← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 34: Vần am, ăm, âmTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 34: Vần am, ăm, âm
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?
Aam, ăm, âm
Ban, ăn, ân
Cem, êm, im
Đáp án: A. am, ăm, âm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "am, ăm, âm".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần am?
Acam
Btăm
Csâm
Đáp án: A. cam
Kỹ năng: Cả bài
"cam" chứa vần am.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ăm?
Alàm
Btăm
Cđậm
Đáp án: B. tăm
Kỹ năng: Cả bài
"tăm" chứa vần ăm.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần âm?
Akhám
Bnhắm
Csâm
Đáp án: C. sâm
Kỹ năng: Cả bài
"sâm" chứa vần âm.
5Câu 5: Đó là quả gì?
AQuả cam
BQuả táo
CQuả mận
Đáp án: A. Quả cam
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả cam".
6Câu 6: Những que nhỏ được bó lại trong bài là gì?
ATăm tre
BQue kem
CBút chì
Đáp án: A. Tăm tre
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tăm tre".
7Câu 7: Củ có nhiều rễ nhỏ trong bài là củ gì?
ACủ cà rốt
BCủ sâm
CCủ khoai
Đáp án: B. Củ sâm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Củ sâm".
8Câu 8: Tiếng "làm" có vần nào?
Aam
Băm
Câm
Đáp án: A. am
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "am".
9Câu 9: Tiếng "tấm" có vần nào?
Aăm
Bâm
Cam
Đáp án: B. âm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "âm".
10Câu 10: Cụm từ "tăm tre" có bao nhiêu tiếng?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cam"?
Alàm
Btấm
Ccằm
Đáp án: A. làm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"làm" có cùng vần với tiếng "cam".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "tăm"?
Ađậm
Bnhắm
Csâm
Đáp án: B. nhắm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"nhắm" có cùng vần với tiếng "tăm".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "sâm"?
Akhám
Bcằm
Cđậm
Đáp án: C. đậm
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"đậm" có cùng vần với tiếng "sâm".
14Câu 14: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần am?
Acam, làm, khám
Btăm, cằm, nhắm
Csâm, đậm, tấm
Đáp án: A. cam, làm, khám
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "cam, làm, khám" đều chứa vần am.
15Câu 15: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần ăm?
Acam, khám, làm
Btăm, cằm, nhắm
Csâm, tấm, đậm
Đáp án: B. tăm, cằm, nhắm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "tăm, cằm, nhắm" đều chứa vần ăm.
16Câu 16: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần âm?
Asâm, đậm, tấm
Btăm, nhắm, cằm
Ccam, làm, khám
Đáp án: A. sâm, đậm, tấm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "sâm, đậm, tấm" đều chứa vần âm.
17Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Nhện ngắm nghía ___ lưới vừa làm xong."
Atấm
Btăm
Csâm
Đáp án: A. tấm
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "tấm".
18Câu 18: Sắp xếp các cụm từ sau thành câu đúng: Nhện / tấm lưới / ngắm nghía / vừa làm xong.
ANhện tấm lưới vừa làm xong ngắm nghía.
BNhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
CTấm lưới nhện vừa ngắm nghía làm xong.
Đáp án: B. Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.".
19Câu 19: Đọc đoạn: "Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa trên thảm cỏ ven hồ." — Lũ trẻ nô đùa ở đâu?
ATrên thảm cỏ ven hồ
BTrong lớp học
CTrên sân nhà
Đáp án: A. Trên thảm cỏ ven hồ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trên thảm cỏ ven hồ".
20Câu 20: Vào mùa hè, loài hoa nào nở thắm?
AHoa mai
BHoa sen
CHoa đào
Đáp án: B. Hoa sen
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Hoa sen".
21Câu 21: Đọc câu "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong." — Câu trên có bao nhiêu tiếng?
A7 tiếng
B8 tiếng
C9 tiếng
Đáp án: B. 8 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "8 tiếng".
22Câu 22: Câu "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong." có bao nhiêu tiếng chứa các vần am, ăm, âm?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần mới trong câu "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong."?
Anhện, nghía, lưới
Bngắm, tấm, làm
Cvừa, làm, xong
Đáp án: B. ngắm, tấm, làm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "ngắm, tấm, làm" đều chứa vần mới.
24Câu 24: Đoạn đọc "Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa trên thảm cỏ ven hồ." có tất cả bao nhiêu tiếng?
A15 tiếng
B16 tiếng
C17 tiếng
Đáp án: C. 17 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "17 tiếng".
25Câu 25: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần am, ăm, âm trong đoạn đọc?
Arâm, thắm, thảm
Bmùa, sen, trẻ
Chè, ran, hồ
Đáp án: A. râm, thắm, thảm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Nhóm "râm, thắm, thảm" đều chứa vần am.
26Câu 26: Câu nào có đủ cả ba vần am, ăm, âm?
ABé làm rơi tăm cạnh củ sâm.
BMẹ mua một quả cam.
CBé lấy tăm tre.
Đáp án: A. Bé làm rơi tăm cạnh củ sâm.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bé làm rơi tăm cạnh củ sâm.".
27Câu 27: Chọn thứ tự các vần thích hợp để hoàn thành các tiếng: "c… – t… – s…"
Aam – ăm – âm
Băm – âm – am
Câm – am – ăm
Đáp án: A. am – ăm – âm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "am – ăm – âm".
28Câu 28: Từ nào viết sai trong câu: "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa lằm xong."?
Angắm
Btấm
Clằm
Đáp án: C. lằm
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Đáp án đúng là "lằm".
29Câu 29: Dựa vào tranh "Môi trường sống của loài vật", con cá sống ở đâu?
ADưới nước
BTrên cây
CTrên bờ cỏ
Đáp án: A. Dưới nước
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Dưới nước".
30Câu 30: Việc làm nào giúp bảo vệ môi trường sống của các loài vật?
AVứt rác xuống sông
BChặt phá cây rừng
CGiữ nguồn nước sạch và bảo vệ cây xanh
Đáp án: C. Giữ nguồn nước sạch và bảo vệ cây xanh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Giữ nguồn nước sạch và bảo vệ cây xanh".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/van-am-am-am