← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 9: Vẽ chimTiếng Việt lớp 2

Tiếng Việt lớp 2Bài 9: Vẽ chim
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bộ phận nào giúp chim bay được?
AMỏ
BCánh
CChân
Đáp án: B. Cánh
Kỹ năng: Cả bài
Chim dùng cánh để bay
2Câu 2: Chim dùng bộ phận nào để ăn?
AĐuôi
BLông
CMỏ
Đáp án: C. Mỏ
Kỹ năng: Cả bài
Chim dùng mỏ để mổ và ăn thức ăn
3Câu 3: Bộ phận nào phủ khắp thân chim?
ALông
BVảy
CDa trần
Đáp án: A. Lông
Kỹ năng: Cả bài
Lông phủ khắp thân chim, giữ ấm và giúp bay
4Câu 4: Chim có hai cánh và hai chân. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hầu hết các loài chim đều có hai cánh và hai chân
5Câu 5: Đuôi chim không có tác dụng gì. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Đuôi chim giúp định hướng khi bay
6Câu 6: Chim hót bằng và đậu trên cành bằng .
Đáp án: mỏ ; chân
Kỹ năng: Cả bài
Chim hót bằng mỏ, đậu bằng chân
7Câu 7: Màu lông của chim vành khuyên là .
Đáp án: xanh
Kỹ năng: Cả bài
Chim vành khuyên có lông màu xanh lá
8Câu 8: Nối bộ phận chim với công dụng:
Mỏ
Cánh
Chân
Ăn mổ thức ăn
Bay lên trời
Đậu trên cành
Đáp án: Mỏ → Ăn mổ thức ăn ; Cánh → Bay lên trời ; Chân → Đậu trên cành
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Mỏ → Ăn mổ thức ăn; Cánh → Bay lên trời; Chân → Đậu trên cành.
9Câu 9: Sắp xếp các bộ phận chim từ đầu đến đuôi: đuôi, mỏ, cánh, thân
1. đuôi2. mỏ3. cánh4. thân
Thứ tự đúng:
Đáp án: mỏ → thân → cánh → đuôi
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Mỏ → Thân → Cánh → Đuôi
10Câu 10: Chim cánh cụt có màu lông gì?
AVàng
BĐen trắng
CXanh lá
Đáp án: B. Đen trắng
Kỹ năng: Cả bài
Chim cánh cụt có lông đen trắng đặc trưng
11Câu 11: Khi vẽ chim, bước đầu tiên là vẽ gì?
AVẽ lông
BVẽ hình tròn cho thân và đầu
CVẽ chân
Đáp án: B. Vẽ hình tròn cho thân và đầu
Kỹ năng: Cả bài
Bước đầu tiên vẽ hình dạng cơ bản: đầu và thân
12Câu 12: Để vẽ cánh chim đang bay, ta vẽ hình gì?
AHình tam giác chỉ lên
BĐường cong mở rộng hai bên
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Đường cong mở rộng hai bên
Kỹ năng: Cả bài
Cánh chim đang bay có dạng đường cong mở rộng
13Câu 13: Khi vẽ chim, ta nên vẽ chi tiết lông trước rồi mới vẽ thân. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Nên vẽ hình dạng tổng thể (thân, đầu) trước rồi mới thêm chi tiết
14Câu 14: Màu sắc chim có thể rất đa dạng tùy loài. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi loài chim có màu lông riêng biệt
15Câu 15: Sắp xếp các bước vẽ chim đúng thứ tự: tô màu, vẽ chi tiết, phác thảo hình dạng, thêm chân và mỏ
1. tô màu2. vẽ chi tiết3. phác thảo hình dạng4. thêm chân và mỏ
Thứ tự đúng:
Đáp án: phác thảo hình dạng → thêm chân và mỏ → vẽ chi tiết → tô màu
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Phác thảo → Thêm chi tiết → Vẽ chân mỏ → Tô màu
16Câu 16: Để vẽ chim trông sinh động, ta cần quan sát của chim thật.
