← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 32: Vần on, ôn, ơnTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 32: Vần on, ôn, ơn
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aon, ôn, ơn
Ban, ăn, ân
Com, ôm, ơm
Đáp án: A. on, ôn, ơn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "on, ôn, ơn".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần on?
Acon
Blớn
Cchồn
Đáp án: A. con
Kỹ năng: Cả bài
"con" chứa vần on.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ôn?
Asơn
Bnón
Clớn
Đáp án: B. nón
Kỹ năng: Cả bài
"nón" chứa vần ôn.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần ơn?
Acon
Blớn
Cngon
Đáp án: B. lớn
Kỹ năng: Cả bài
"lớn" chứa vần ơn.
5Câu 5: Đó là gì?
ANón lá
BCái ô
CCái bàn
Đáp án: A. Nón lá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nón lá".
6Câu 6: Đó là con gì?
ACon mèo
BCon chồn
CCon thỏ
Đáp án: B. Con chồn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con chồn".
7Câu 7: Đó là con gì?
AChim sẻ
BSơn ca
CChim én
Đáp án: B. Sơn ca
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sơn ca".
8Câu 8: Tiếng "nón" có vần nào?
Aon
Bôn
Cơn
Đáp án: B. ôn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ôn".
9Câu 9: Tiếng "lớn" có vần nào?
Aôn
Bơn
Con
Đáp án: B. ơn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ơn".
10Câu 10: Cụm từ "con chồn" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "con"?
Angon
Blớn
Cnớn
Đáp án: A. ngon
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"ngon" có cùng vần với tiếng "con".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "nón"?
Aôn
Bchồn
Csơn
Đáp án: B. chồn
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"chồn" có cùng vần với tiếng "nón".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "lớn"?
Asơn
Bngon
Ccon
Đáp án: A. sơn
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"sơn" có cùng vần với tiếng "lớn".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng có vần on?
Acon, ngon, giòn
Bnón, chồn, ôn
Clớn, sơn, hờn
Đáp án: A. con, ngon, giòn
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "con, ngon, giòn".
15Câu 15: Từ nào ghép đúng với tiếng "sơn" để tạo từ có trong bài?
Asơn gà
Bsơn ca
Csơn cá
Đáp án: B. sơn ca
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sơn ca".
16Câu 16: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: Sơn ca / véo von / Mẹ ơi / con đã lớn khôn.
ASơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.
BMẹ ơi véo von, sơn ca con đã lớn khôn.
CCon đã sơn ca véo von mẹ ơi lớn khôn.
Đáp án: A. Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.".
17Câu 17: Câu nào được viết đúng?
ASơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.
BSơn ca véo vôn: Mẹ ơi, con đã lớn khơn.
CSơn ca véo von: Mẹ ơi, cơn đã lớn khôn.
Đáp án: A. Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.".
18Câu 18: Đọc bài vè: "Ve vẻ vè ve / Vè bốn chú lợn / Nhởn nhơ no giòn / Ăn ngủ vô tư." — Bài đọc nhắc đến mấy chú lợn con?
AHai chú
BBa chú
CBốn chú
Đáp án: C. Bốn chú
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bốn chú".
19Câu 19: Các chú lợn con được tả như thế nào?
AĂn ngủ vô tư
BBuồn bã, mệt mỏi
CRất sợ hãi
Đáp án: A. Ăn ngủ vô tư
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ăn ngủ vô tư".
20Câu 20: Nhìn tranh "Rừng xanh vui nhộn", em thấy khung cảnh như thế nào?
AVui nhộn
BBuồn bã
CVắng lặng
Đáp án: A. Vui nhộn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vui nhộn".
21Câu 21: Trong câu "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn." có bao nhiêu tiếng chứa một trong các vần on, ôn, ơn?
A4 tiếng
B5 tiếng
C6 tiếng
Đáp án: B. 5 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "5 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.", tiếng nào mang vần ơn?
Acon
Bsơn
Clớn
Đáp án: C. lớn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "lớn".
23Câu 23: Trong câu "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn.", tiếng nào mang vần ôn?
Akhôn
Bcon
Clớn
Đáp án: A. khôn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "khôn".
24Câu 24: Nhóm nào gồm đúng các tiếng có chứa vần ôn?
Anón, chồn, khôn
Bcon, ngon, giòn
Clớn, sơn, hờn
Đáp án: A. nón, chồn, khôn
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "nón, chồn, khôn" đều chứa vần ôn.
25Câu 25: Dòng nào có đủ cả ba vần on, ôn, ơn?
Acon, nón, lớn
Bcon, ngon, giòn
Csơn, lớn, hờn
Đáp án: A. con, nón, lớn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "con, nón, lớn".
26Câu 26: Chọn thứ tự các vần thích hợp để điền vào chỗ trống: "c... ch... s... ca lớn kh..."
Aon – ôn – ơn – ôn
Bôn – on – ơn – on
Cơn – ôn – on – ơn
Đáp án: A. on – ôn – ơn – ôn
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "on – ôn – ơn – ôn".
27Câu 27: Từ nào viết sai trong câu: "Con chồn đội nớn lá."?
Acon
Bchồn
Cnớn
Đáp án: C. nớn
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "nớn".
28Câu 28: Câu "Sơn ca véo von" có mấy tiếng?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "4 tiếng".
29Câu 29: Trong bài vè "Bốn chú lợn con", dòng nào cho thấy lợn con sống thoải mái, không lo nghĩ?
AVe vẻ vè ve
BĂn ngủ vô tư
CLà to tròn thế
Đáp án: B. Ăn ngủ vô tư
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ăn ngủ vô tư".
30Câu 30: Câu nào dưới đây viết đúng và có nghĩa phù hợp với bài?
ACon chồn, nón lá, sơn ca.
BCơn chồn, nớn lá, sơn ka.
CCon chồn, non lá, xơn ca.
Đáp án: A. Con chồn, nón lá, sơn ca.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con chồn, nón lá, sơn ca.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-on-on-on