← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 43: Vần au, âu, êuTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 43: Vần au, âu, êu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aau, âu, êu
Bao, eo, iu
Cai, ay, ây
Đáp án: A. au, âu, êu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "au, âu, êu".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần au?
Acau
Bbầu
Crêu
Đáp án: A. cau
Kỹ năng: Cả bài
"cau" chứa vần au.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần âu?
Arau
Bgấu
Ckhều
Đáp án: B. gấu
Kỹ năng: Cả bài
"gấu" chứa vần âu.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần êu?
Atàu
Btrâu
Crêu
Đáp án: C. rêu
Kỹ năng: Cả bài
"rêu" chứa vần êu.
5Câu 5: Chọn tên đúng của hình.
ARau củ
BHoa quả
CCây cau
Đáp án: A. Rau củ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rau củ".
6Câu 6: Con vật to, có sừng trong bài là con gì?
ACon bò
BCon trâu
CCon dê
Đáp án: B. Con trâu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con trâu".
7Câu 7: Nhân vật nhỏ mặc trang phục dân gian trong bài là ai?
AChú Tễu
BChú Cuội
CCậu bé
Đáp án: A. Chú Tễu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chú Tễu".
8Câu 8: Đàn chim trong câu "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà" có màu gì?
AMàu trắng
BMàu nâu
CMàu vàng
Đáp án: B. Màu nâu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Màu nâu".
9Câu 9: Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở đâu?
ASau nhà
BTrong lớp
CBên bờ sông
Đáp án: A. Sau nhà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sau nhà".
10Câu 10: Cụm từ "con trâu" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cau"?
Atàu
Bbầu
Crêu
Đáp án: A. tàu
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"tàu" có cùng vần với tiếng "cau".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "bầu"?
Arau
Bgấu
Ckhều
Đáp án: B. gấu
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"gấu" có cùng vần với tiếng "bầu".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "khều"?
Asau
Bcầu
Crêu
Đáp án: C. rêu
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"rêu" có cùng vần với tiếng "khều".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần au?
Acau, tàu, rau
Bbầu, gấu, trầu
Ckêu, khều, rêu
Đáp án: A. cau, tàu, rau
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "cau, tàu, rau" đều chứa vần au.
15Câu 15: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần âu?
Acau, rau, sau
Bbầu, gấu, trầu
Ckêu, rêu, khều
Đáp án: B. bầu, gấu, trầu
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "bầu, gấu, trầu" đều chứa vần âu.
16Câu 16: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần êu?
Akêu, khều, rêu
Bcau, tàu, rau
Cbầu, cầu, gấu
Đáp án: A. kêu, khều, rêu
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "kêu, khều, rêu" đều chứa vần êu.
17Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở ___ nhà."
Arau
Bsau
Ccau
Đáp án: B. sau
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "sau".
18Câu 18: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: ở sau nhà / Đàn sẻ nâu / kêu ríu rít.
AĐàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.
BỞ sau nhà đàn ríu rít sẻ nâu kêu.
CKêu ríu rít đàn sẻ ở nâu sau nhà.
Đáp án: A. Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.".
19Câu 19: Đọc đoạn: "Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao." — Nhà dì Tư ở đâu?
AỞ quê
BỞ thành phố
CỞ ven biển
Đáp án: A. Ở quê
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ở quê".
20Câu 20: Sau nhà dì Tư có những gì?
ARau cải, rau dền và dưa hấu
BHoa sen và cây táo
CCây thông và hoa đào
Đáp án: A. Rau cải, rau dền và dưa hấu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rau cải, rau dền và dưa hấu".
21Câu 21: Câu "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà" có bao nhiêu tiếng?
A8 tiếng
B9 tiếng
C10 tiếng
Đáp án: B. 9 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "9 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà", có bao nhiêu tiếng chứa các vần au, âu, êu?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà"?
Ađàn, sẻ, nhà
Bnâu, kêu, sau
Ckêu, ríu, rít
Đáp án: B. nâu, kêu, sau
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "nâu, kêu, sau" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Câu "Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu." có bao nhiêu tiếng?
A9 tiếng
B10 tiếng
C11 tiếng
Đáp án: B. 10 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "10 tiếng".
25Câu 25: Trong toàn bộ đoạn đọc về nhà dì Tư, có bao nhiêu tiếng chứa vần au, âu hoặc êu?
A6 tiếng
B7 tiếng
C8 tiếng
Đáp án: B. 7 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "7 tiếng".
26Câu 26: Câu nào có đủ cả ba vần au, âu, êu?
AĐàn sẻ nâu kêu ở sau nhà.
BDì Tư trồng nhiều rau cải.
CGần nhà có một cây cầu.
Đáp án: A. Đàn sẻ nâu kêu ở sau nhà.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đàn sẻ nâu kêu ở sau nhà.".
27Câu 27: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành: "r… củ – con tr… – chú T…"
Aau – âu – êu
Bâu – êu – au
Cêu – au – âu
Đáp án: A. au – âu – êu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "au – âu – êu".
28Câu 28: Từ nào viết sai trong câu: "Đàn sẻ nâu kâu ríu rít ở sau nhà."?
Anâu
Bkâu
Csau
Đáp án: B. kâu
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "kâu".
29Câu 29: Cây cầu tre nhỏ nằm ở đâu?
AGần nhà dì Tư
BSau dãy núi
CGiữa cánh đồng
Đáp án: A. Gần nhà dì Tư
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gần nhà dì Tư".
30Câu 30: Khi đến lớp muộn và muốn vào lớp, em nên nói gì?
AThưa cô, cho em xin phép vào lớp ạ!
BCô tránh ra cho em vào!
CEm vào lớp đây!
Đáp án: A. Thưa cô, cho em xin phép vào lớp ạ!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thưa cô, cho em xin phép vào lớp ạ!".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-au-au-eu