Đáp án: dáng vẻ
Kỹ năng: Cả bài
Quan sát dáng vẻ, tư thế chim thật giúp vẽ sinh động hơn
17Câu 17: Nối loài chim với đặc điểm nổi bật:
Công
Vẹt
Chim sẻ
Đuôi dài rực rỡ
Lông nhiều màu sắc
Nhỏ bé nâu xám
Đáp án: Công → Đuôi dài rực rỡ ; Vẹt → Lông nhiều màu sắc ; Chim sẻ → Nhỏ bé nâu xám
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Công → Đuôi dài rực rỡ; Vẹt → Lông nhiều màu sắc; Chim sẻ → Nhỏ bé nâu xám.
18Câu 18: Chim nào thường được vẽ trong tranh Việt Nam dân gian?
AĐà điểu
BChim phượng hoàng
CChim cánh cụt
Đáp án: B. Chim phượng hoàng
Kỹ năng: Cả bài
Phượng hoàng là biểu tượng trong tranh dân gian Việt Nam
19Câu 19: Khi quan sát chim, em thấy mỏ chim có hình dạng tùy theo loài ăn gì.
Đáp án: khác nhau
Kỹ năng: Cả bài
Mỏ chim biến đổi theo loại thức ăn của từng loài
20Câu 20: Chim hồng hạc có màu hồng đặc trưng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Chim hồng hạc nổi tiếng với bộ lông màu hồng
21Câu 21: Từ nào mô tả tiếng chim hót?
AỒn ào
BVéo von
CLặng im
Đáp án: B. Véo von
Kỹ năng: Cả bài
Tiếng chim hót thường được miêu tả là "véo von"
22Câu 22: Từ "rực rỡ" thường dùng để tả điều gì của chim?
ATiếng hót
BTốc độ bay
CMàu lông
Đáp án: C. Màu lông
Kỹ năng: Cả bài
Rực rỡ là tính từ chỉ màu sắc đẹp, sặc sỡ
23Câu 23: Nối tính từ với loài chim phù hợp:
Uyển chuyển
Hùng dũng
Nhỏ nhắn
Chim sẻ
Đại bàng
Thiên nga
Đáp án: Uyển chuyển → Thiên nga ; Hùng dũng → Đại bàng ; Nhỏ nhắn → Chim sẻ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Uyển chuyển → Thiên nga; Hùng dũng → Đại bàng; Nhỏ nhắn → Chim sẻ.
24Câu 24: Bộ lông chim công dưới ánh nắng.
Đáp án: óng ánh ; rực rỡ
Kỹ năng: Cả bài
Lông công có màu sắc óng ánh, rực rỡ dưới ánh nắng
25Câu 25: Từ "mềm mại" có thể dùng để tả lông chim. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Lông chim thường mềm mại, đặc biệt lông tơ
26Câu 26: Sắp xếp các tính từ từ yếu đến mạnh: rực rỡ, hơi đẹp, lộng lẫy, đẹp
1. rực rỡ2. hơi đẹp3. lộng lẫy4. đẹp
Thứ tự đúng:
Đáp án: hơi đẹp → đẹp → rực rỡ → lộng lẫy
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Hơi đẹp → Đẹp → Rực rỡ → Lộng lẫy
27Câu 27: Câu nào dùng tính từ đúng để tả chim?
ACon chim bay to lớn
BCon chim hót véo von trên cành xanh
CCon chim chạy nhanh
Đáp án: B. Con chim hót véo von trên cành xanh
Kỹ năng: Cả bài
Câu B dùng đúng: véo von tả tiếng hót, xanh tả màu cành
28Câu 28: Đôi cánh chim vươn rộng trên bầu trời .
Đáp án: khỏe mạnh ; bao la
Kỹ năng: Cả bài
Tả đôi cánh chim khỏe mạnh trên bầu trời bao la
29Câu 29: Từ "nhanh nhẹn" có thể dùng tả động tác chim. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Nhanh nhẹn là tính từ hợp để tả cử động của chim
30Câu 30: Nối câu miêu tả với bộ phận chim được tả:
Sắc bén, cứng rắn
Mềm mại, đủ màu sắc
Dài thướt tha
Đuôi chim công
Lông chim
Mỏ chim
Đáp án: Sắc bén, cứng rắn → Mỏ chim ; Mềm mại, đủ màu sắc → Lông chim ; Dài thướt tha → Đuôi chim công
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Sắc bén, cứng rắn → Mỏ chim; Mềm mại, đủ màu sắc → Lông chim; Dài thướt tha → Đuôi chim công.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/ve-chim