← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 42: Vần ao, eoTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 42: Vần ao, eo
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aao, eo
Bai, ay
Coi, ôi
Đáp án: A. ao, eo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ao, eo".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần ao?
Adao
Bkẹo
Cđèo
Đáp án: A. dao
Kỹ năng: Cả bài
"dao" chứa vần ao.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần eo?
Asáo
Bchào
Cdẻo
Đáp án: C. dẻo
Kỹ năng: Cả bài
"dẻo" chứa vần eo.
4Câu 4: Tiếng "sáo" chứa vần nào?
Aao
Beo
Cai
Đáp án: A. ao
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ao".
5Câu 5: Hình màu vàng có năm cánh trong bài là gì?
ANgôi sao
BBông hoa
CMặt trời
Đáp án: A. Ngôi sao
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ngôi sao".
6Câu 6: Quả có màu đỏ trong bài là quả gì?
AQuả cam
BQuả táo
CQuả lê
Đáp án: B. Quả táo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả táo".
7Câu 7: Vật nhỏ được gói bằng giấy nhiều màu là gì?
ACái kẹo
BCái bánh
CCái bút
Đáp án: A. Cái kẹo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cái kẹo".
8Câu 8: Mặt ao có nhiều cây xanh nhỏ nổi trên nước được gọi là gì?
AAo bèo
BAo cá
CHồ sen
Đáp án: A. Ao bèo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ao bèo".
9Câu 9: Cụm từ "ngôi sao" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
10Câu 10: Tiếng nào có vần eo?
Acao
Bveo
Cmào
Đáp án: B. veo
Kỹ năng: Cả bài
"veo" chứa vần eo.
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "chào"?
Adao
Bdẻo
Ckẹo
Đáp án: A. dao
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"dao" có cùng vần với tiếng "chào".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "kẹo"?
Asáo
Btáo
Cdẻo
Đáp án: C. dẻo
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"dẻo" có cùng vần với tiếng "kẹo".
13Câu 13: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ao?
Achào, dao, sáo
Bdẻo, đèo, kẹo
Cbèo, veo, khéo
Đáp án: A. chào, dao, sáo
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "chào, dao, sáo" đều chứa vần ao.
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần eo?
Acao, mào, sao
Bđèo, kẹo, bèo
Cchào, táo, sáo
Đáp án: B. đèo, kẹo, bèo
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "đèo, kẹo, bèo" đều chứa vần eo.
15Câu 15: Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu: "Ao thu lạnh ___, nước trong ___."
Alẽo – veo
Bveo – lẽo
Ccao – veo
Đáp án: A. lẽo – veo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "lẽo – veo".
16Câu 16: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: Ao thu / nước trong veo / lạnh lẽo.
AAo thu nước trong veo lạnh lẽo.
BAo thu lạnh lẽo, nước trong veo.
CNước ao thu lạnh trong veo lẽo.
Đáp án: B. Ao thu lạnh lẽo, nước trong veo.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Ao thu lạnh lẽo, nước trong veo.".
17Câu 17: Đọc đoạn: "Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm khô về khéo léo làm tổ." — Đàn chim nào bay đi, bay lại trên cây cao?
AĐàn chào mào
BĐàn chim ri
CĐàn bồ câu
Đáp án: A. Đàn chào mào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đàn chào mào".
18Câu 18: Mấy chú sáo đen đang làm gì?
ANgủ trong tổ
BVui ca véo von
CTìm thức ăn dưới đất
Đáp án: B. Vui ca véo von
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vui ca véo von".
19Câu 19: Chim ri tha gì về làm tổ?
ALá xanh
BCành cây lớn
CRơm khô
Đáp án: C. Rơm khô
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rơm khô".
20Câu 20: Từ nào nói về đức tính của chim ri?
AChăm chỉ
BLười biếng
CNghịch ngợm
Đáp án: A. Chăm chỉ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chăm chỉ".
21Câu 21: Câu "Ao thu lạnh lẽo, nước trong veo" có bao nhiêu tiếng?
A6 tiếng
B7 tiếng
C8 tiếng
Đáp án: B. 7 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "7 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Ao thu lạnh lẽo, nước trong veo", có bao nhiêu tiếng chứa vần ao hoặc eo?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Ao thu lạnh lẽo, nước trong veo"?
Aao, lẽo, veo
Bthu, lạnh, nước
Cao, trong, nước
Đáp án: A. ao, lẽo, veo
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "ao, lẽo, veo" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Câu "Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại" có bao nhiêu tiếng?
A8 tiếng
B9 tiếng
C10 tiếng
Đáp án: C. 10 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "10 tiếng".
25Câu 25: Những tiếng nào chứa vần ao trong câu "Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại"?
Acao, chào, mào
Bcây, bay, lại
Ctrên, đàn, đi
Đáp án: A. cao, chào, mào
Kỹ năng: Cả bài
"cao, chào, mào" chứa vần ao.
26Câu 26: Câu nào có cả vần ao và vần eo?
AChim sáo khéo léo làm tổ.
BBé nhìn ngôi sao.
CMẹ cho bé cái kẹo.
Đáp án: A. Chim sáo khéo léo làm tổ.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chim sáo khéo léo làm tổ.".
27Câu 27: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành: "ngôi s… – cái k… – ao b…"
Aao – eo – eo
Beo – ao – ao
Cao – ao – eo
Đáp án: A. ao – eo – eo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ao – eo – eo".
28Câu 28: Từ nào viết sai trong câu: "Chim sáo khéo léu làm tổ."?
Asáo
Bkhéo
Cléu
Đáp án: C. léu
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "léu".
29Câu 29: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự đoạn đọc: (1) Chim ri tha rơm khô về. (2) Đàn chào mào bay đi, bay lại. (3) Chim ri khéo léo làm tổ. (4) Mấy chú sáo đen vui ca.
A2 – 4 – 1 – 3
B1 – 3 – 2 – 4
C4 – 2 – 3 – 1
Đáp án: A. 2 – 4 – 1 – 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 4 – 1 – 3".
30Câu 30: Qua hình ảnh chim ri, em học được điều gì?
AChăm chỉ và khéo léo làm việc
BChỉ vui chơi, không cần làm việc
CNhờ người khác làm mọi việc
Đáp án: A. Chăm chỉ và khéo léo làm việc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chăm chỉ và khéo léo làm việc".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-ao-eo