← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: What's Your Name?Tiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 2: What's Your Name?
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'name' nghĩa là gì?
Atên
Btuổi
Cmàu
Dsố
2Câu 2: Hỏi tên bạn bằng tiếng Anh:
AWhat's your name?
BHow are you?
CGoodbye
DThank you
3Câu 3: 'My name is ...' nghĩa là:
ATên tôi là ...
BTôi khỏe
CTạm biệt
DCảm ơn
4Câu 4: Điền: What's your ? (Bạn tên gì?)
5Câu 5: 'My name is Lan' nghĩa là 'Tên tôi là Lan'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: 'I'm Nam' có nghĩa là:
ATôi là Nam
BTôi 5 tuổi
CChào Nam
DTạm biệt Nam
7Câu 7: Từ nào dùng để nói tên mình?
AI'm
Bred
Cthree
Dcat
8Câu 8: Điền: My is Mai.
9Câu 9: Câu hỏi 'What's your name?' để hỏi TÊN. Đúng hay sai?
Đúng Sai
10Câu 10: Bạn hỏi 'What's your name?', em trả lời:
AMy name is An.
BI'm fine.
CGoodbye.
DRed.
11Câu 11: 'What's your name?' là viết tắt của:
AWhat is your name?
BWhat are your name?
CWho your name?
DWhere your name?
12Câu 12: Chọn câu trả lời đúng cho 'What's your name?'
AI'm Tom.
BI'm fine.
CYes.
DBlue.
13Câu 13: 'nice name' nghĩa là:
Atên hay/đẹp
Btên xấu
Ckhông tên
Dtên dài
14Câu 14: 'I am' có thể viết gọn thành 'I'm'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: name is Bo. (Tên tôi là Bo.)
16Câu 16: 'her name' nghĩa là:
Atên của cô ấy
Btên của tôi
Ctên của bạn
Dtên của nó
17Câu 17: 'his name' nghĩa là:
Atên của cậu ấy
Btên của cô ấy
Ctên của tôi
Dtên của họ
18Câu 18: 'His name is Nam' dùng cho một bạn NAM. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền động từ: My name Lan.
20Câu 20: Ghép: 'Bạn tên gì?' = ?
AWhat's your name?
BHow old are you?
CHow are you?
DWhere are you?
21Câu 21: 'What's her name?' hỏi về ai?
AMột bạn nữ
BBản thân em
CMột bạn nam
DMột con vật
22Câu 22: Trả lời cho 'What's his name?' là:
AHis name is Ben.
BHer name is Ann.
CMy name is Ann.
DI'm fine.
23Câu 23: Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp:
AMy name is Hoa.
BMy name are Hoa.
CMy name be Hoa.
DI name Hoa.
24Câu 24: Với bạn nữ dùng 'her name'; với bạn nam dùng 'his name'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền dạng đầy đủ: What your name?
26Câu 26: Sắp xếp thành câu đúng: name / is / My / Nam
AMy name is Nam.
BName my is Nam.
CIs my name Nam.
DNam my name is.
27Câu 27: 'Nice to meet you' thường nói khi:
ALần đầu làm quen
BKhi tạm biệt
CKhi ăn cơm
DKhi ngủ
28Câu 28: 'What's your name?' và 'How are you?' hỏi cùng một điều. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: Đáp lại 'Nice to meet you.' bằng:
ANice to meet you, too.
BGoodbye.
CI'm five.
DRed.
30Câu 30: Điền: name is Tom. (của cậu ấy)
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/whats-your-name