← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 63: Vần iêng, iêm, yênTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 63: Vần iêng, iêm, yên
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dãy nào lần lượt chứa các vần iêng – iêm – yên?
Aliệng – kiếm – yên
Bkiếm – yên – liệng
Cyến – riêng – xiêm
Dxiêm – liệng – yến
Đáp án: A. liệng – kiếm – yên
Kỹ năng: Vận dụng
2Câu 2: Câu nào có đủ cả ba vần iêng, iêm, yên?
AYến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.
BHà theo bố đến sân chim.
CTừng đàn chim ríu rít về tổ.
DNhững đàn cò trắng đậu trên cây.
Đáp án: A. Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.
Kỹ năng: Vận dụng
"Yến" (yên), "biêng" (iêng), "diêm" (iêm).
3Câu 3: Trong câu "Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.", có bao nhiêu tiếng chứa các vần iêng, iêm, yên?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
D5 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Các tiếng đó là: Yến, biêng, diêm.
4Câu 4: Trong đoạn đọc về sân chim, có bao nhiêu tiếng chứa một trong ba vần iêng, iêm, yên?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
D5 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Các tiếng đó là: liệng, kiếm, yên.
5Câu 5: Tiếng nào không cùng nhóm vần với ba tiếng còn lại?
Akiểng
Bliệng
Criêng
Dkiếm
Đáp án: D. kiếm
Kỹ năng: Vận dụng
"kiểng, liệng, riêng" có vần iêng; "kiếm" có vần iêm.
6Câu 6: Hai tiếng "yến" trong "Yến phụng" và "tổ yến" giống nhau ở điểm nào?
AĐều có vần yên
BĐều có vần iêm
CĐều có vần iêng
DĐều không có dấu thanh
Đáp án: A. Đều có vần yên
Kỹ năng: Vận dụng
7Câu 7: Thứ tự nào đúng với nội dung bài đọc?
AChim về tổ → Hà đến sân chim → chim đi kiếm ăn
BHà theo bố đến sân chim → Hà quan sát các đàn chim → chim ríu rít về tổ
CHà về nhà → chim bay liệng → Hà đến sân chim
DChim đậu trên cây → Hà đi học → chim bay về tổ
Đáp án: B. Hà theo bố đến sân chim → Hà quan sát các đàn chim → chim ríu rít về tổ
Kỹ năng: Vận dụng
8Câu 8: Vì sao cảnh sân chim cuối ngày trông thật yên bình?
AVì không có con chim nào ở đó
BVì từng đàn chim ríu rít trở về tổ sau một ngày kiếm ăn
CVì tất cả các cây đã bị chặt
DVì Hà và bố đã rời đi
Đáp án: B. Vì từng đàn chim ríu rít trở về tổ sau một ngày kiếm ăn
Kỹ năng: Vận dụng
9Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: đàn chim / về tổ / từng / ríu rít
1. đàn chim2. về tổ3. từng4. ríu rít
Thứ tự đúng:
Đáp án: từng → đàn chim → ríu rít → về tổ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Từng đàn chim ríu rít về tổ".
10Câu 10: Em nên làm gì để bảo vệ các loài chim?
APhá tổ và lấy trứng chim
BSăn bắt chim để làm đồ chơi
CBảo vệ cây xanh, không phá tổ và không săn bắt chim
DNém đá vào những đàn chim
Đáp án: C. Bảo vệ cây xanh, không phá tổ và không săn bắt chim
Kỹ năng: Vận dụng
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-ieng-iem-yen