← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 19: Who Is This?Tiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 19: Who Is This?
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'Who is this?' nghĩa là:
AĐây là ai?
BCái này là gì?
CỞ đâu?
DMàu gì?
2Câu 2: Trả lời 'Who is this?' bắt đầu bằng:
AThis is my...
BIt's red.
CYes.
DThree.
3Câu 3: Điền: is this? (Đây là ai?)
4Câu 4: 'Who is this?' dùng để hỏi về một người. Đúng hay sai?
Đúng Sai
5Câu 5: 'This is my mother.' trả lời cho câu hỏi nào?
AWho is this?
BWhat colour?
CHow many?
DHow are you?
6Câu 6: 'This is my friend.' nghĩa là:
AĐây là bạn của tôi.
BĐây là cái bàn.
CTôi khỏe.
DMàu đỏ.
7Câu 7: Điền: This is my . (bố)
8Câu 8: 'She' dùng cho bạn nữ, 'he' cho bạn nam. Đúng hay sai?
Đúng Sai
9Câu 9: Bạn chỉ vào mẹ và hỏi 'Who is this?', em đáp:
AThis is my mother.
BIt's blue.
CTen.
DGoodbye.
10Câu 10: 'this' nghĩa là:
Anày/đây (ở gần)
Bkia (ở xa)
Cai
D
11Câu 11: 'Who is she?' hỏi về:
ACô ấy là ai
BCái gì
CỞ đâu
DBao nhiêu
12Câu 12: Trả lời 'Who is he?' đúng:
AHe is my brother.
BShe is my sister.
CIt's red.
DYes.
13Câu 13: Ghép: 'Đây là ai?' = ?
AWho is this?
BWhat is this?
CWhere is this?
DHow is this?
14Câu 14: 'Who is this?' và 'What is this?' hỏi khác nhau (người vs vật). Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: is she? — She is my mum. (Ai)
16Câu 16: 'This is my grandma. She is kind.' — câu thứ hai nói về:
A
Bông
Cmẹ
Dngười nói
17Câu 17: Chọn câu trả lời ĐÚNG cho 'Who is this?'
AThis is my sister.
BIt's yellow.
CTen.
DFine.
18Câu 18: 'This is my dad. He is tall.' — 'He' chỉ dad. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền: This is my sister. is six. (cô ấy)
20Câu 20: 'What is this?' — chỉ cái bàn (desk), trả lời:
AIt's a desk.
BHe is my dad.
CYes, I do.
DFine.
21Câu 21: Hỏi về NGƯỜI dùng câu nào?
AWho is this?
BWhat is this?
CWhere is this?
DHow many?
22Câu 22: 'Who are they?' hỏi về:
AHọ là ai (nhiều người)
BMột người
CMột vật
DMột nơi
23Câu 23: 'They are my parents.' nghĩa là:
AHọ là bố mẹ tôi.
BCô ấy là mẹ tôi.
CĐó là cái bàn.
DTôi khỏe.
24Câu 24: 'they' dùng cho nhiều người (số nhiều). Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền: is this? — This is my grandpa. (Ai)
26Câu 26: Sắp xếp: is / Who / this / ?
AWho is this?
BIs who this?
CThis is who?
DWho this is?
27Câu 27: 'This is my mum and dad. They are kind.' — 'They' chỉ:
Abố mẹ
Bchỉ mẹ
Cchỉ bố
Dngười nói
28Câu 28: Trả lời 'Who is this?' bằng 'This is my ...'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp:
AWho is she?
BWho are she?
CWho she is?
DShe who is?
30Câu 30: 'Who is your teacher?' — trả lời đúng:
AThis is my teacher, Ms Lan.
BIt's red.
CTen.
DA desk.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/who-is-this