← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 69: Vần ươi, ươuTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 69: Vần ươi, ươu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học giới thiệu những vần nào?
Auôi, uôm
Buôn, uông
Cươi, ươu
Dươn, ương
Đáp án: C. ươi, ươu
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây có vần ươi?
Abướu
Bngười
Chươu
Dkhướu
Đáp án: B. người
Kỹ năng: Cả bài
"người" có vần "ươi".
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây có vần ươu?
Acười
Blưỡi
Cbưởi
Dhươu
Đáp án: D. hươu
Kỹ năng: Cả bài
"hươu" có vần "ươu".
4Câu 4: Ghép âm ng với vần ươi được tiếng nào?
Angười
Bngươi
Cngườu
Dngươiêu
Đáp án: B. ngươi
Kỹ năng: Cả bài
ng + ươi = "ngươi".
5Câu 5: Loài chim nào biết bắt chước tiếng người?
AChim sẻ
BChim khướu
CChim én
DChim sâu
Đáp án: B. Chim khướu
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Loại quả xuất hiện trong bài là quả gì?
AQuả cam
BQuả táo
CQuả bưởi
DQuả chuối
Đáp án: C. Quả bưởi
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Cụm từ nào phù hợp với hình ảnh bạn nhỏ đang mỉm cười?
Atươi cười
Bbuồn bã
Ctức giận
Dmệt mỏi
Đáp án: A. tươi cười
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Con vật có vỏ xuất hiện trong phần Đọc là con gì?
AỐc sên
BỐc bươu
CCon trai
DCon cua
Đáp án: B. Ốc bươu
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Con vật nào được giới thiệu trong đoạn đọc?
ACon voi
BCon ngựa
CLạc đà
DCon hươu
Đáp án: C. Lạc đà
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Lạc đà có bộ phận đặc biệt nào trên lưng?
AChiếc sừng
BCái bướu
CĐôi cánh
DChiếc vòi
Đáp án: B. Cái bướu
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần ươi?
Abưởi, cười, lưỡi, mười
Bbướu, hươu, khướu, rượu
Cbưởi, hươu, cười, bướu
Dlưỡi, khướu, mười, rượu
Đáp án: A. bưởi, cười, lưỡi, mười
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần ươu?
Acười, lưỡi, người
Bbưởi, mười, tươi
Cbướu, hươu, khướu, rượu
Dbướu, người, hươu, cười
Đáp án: C. bướu, hươu, khướu, rượu
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Trong cụm từ "tươi cười", có bao nhiêu tiếng mang vần ươi?
AMột tiếng
BHai tiếng
CBa tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: B. Hai tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Hai tiếng đó là "tươi" và "cười".
14Câu 14: Trong cụm từ "quả bưởi", tiếng nào có vần ươi?
Aquả
Bbưởi
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: B. bưởi
Kỹ năng: Cả bài
"bưởi" có vần "ươi".
15Câu 15: Trong cụm từ "ốc bươu", tiếng nào có vần ươu?
Aốc
Bbươu
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: B. bươu
Kỹ năng: Cả bài
"bươu" có vần "ươu".
16Câu 16: Điền vần thích hợp để tạo thành tiếng "cười": c…
Aươi
Bươu
Cuôi
Duôn
Đáp án: A. ươi
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
17Câu 17: Điền vần thích hợp để tạo thành tiếng "bướu": b…
Aươi
Bươu
Cươn
Dương
Đáp án: B. ươu
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
18Câu 18: Bướu của lạc đà là nơi dự trữ gì?
ANước biển
BChất béo
CKhông khí
DCát
Đáp án: B. Chất béo
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Nhờ có bướu, lạc đà có thể làm gì?
ABay trên trời
BBơi dưới biển
CSống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống
DLeo lên cây cao
Đáp án: C. Sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống
Kỹ năng: Cả bài
20Câu 20: Lạc đà giúp con người đi qua nơi nào?
ANhững khu rừng rậm
BNhững vùng sa mạc khô cằn
CNhững cánh đồng lúa
DNhững dòng sông lớn
Đáp án: B. Những vùng sa mạc khô cằn
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Dãy nào lần lượt chứa các vần ươi – ươu?
Angười – khướu
Bhươu – cười
Cbướu – bưởi
Drượu – lưỡi
Đáp án: A. người – khướu
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Câu nào có cả vần ươi và vần ươu?
ABé đang tươi cười.
BCon hươu chạy trong rừng.
CChim khướu bắt chước tiếng người.
DMẹ mua một quả bưởi.
Đáp án: C. Chim khướu bắt chước tiếng người.
Kỹ năng: Cả bài
"khướu" có vần ươu; "người" có vần ươi.
23Câu 23: Trong câu "Chim khướu biết bắt chước tiếng người", có bao nhiêu tiếng chứa vần ươi hoặc ươu?
AMột tiếng
BHai tiếng
CBa tiếng
DBốn tiếng
Đáp án: B. Hai tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Hai tiếng đó là "khướu" và "người".
24Câu 24: Trong đoạn đọc về lạc đà, có bao nhiêu lần tiếng "bướu" xuất hiện?
AMột lần
BHai lần
CBa lần
DBốn lần
Đáp án: B. Hai lần
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Tiếng nào không cùng nhóm vần với ba tiếng còn lại?
Abưởi
Bcười
Clưỡi
Dhươu
Đáp án: D. hươu
Kỹ năng: Cả bài
"bưởi, cười, lưỡi" có vần ươi; "hươu" có vần ươu.
26Câu 26: Cách ghép tiếng với vần nào dưới đây không đúng?
Angười – vần ươi
Bbưởi – vần ươi
Ckhướu – vần ươu
Dbướu – vần ươi
Đáp án: D. bướu – vần ươi
Kỹ năng: Cả bài
Tiếng "bướu" có vần "ươu", không phải vần "ươi".
27Câu 27: Thứ tự nào phù hợp với nội dung đoạn đọc?
ALạc đà có bướu → bướu dự trữ chất béo → lạc đà sống được nhiều ngày → giúp người qua sa mạc
BLạc đà qua sa mạc → mọc bướu → tìm thức ăn → về nhà
CLạc đà uống nước → bướu biến mất → con người đi bộ
DLạc đà sống trong rừng → leo cây → giúp con người hái quả
Đáp án: A. Lạc đà có bướu → bướu dự trữ chất béo → lạc đà sống được nhiều ngày → giúp người qua sa mạc
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Vì sao lạc đà thích hợp với cuộc sống ở sa mạc?
AVì lạc đà có thể bay
BVì bướu dự trữ chất béo, giúp nó sống qua nhiều ngày không cần ăn uống
CVì lạc đà sống dưới nước
DVì lạc đà có đôi cánh rất lớn
Đáp án: B. Vì bướu dự trữ chất béo, giúp nó sống qua nhiều ngày không cần ăn uống
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: chim khướu / tiếng người / bắt chước / biết
1. chim khướu2. tiếng người3. bắt chước4. biết
Thứ tự đúng:
Đáp án: chim khướu → biết → bắt chước → tiếng người
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Chim khướu biết bắt chước tiếng người".
30Câu 30: Vật nuôi mang lại lợi ích nào cho con người?
ACung cấp thực phẩm, hỗ trợ lao động và làm bạn với con người
BChỉ làm hỏng cây cối
CKhông mang lại lợi ích gì
DChỉ sống trong rừng sâu
Đáp án: A. Cung cấp thực phẩm, hỗ trợ lao động và làm bạn với con người
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-uoi-uou