← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 36: Vần om, ôm, ơmTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 36: Vần om, ôm, ơm
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aom, ôm, ơm
Bon, ôn, ơn
Cam, ăm, âm
Đáp án: A. om, ôm, ơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "om, ôm, ơm".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần om?
Axóm
Bcốm
Cthơm
Đáp án: A. xóm
Kỹ năng: Cả bài
"xóm" chứa vần om.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ôm?
Arơm
Btôm
Ckhóm
Đáp án: B. tôm
Kỹ năng: Cả bài
"tôm" chứa vần ôm.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần ơm?
Abờm
Bnộm
Cđóm
Đáp án: A. bờm
Kỹ năng: Cả bài
"bờm" chứa vần ơm.
5Câu 5: Con vật phát sáng vào ban đêm trong bài là con gì?
AĐom đóm
BCon ong
CCon kiến
Đáp án: A. Đom đóm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đom đóm".
6Câu 6: Chú chó có nhiều chấm trên thân được gọi là gì?
AChó vàng
BChó đốm
CChó mực
Đáp án: B. Chó đốm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chó đốm".
7Câu 7: Trong hình có nhiều món ăn được bày trên vật gì?
AMâm cơm
BCái bàn
CChiếc ghế
Đáp án: A. Mâm cơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Mâm cơm".
8Câu 8: Tiếng "xóm" có vần nào?
Aom
Bôm
Cơm
Đáp án: A. om
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "om".
9Câu 9: Tiếng "thơm" có vần nào?
Aom
Bôm
Cơm
Đáp án: C. ơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ơm".
10Câu 10: Cụm từ "chó đốm" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "xóm"?
Akhóm
Bcốm
Crơm
Đáp án: A. khóm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"khóm" có cùng vần với tiếng "xóm".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "tôm"?
Ađốm
Bbờm
Cđóm
Đáp án: A. đốm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"đốm" có cùng vần với tiếng "tôm".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "thơm"?
Anộm
Bkhóm
Ccơm
Đáp án: C. cơm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"cơm" có cùng vần với tiếng "thơm".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần om?
Akhóm, xóm, đóm
Bcốm, tôm, đốm
Cthơm, rơm, bờm
Đáp án: A. khóm, xóm, đóm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "khóm, xóm, đóm" đều chứa vần om.
15Câu 15: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ôm?
Akhóm, xóm, đom
Bcốm, nộm, tôm
Ccơm, thơm, rơm
Đáp án: B. cốm, nộm, tôm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "cốm, nộm, tôm" đều chứa vần ôm.
16Câu 16: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ơm?
Abờm, rơm, cơm
Btôm, cốm, nộm
Ckhóm, xóm, đóm
Đáp án: A. bờm, rơm, cơm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "bờm, rơm, cơm" đều chứa vần ơm.
17Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Hương cốm ___ thôn xóm."
Athơm
Btôm
Ckhóm
Đáp án: A. thơm
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "thơm".
18Câu 18: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: thơm / Hương cốm / thôn xóm.
AThơm Hương cốm thôn xóm.
BHương cốm thơm thôn xóm.
CThôn xóm Hương cốm thơm.
Đáp án: B. Hương cốm thơm thôn xóm.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Hương cốm thơm thôn xóm.".
19Câu 19: Đọc đoạn: "Hôm qua, cô Mơ ở xóm Hạ đến thăm nhà Hà. Cô cho Hà giỏ cam. Hà chọn quả cam to phần bố. Mẹ khen và thơm lên má Hà." — Cô Mơ mang gì cho Hà?
AMột giỏ cam
BMột mâm cơm
CMột bó hoa
Đáp án: A. Một giỏ cam
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Một giỏ cam".
20Câu 20: Hà chọn quả cam to để làm gì?
AĂn một mình
BPhần cho bố
CTặng bạn
Đáp án: B. Phần cho bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Phần cho bố".
21Câu 21: Đọc câu "Hương cốm thơm thôn xóm." — Câu trên có bao nhiêu tiếng?
A4 tiếng
B5 tiếng
C6 tiếng
Đáp án: B. 5 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "5 tiếng".
22Câu 22: Câu "Hương cốm thơm thôn xóm." có bao nhiêu tiếng chứa các vần om, ôm, ơm?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Hương cốm thơm thôn xóm."?
Ahương, thôn, xóm
Bcốm, thơm, xóm
Chương, cốm, thôn
Đáp án: B. cốm, thơm, xóm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "cốm, thơm, xóm" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Câu nào có đủ cả ba vần om, ôm, ơm?
AChó đốm đứng ở xóm bên đống rơm.
BBé ăn một bát cơm.
CĐom đóm bay trong vườn.
Đáp án: A. Chó đốm đứng ở xóm bên đống rơm.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chó đốm đứng ở xóm bên đống rơm.".
25Câu 25: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành các tiếng: "x… – đ… – th…"
Aom – ôm – ơm
Bôm – ơm – om
Cơm – om – ôm
Đáp án: A. om – ôm – ơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "om – ôm – ơm".
26Câu 26: Từ nào viết sai trong câu: "Hương cốm thom thôn xóm."?
Acốm
Bthom
Cxóm
Đáp án: B. thom
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "thom".
27Câu 27: Vì sao mẹ khen Hà?
AVì Hà chọn quả cam to phần bố
BVì Hà ăn hết giỏ cam
CVì Hà đem cam đi chơi
Đáp án: A. Vì Hà chọn quả cam to phần bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì Hà chọn quả cam to phần bố".
28Câu 28: Việc Hà chọn quả cam to phần bố cho thấy Hà là người như thế nào?
ABiết yêu thương và quan tâm đến bố
BChỉ thích chọn quả to
CKhông muốn chia sẻ với mọi người
Đáp án: A. Biết yêu thương và quan tâm đến bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Biết yêu thương và quan tâm đến bố".
29Câu 29: Bạn nhỏ đá bóng làm vỡ bình hoa. Bạn nên làm gì?
ANói xin lỗi và nhận lỗi
BChạy ra ngoài trốn
CĐổ lỗi cho người khác
Đáp án: A. Nói xin lỗi và nhận lỗi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nói xin lỗi và nhận lỗi".
30Câu 30: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự đoạn đọc: (1) Mẹ khen và thơm lên má Hà. (2) Cô Mơ đến thăm nhà Hà. (3) Hà chọn quả cam to phần bố. (4) Cô Mơ cho Hà một giỏ cam.
A2 – 4 – 3 – 1
B4 – 2 – 1 – 3
C3 – 1 – 2 – 4
Đáp án: A. 2 – 4 – 3 – 1
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 4 – 3 – 1".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-om-om-om