rời. Số thích hợp là .
83Câu 83: Một số gồm 5 chục và 8 đơn vị. Số đó là:
A85
B58
C50
D68
84Câu 84: Số 76 được đọc là gì?
Abảy mươi sáu
Bbảy mươi bảy
Csáu mươi bảy
85Câu 85: Số "chín mươi ba" được viết là:
A93
B39
C903
86Câu 86: Điền hai số còn thiếu: 71 – 72 – – 74 – – 76
87Câu 87: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A42
B58
C14
D76
88Câu 88: Số 91 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A9 chục và 1 đơn vị
B1 chục và 9 đơn vị
C91 chục
89Câu 89: Chọn tất cả các số có một chữ số: 30, 44, 1, 50, 8, 55, 2(chọn nhiều đáp án)
A30
B44
C1
D50
E8
F55
G2
90Câu 90: Một khay có 6 túi chục và 7 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả? . Gồm chục và đơn vị.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-21-so-co-hai-chu-so