← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Touch Your NoseTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 23: Touch Your Nose
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'touch' nghĩa là:
Achạm/sờ
Bnhảy
Cchạy
Dngồi
2Câu 2: 'clap' nghĩa là:
Avỗ tay
Bgiậm chân
Cnhảy
Dngồi
3Câu 3: 'Touch your nose.' nghĩa là:
AChạm vào mũi.
BChạm vào tai.
CVỗ tay.
DNgồi xuống.
4Câu 4: Điền: your hands. (Vỗ tay)
5Câu 5: 'Sit down' nghĩa là 'Ngồi xuống'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: 'Stand up.' nghĩa là:
AĐứng lên.
BNgồi xuống.
CChạy.
DNhảy.
7Câu 7: Điền: your ears. (Chạm vào)
8Câu 8: 'jump' nghĩa là 'nhảy'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
9Câu 9: 'point' nghĩa là:
Achỉ (trỏ)
Bvỗ
Cchạm
Dngồi
10Câu 10: Cô nói 'Clap!', em sẽ:
Avỗ tay
Bgiậm chân
Cnhắm mắt
Dngồi
11Câu 11: 'Point to the door.' nghĩa là:
AChỉ vào cái cửa.
BMở cửa.
CĐóng cửa.
DChạm cửa.
12Câu 12: 'Touch your head.' nghĩa là:
AChạm vào đầu.
BGật đầu.
CLắc đầu.
DNhắm mắt.
13Câu 13: Ghép: 'Đứng lên' = ?
AStand up.
BSit down.
CClap.
DJump.
14Câu 14: Câu mệnh lệnh thường bắt đầu bằng động từ. Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: down, please. (Ngồi xuống)
16Câu 16: 'Jump three times.' nghĩa là:
ANhảy 3 lần.
BVỗ tay 3 lần.
CChạy 3 vòng.
DNgồi 3 lần.
17Câu 17: 'Turn around.' nghĩa là:
AXoay một vòng.
BNgồi xuống.
CVỗ tay.
DChạm mũi.
18Câu 18: 'Please' làm mệnh lệnh lịch sự hơn. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền: to the board. (Chỉ vào)
20Câu 20: 'Touch your toes.' nghĩa là:
AChạm vào ngón chân.
BChạm mũi.
CVỗ tay.
DGật đầu.
21Câu 21: Câu nào là MỆNH LỆNH (bảo làm gì đó)?
ATouch your nose.
BThis is my nose.
CI have a nose.
DMy nose is small.
22Câu 22: Sắp xếp: nose / your / Touch / .
ATouch your nose.
BNose touch your.
CYour nose touch.
DTouch nose your.
23Câu 23: 'Don't run.' nghĩa là:
AĐừng chạy.
BHãy chạy.
CChạy nhanh.
DChạy chậm.
24Câu 24: 'Don't' đứng trước động từ để nói 'đừng làm gì'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền: your hands, please. (Vỗ tay)
26Câu 26: 'Stand up and clap your hands.' — làm mấy việc?
Ahai (đứng lên + vỗ tay)
Bmột
Cba
Dkhông
27Câu 27: 'Sit down, please.' lịch sự hơn nhờ từ:
Aplease
Bsit
Cdown
Dyou
28Câu 28: 'Touch your nose' và 'Touch your ears' đều là mệnh lệnh. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: Cô nói 'Point to your eyes.', em sẽ:
Achỉ vào mắt
Bnhắm mắt
Cvỗ tay
Dngồi xuống
30Câu 30: 'Jump and turn around.' nghĩa là:
ANhảy và xoay vòng.
BNgồi và đứng.
CChạy và dừng.
DVỗ tay và cười.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/touch-your-nose