PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 49: Vần ot, ôt, ơt — Tiếng Việt lớp 1
Tiếng Việt lớp 1Bài 49: Vần ot, ôt, ơt
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aot, ôt, ơt
Bat, ăt, ât
Coc, ôc, ơc
Đáp án: A. ot, ôt, ơt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ot, ôt, ơt".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần ot?
Angọt
Bcột
Cthớt
Đáp án: A. ngọt
Kỹ năng: Cả bài
"ngọt" chứa vần ot.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ôt?
Avợt
Bnhót
Ctốt
Đáp án: C. tốt
Kỹ năng: Cả bài
"tốt" chứa vần ôt.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần ơt?
Aớt
Blốt
Cngót
Đáp án: A. ớt
Kỹ năng: Cả bài
"ớt" chứa vần ơt.
5Câu 5: Quả nhỏ, có màu đỏ trong bài là quả gì?
AQuả nhót
BQuả táo
CQuả cam
Đáp án: A. Quả nhót
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả nhót".
6Câu 6: Loại lá xanh được dùng làm rau hoặc gia vị trong bài là gì?
ALá sen
BLá lốt
CLá cờ
Đáp án: B. Lá lốt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Lá lốt".
7Câu 7: Quả dài, màu đỏ và có vị cay là quả gì?
AQuả ớt
BQuả cà
CQuả nhót
Đáp án: A. Quả ớt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả ớt".
8Câu 8: Vườn nhà bà có những loại rau, quả nào?
AỚt, rau ngót và cà rốt
BCam, táo và quả lê
CBầu, bí và mướp
Đáp án: A. Ớt, rau ngót và cà rốt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ớt, rau ngót và cà rốt".
9Câu 9: Tiếng "rốt" chứa vần nào?
Aot
Bôt
Cơt
Đáp án: B. ôt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ôt".
10Câu 10: Cụm từ "lá lốt" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "ngọt"?
Anhót
Bcột
Cvợt
Đáp án: A. nhót
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"nhót" có cùng vần với tiếng "ngọt".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cột"?
Athớt
Btốt
Cngót
Đáp án: B. tốt
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"tốt" có cùng vần với tiếng "cột".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "vợt"?
Anhót
Brốt
Cthớt
Đáp án: C. thớt
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"thớt" có cùng vần với tiếng "vợt".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ot?
Angọt, nhót, ngót
Bcột, tốt, lốt
Cvớt, thớt, vợt
Đáp án: A. ngọt, nhót, ngót
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "ngọt, nhót, ngót" đều chứa vần ot.
15Câu 15: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ôt?
Anhót, ngọt, ngót
Bcột, tốt, rốt
Cớt, vợt, thớt
Đáp án: B. cột, tốt, rốt
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "cột, tốt, rốt" đều chứa vần ôt.
16Câu 16: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ơt?
Avớt, thớt, vợt
Bcột, tốt, lốt
Cnhót, ngót, ngọt
Đáp án: A. vớt, thớt, vợt
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "vớt, thớt, vợt" đều chứa vần ơt.
17Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà ___."
Arốt
Bvợt
Ccột
Đáp án: A. rốt
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "rốt".
18Câu 18: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: Vườn nhà bà / rau ngót / có ớt / và cà rốt.
AVườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.
BCó ớt vườn nhà bà và cà rốt rau ngót.
CRau ngót vườn nhà bà cà rốt và có ớt.
Đáp án: A. Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.".
19Câu 19: Đọc đoạn: "Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây." — Sáng sớm, Nam nhìn thấy con vật nào?
AMột chú chim sâu
BMột con sóc
CMột con mèo
Đáp án: A. Một chú chim sâu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Một chú chim sâu".
20Câu 20: Chim sâu tìm bắt sâu bọ để làm gì?
ABảo vệ cây
BMang về cho Nam
CDùng làm đồ chơi
Đáp án: A. Bảo vệ cây
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bảo vệ cây".
21Câu 21: Câu "Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt." có bao nhiêu tiếng?
A9 tiếng
B10 tiếng
C11 tiếng
Đáp án: B. 10 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "10 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt." có bao nhiêu tiếng chứa các vần ot, ôt, ơt?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt."?
Avườn, nhà, bà
Brau, và, cà
Cớt, ngót, rốt
Đáp án: C. ớt, ngót, rốt
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "ớt, ngót, rốt" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Câu "Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu." có bao nhiêu tiếng?
A10 tiếng
B11 tiếng
C12 tiếng
Đáp án: B. 11 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "11 tiếng".
25Câu 25: Trong toàn bộ đoạn đọc về chim sâu, có bao nhiêu tiếng chứa vần ot, ôt hoặc ơt?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
26Câu 26: Câu nào có đủ cả ba vần ot, ôt, ơt?
ANam nhặt quả nhót, lá lốt và quả ớt.
BMẹ mua một bó rau ngót.
CBé cầm chiếc vợt mới.
Đáp án: A. Nam nhặt quả nhót, lá lốt và quả ớt.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nam nhặt quả nhót, lá lốt và quả ớt.".
27Câu 27: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành: "quả nh…t – lá l…t – quả …t"
Aot – ôt – ơt
Bôt – ơt – ot
Cơt – ot – ôt
Đáp án: A. ot – ôt – ơt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ot – ôt – ơt".
28Câu 28: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự đoạn đọc về chim sâu: (1) Nam thức dậy vào buổi sáng. (2) Nam nhìn thấy một chú chim sâu. (3) Chim sâu bay qua bay lại. (4) Chim sâu tìm bắt sâu bọ cho cây.
A1 – 2 – 3 – 4
B2 – 1 – 4 – 3
C3 – 4 – 1 – 2
Đáp án: A. 1 – 2 – 3 – 4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "1 – 2 – 3 – 4".
29Câu 29: Vì sao chim sâu là loài vật có ích?
AVì chim bắt sâu bọ gây hại cho cây
BVì chim hái quả giúp con người
CVì chim làm cây lớn thật nhanh
Đáp án: A. Vì chim bắt sâu bọ gây hại cho cây
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì chim bắt sâu bọ gây hại cho cây".
30Câu 30: Em nên xem tivi và vui chơi như thế nào?
ASắp xếp thời gian hợp lí, xem tivi vừa phải và vui chơi an toàn
BXem tivi liên tục cả ngày
CChỉ vui chơi, không cần học bài
Đáp án: A. Sắp xếp thời gian hợp lí, xem tivi vừa phải và vui chơi an toàn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sắp xếp thời gian hợp lí, xem tivi vừa phải và vui chơi an toàn".
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!