PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 51: Vần et, êt, it — Tiếng Việt lớp 1
Tiếng Việt lớp 1Bài 51: Vần et, êt, it
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aet, êt, it
Bat, ăt, ât
Cot, ôt, ơt
Đáp án: A. et, êt, it
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "et, êt, it".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần et?
Avẹt
Btết
Cmít
Đáp án: A. vẹt
Kỹ năng: Cả bài
"vẹt" chứa vần et.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần êt?
Asét
Bkết
Cvịt
Đáp án: B. kết
Kỹ năng: Cả bài
"kết" chứa vần êt.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần it?
Avẹt
Bnết
Cvịt
Đáp án: C. vịt
Kỹ năng: Cả bài
"vịt" chứa vần it.
5Câu 5: Con chim có bộ lông nhiều màu trong bài là con gì?
ACon vẹt
BCon én
CCon sáo
Đáp án: A. Con vẹt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con vẹt".
6Câu 6: Những quả dài, màu đen trong bài được gọi là gì?
ABồ kết
BQuả mít
CQuả nhót
Đáp án: A. Bồ kết
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bồ kết".
7Câu 7: Quả lớn, vỏ xanh có nhiều gai nhỏ là quả gì?
AQuả cam
BQuả mít
CQuả táo
Đáp án: B. Quả mít
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả mít".
8Câu 8: Đôi vẹt trong bài đang làm gì?
ARíu rít trò chuyện
BNgủ trong tổ
CTìm thức ăn dưới đất
Đáp án: A. Ríu rít trò chuyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ríu rít trò chuyện".
9Câu 9: Tiếng "vẹt" chứa vần nào?
Aet
Bêt
Cit
Đáp án: A. et
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "et".
10Câu 10: Cụm từ "quả mít" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "vẹt"?
Asét
Btết
Cmít
Đáp án: A. sét
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"sét" có cùng vần với tiếng "vẹt".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "kết"?
Arét
Btết
Crít
Đáp án: B. tết
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"tết" có cùng vần với tiếng "kết".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "mít"?
Avịt
Bvẹt
Cnết
Đáp án: A. vịt
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"vịt" có cùng vần với tiếng "mít".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần et?
Avẹt, sét, rét
Bkết, dệt, tết
Clít, mít, vịt
Đáp án: A. vẹt, sét, rét
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "vẹt, sét, rét" đều chứa vần et.
15Câu 15: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần êt?
Avẹt, sét, rét
Bkết, dệt, tết
Clít, mít, vịt
Đáp án: B. kết, dệt, tết
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "kết, dệt, tết" đều chứa vần êt.
16Câu 16: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần it?
Akết, nết, tết
Bvẹt, sét, rét
Clít, mít, vịt
Đáp án: C. lít, mít, vịt
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "lít, mít, vịt" đều chứa vần it.
17Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Đôi vẹt ríu rít mãi không ___ chuyện."
Ahết
Bhét
Chót
Đáp án: A. hết
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "hết".
18Câu 18: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: Đôi vẹt / mãi không hết chuyện / ríu rít.
AĐôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện.
BRíu rít đôi vẹt chuyện mãi không hết.
CMãi không hết đôi vẹt ríu rít chuyện.
Đáp án: A. Đôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Đôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện.".
19Câu 19: Đọc đoạn: "Tết đến thật gần. Cái rét vẫn đậm. Mấy cây đào đã chi chít lộc non. Vài nụ tròn đỏ thắm vừa hé nở." — Khi Tết đến gần, cái rét như thế nào?
AVẫn đậm
BĐã hết hẳn
CTrở nên rất nóng
Đáp án: A. Vẫn đậm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vẫn đậm".
20Câu 20: Trên những cây đào đã có gì?
AChi chít lộc non
BNhiều quả chín
CNhiều chiếc tổ chim
Đáp án: A. Chi chít lộc non
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chi chít lộc non".
21Câu 21: Câu "Đôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện." có bao nhiêu tiếng?
A7 tiếng
B8 tiếng
C9 tiếng
Đáp án: B. 8 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "8 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Đôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện." có bao nhiêu tiếng chứa các vần et, êt, it?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Đôi vẹt ríu rít mãi không hết chuyện."?
Ađôi, mãi, chuyện
Bvẹt, rít, hết
Críu, không, hết
Đáp án: B. vẹt, rít, hết
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "vẹt, rít, hết" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Hai câu "Tết đến thật gần. Cái rét vẫn đậm." có tất cả bao nhiêu tiếng?
A7 tiếng
B8 tiếng
C9 tiếng
Đáp án: B. 8 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "8 tiếng".
25Câu 25: Trong toàn bộ đoạn đọc về ngày Tết, có bao nhiêu tiếng chứa các vần et, êt hoặc it?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
26Câu 26: Câu nào có đủ cả ba vần et, êt, it?
ACon vẹt đứng cạnh bồ kết và quả mít.
BBé đang ăn một múi mít.
CMẹ mua bồ kết về gội đầu.
Đáp án: A. Con vẹt đứng cạnh bồ kết và quả mít.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con vẹt đứng cạnh bồ kết và quả mít.".
27Câu 27: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành: "con v…t – bồ k…t – quả m…t"
Aet – êt – it
Bêt – it – et
Cit – et – êt
Đáp án: A. et – êt – it
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "et – êt – it".
28Câu 28: Từ nào viết sai trong câu: "Đôi vẹt ríu ríc mãi không hết chuyện."?
Avẹt
Bríc
Chết
Đáp án: B. ríc
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "ríc".
29Câu 29: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự đoạn đọc: (1) Tết đến thật gần. (2) Cái rét vẫn đậm. (3) Cây đào chi chít lộc non, nụ hoa hé nở. (4) Trời ấm dần, đàn én bay về.
A1 – 2 – 3 – 4
B3 – 1 – 4 – 2
C2 – 4 – 1 – 3
Đáp án: A. 1 – 2 – 3 – 4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "1 – 2 – 3 – 4".
30Câu 30: Em nên chọn trang phục như thế nào cho phù hợp với thời tiết?