← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 63: Vần iêng, iêm, yênTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 63: Vần iêng, iêm, yên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học giới thiệu những vần nào?
Aiêc, iên, iêp
Biêng, iêm, yên
Cong, ông, ung
Duông, ương, ươn
Đáp án: B. iêng, iêm, yên
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây có vần iêng?
Akiếm
Byến
Criêng
Dxiêm
Đáp án: C. riêng
Kỹ năng: Cả bài
"riêng" có vần "iêng".
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây có vần iêm?
Aliệng
Bkiếm
Cyên
Dkiểng
Đáp án: B. kiếm
Kỹ năng: Cả bài
"kiếm" có vần "iêm".
4Câu 4: Tiếng nào dưới đây có vần yên?
Ayến
Bdiễm
Criêng
Dliệng
Đáp án: A. yến
Kỹ năng: Cả bài
"yến" có vần "yên".
5Câu 5: Loài chim nào được nhắc đến trong phần Nhận biết?
AChim sẻ
BYến phụng
CChim công
DĐại bàng
Đáp án: B. Yến phụng
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Yến phụng có bộ lông màu gì?
AMàu tím biêng biếc
BMàu đỏ rực
CMàu vàng nhạt
DMàu đen tuyền
Đáp án: A. Màu tím biêng biếc
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Loại quả có nhiều gai xuất hiện trong bài là gì?
AQuả mít
BQuả cam
CSầu riêng
DQuả xoài
Đáp án: C. Sầu riêng
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Loài cá có chiếc mỏ dài giống thanh kiếm là gì?
ACá kiếm
BCá chép
CCá thu
DCá rô
Đáp án: A. Cá kiếm
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Hình ảnh những con chim nằm trong tổ được gọi là gì?
ATổ cò
BTổ yến
CTổ ong
DTổ kiến
Đáp án: B. Tổ yến
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Hà theo bố đến đâu?
ASân trường
BCông viên
CSân chim
DBờ biển
Đáp án: C. Sân chim
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần iêng?
Akiểng, liệng, riêng
Bdiễm, kiếm, xiêm
Cyến, yên, kiếm
Driêng, xiêm, yến
Đáp án: A. kiểng, liệng, riêng
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần iêm?
Akiểng, liệng, riêng
Bdiễm, kiếm, xiêm
Cyến, yên, riêng
Dliệng, kiếm, yến
Đáp án: B. diễm, kiếm, xiêm
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần yên?
Ayến, yên
Bkiếm, xiêm
Criêng, liệng
Ddiễm, kiểng
Đáp án: A. yến, yên
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Trong cụm từ "tím biêng biếc", tiếng nào có vần iêng?
Atím
Bbiêng
Cbiếc
Dtím và biếc
Đáp án: B. biêng
Kỹ năng: Cả bài
"biêng" có vần "iêng".
15Câu 15: Trong cụm từ "diêm dúa", tiếng nào có vần iêm?
Adiêm
Bdúa
Ccả hai tiếng
Dkhông có tiếng nào
Đáp án: A. diêm
Kỹ năng: Cả bài
"diêm" có vần "iêm".
16Câu 16: Trong cụm từ "Yến phụng", tiếng nào có vần yên?
AYến
Bphụng
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: A. Yến
Kỹ năng: Cả bài
"Yến" có vần "yên".
17Câu 17: Sân chim có những loài chim nào?
ACò, diệc, sáo và bồ nông
BGà, vịt, ngan và ngỗng
CCông, phượng và đại bàng
DSẻ, chào mào và họa mi
Đáp án: A. Cò, diệc, sáo và bồ nông
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Hà nhìn thấy những đàn chim có màu sắc như thế nào?
ACò đen, diệc trắng
BCò trắng, diệc xám
CCò vàng, diệc xanh
DCò xám, diệc đỏ
Đáp án: B. Cò trắng, diệc xám
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Sau một ngày đi kiếm ăn, những đàn chim bay về đâu?
AVề tổ
BVề đồng ruộng
CVề bờ biển
DVề sân nhà
Đáp án: A. Về tổ
Kỹ năng: Cả bài
20Câu 20: Cảnh sân chim khi các đàn chim trở về được miêu tả như thế nào?
ARất ồn ào và đáng sợ
BThật yên bình
CRất vắng vẻ
DTối tăm và lạnh lẽo
Đáp án: B. Thật yên bình
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Dãy nào lần lượt chứa các vần iêng – iêm – yên?
Aliệng – kiếm – yên
Bkiếm – yên – liệng
Cyến – riêng – xiêm
Dxiêm – liệng – yến
Đáp án: A. liệng – kiếm – yên
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Câu nào có đủ cả ba vần iêng, iêm, yên?
AYến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.
BHà theo bố đến sân chim.
CTừng đàn chim ríu rít về tổ.
DNhững đàn cò trắng đậu trên cây.
Đáp án: A. Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.
Kỹ năng: Cả bài
"Yến" (yên), "biêng" (iêng), "diêm" (iêm).
23Câu 23: Trong câu "Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa.", có bao nhiêu tiếng chứa các vần iêng, iêm, yên?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
D5 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Các tiếng đó là: Yến, biêng, diêm.
24Câu 24: Trong đoạn đọc về sân chim, có bao nhiêu tiếng chứa một trong ba vần iêng, iêm, yên?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
D5 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Các tiếng đó là: liệng, kiếm, yên.
25Câu 25: Tiếng nào không cùng nhóm vần với ba tiếng còn lại?
Akiểng
Bliệng
Criêng
Dkiếm
Đáp án: D. kiếm
Kỹ năng: Cả bài
"kiểng, liệng, riêng" có vần iêng; "kiếm" có vần iêm.
26Câu 26: Hai tiếng "yến" trong "Yến phụng" và "tổ yến" giống nhau ở điểm nào?
AĐều có vần yên
BĐều có vần iêm
CĐều có vần iêng
DĐều không có dấu thanh
Đáp án: A. Đều có vần yên
Kỹ năng: Cả bài
27Câu 27: Thứ tự nào đúng với nội dung bài đọc?
AChim về tổ → Hà đến sân chim → chim đi kiếm ăn
BHà theo bố đến sân chim → Hà quan sát các đàn chim → chim ríu rít về tổ
CHà về nhà → chim bay liệng → Hà đến sân chim
DChim đậu trên cây → Hà đi học → chim bay về tổ
Đáp án: B. Hà theo bố đến sân chim → Hà quan sát các đàn chim → chim ríu rít về tổ
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Vì sao cảnh sân chim cuối ngày trông thật yên bình?
AVì không có con chim nào ở đó
BVì từng đàn chim ríu rít trở về tổ sau một ngày kiếm ăn
CVì tất cả các cây đã bị chặt
DVì Hà và bố đã rời đi
Đáp án: B. Vì từng đàn chim ríu rít trở về tổ sau một ngày kiếm ăn
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: đàn chim / về tổ / từng / ríu rít
1. đàn chim2. về tổ3. từng4. ríu rít
Thứ tự đúng:
Đáp án: từng → đàn chim → ríu rít → về tổ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Từng đàn chim ríu rít về tổ".
30Câu 30: Em nên làm gì để bảo vệ các loài chim?
APhá tổ và lấy trứng chim
BSăn bắt chim để làm đồ chơi
CBảo vệ cây xanh, không phá tổ và không săn bắt chim
DNém đá vào những đàn chim
Đáp án: C. Bảo vệ cây xanh, không phá tổ và không săn bắt chim
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-ieng-iem-yen