← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Touch Your NoseTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 23: Touch Your Nose
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'touch' nghĩa là:
Achạm/sờ
Bnhảy
Cchạy
Dngồi
Đáp án: A. chạm/sờ
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "chạm/sờ".
2Câu 2: 'clap' nghĩa là:
Avỗ tay
Bgiậm chân
Cnhảy
Dngồi
Đáp án: A. vỗ tay
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "vỗ tay".
3Câu 3: 'Touch your nose.' nghĩa là:
AChạm vào mũi.
BChạm vào tai.
CVỗ tay.
DNgồi xuống.
Đáp án: A. Chạm vào mũi.
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "Chạm vào mũi.".
4Câu 4: Điền: your hands. (Vỗ tay)
Đáp án: Clap
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: Clap.
5Câu 5: 'Sit down' nghĩa là 'Ngồi xuống'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Khẳng định này ĐÚNG.
6Câu 6: 'Stand up.' nghĩa là:
AĐứng lên.
BNgồi xuống.
CChạy.
DNhảy.
Đáp án: A. Đứng lên.
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "Đứng lên.".
7Câu 7: Điền: your ears. (Chạm vào)
Đáp án: Touch
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: Touch.
8Câu 8: 'jump' nghĩa là 'nhảy'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Khẳng định này ĐÚNG.
9Câu 9: 'point' nghĩa là:
Achỉ (trỏ)
Bvỗ
Cchạm
Dngồi
Đáp án: A. chỉ (trỏ)
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "chỉ (trỏ)".
10Câu 10: Cô nói 'Clap!', em sẽ:
Avỗ tay
Bgiậm chân
Cnhắm mắt
Dngồi
Đáp án: A. vỗ tay
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "vỗ tay".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/touch-your-nose