← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2Tiếng Việt lớp 2

Tiếng Việt lớp 2Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đồ vật nào dùng để viết bài trên bảng?
APhấn
BBút chì
CThước kẻ
Đáp án: A. Phấn
Kỹ năng: Cả bài
Phấn dùng để viết trên bảng đen
2Câu 2: Học sinh ngồi trên cái gì trong lớp học?
ABàn
BGhế
CBảng
Đáp án: B. Ghế
Kỹ năng: Cả bài
Học sinh ngồi trên ghế
3Câu 3: Quyển sách bài tập còn gọi là gì?
AVở
BBút
CThước
Đáp án: A. Vở
Kỹ năng: Cả bài
Vở dùng để viết bài tập
4Câu 4: Học sinh lớp 2 đã học xong lớp 1. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Lên lớp 2 nghĩa là đã học xong lớp 1
5Câu 5: Bảng đen dùng để viết bằng bút mực. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Bảng đen dùng để viết bằng phấn
6Câu 6: Nối đồ dùng học tập với công dụng:
Thước kẻ
Bút chì
Cục tẩy
Kẻ đường thẳng
Viết và vẽ
Xóa chữ
Đáp án: Thước kẻ → Kẻ đường thẳng ; Bút chì → Viết và vẽ ; Cục tẩy → Xóa chữ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Thước kẻ → Kẻ đường thẳng; Bút chì → Viết và vẽ; Cục tẩy → Xóa chữ.
7Câu 7: Mỗi sáng, em chào trước khi vào lớp.
Đáp án: thầy cô
Kỹ năng: Cả bài
Học sinh chào thầy cô trước khi vào lớp
8Câu 8: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Hôm
w1nay
w2tôi
w3bắt
w4đâu
w5học
w6lớp
w7hai
w8rất
w9vui
w10mừng.
Đáp án: w4. đâu
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ "đầu" bị viết sai chính tả thành "đâu". Cách viết đúng là "đầu".
9Câu 9: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Tôi
w1đi
w2học
w3đún
w4giờ
w5mỗi
w6buổi
w7sáng.
Đáp án: w3. đún
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "đún".
10Câu 10: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Lớp
w1học
w2của
w3chúng
w4tôi
w5sạch
w6sẻ
w7
w8gọn
w9gàng.
Đáp án: w6. sẻ
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "sẻ".
11Câu 11: Câu nào là câu hỏi?
AEm đi học.
BBạn tên là gì?
CLớp học rất đẹp.
Đáp án: B. Bạn tên là gì?
Kỹ năng: Cả bài
Câu hỏi thường có từ để hỏi như "gì", "ai", "ở đâu"
12Câu 12: Câu nào là câu kể?
AEm học lớp mấy?
BTôi là học sinh lớp 2.
CBạn ơi, bạn tên gì?
Đáp án: B. Tôi là học sinh lớp 2.
Kỹ năng: Cả bài
Câu kể dùng để kể, tả, thông báo sự việc
13Câu 13: Câu "Trường em có sân rộng và nhiều cây xanh." là câu kể. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Câu kể dùng để miêu tả, kể về sự vật
14Câu 14: Câu hỏi luôn kết thúc bằng dấu chấm than. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Câu hỏi kết thúc bằng dấu chấm hỏi (?)
15Câu 15: Em tên là , học lớp .
Đáp án: (tên em) ; 2
Kỹ năng: Cả bài
Câu giới thiệu bản thân
16Câu 16: Nối câu với loại câu:
Lớp em có 30 bạn.
Bạn học ở đâu?
Em rất thích đi học!
Câu cảm
Câu hỏi
Câu kể
Đáp án: Lớp em có 30 bạn. → Câu kể ; Bạn học ở đâu? → Câu hỏi ; Em rất thích đi học! → Câu cảm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Lớp em có 30 bạn. → Câu kể; Bạn học ở đâu? → Câu hỏi; Em rất thích đi học! → Câu cảm.
17Câu 17: Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
ABàn ghế
BBảng, phấn, sách, vở
CTrường, lớp, sân
Đáp án: B. Bảng, phấn, sách, vở
Kỹ năng: Cả bài
Bảng, phấn, sách, vở là đồ dùng học tập
18Câu 18: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0
w1giáo
w2phát
w3sách
w4giáo
w5koa
w6cho
w7từng
w8bạn
w9học
w10sinh.
Đáp án: w5. koa
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "koa".
19Câu 19: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Chúng
w1tôi
w2ngồi
w3học
w4ngoan
w5ngoản
w6
w7chú
w8ý
w9nghe
w10giảng.
Đáp án: w5. ngoản
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "ngoản".
20Câu 20: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Tôi
w1cùng
w2các
w3bạn
w4xếp
w5hàng
w6vào
w7lớp
w8thật
w9ngăng
w10nắp.
Đáp án: w9. ngăng
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "ngăng".
21Câu 21: Từ nào là danh từ chỉ người?
AChạy
BHọc sinh
CVui vẻ
Đáp án: B. Học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Học sinh là danh từ chỉ người
22Câu 22: Từ nào là động từ (chỉ hành động)?
ASách
BĐẹp
CĐọc
Đáp án: C. Đọc
Kỹ năng: Cả bài
Đọc là động từ chỉ hành động
23Câu 23: Từ "bảng đen" là danh từ chỉ đồ vật. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Bảng đen là đồ vật trong lớp học
24Câu 24: Phân loại từ — danh từ hay động từ:
Viết
Bút chì
Ngồi
Lớp học
Danh từ
Động từ
Đáp án: Viết → Động từ ; Bút chì → Danh từ ; Ngồi → Động từ ; Lớp học → Danh từ
Kỹ năng: Cả bài
Nối đúng: Viết → Động từ; Bút chì → Danh từ; Ngồi → Động từ; Lớp học → Danh từ.
25Câu 25: Buổi sáng, em dậy, mặt rồi đi học.
Đáp án: ngủ dậy / thức ; rửa
Kỹ năng: Cả bài
Trình tự hoạt động buổi sáng
26Câu 26: Sắp xếp các sự việc theo đúng trình tự buổi sáng đi học: Chào thầy cô, Thức dậy, Đến trường, Ăn sáng
1. Chào thầy cô2. Thức dậy3. Đến trường4. Ăn sáng
Thứ tự đúng:
Đáp án: Thức dậy → Ăn sáng → Đến trường → Chào thầy cô
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thức dậy → Ăn sáng → Đến trường → Chào thầy cô
27Câu 27: Câu nào dùng sai dấu câu?
AEm học lớp 2.
BBạn tên là gì.
CTrường em rất đẹp.
Đáp án: B. Bạn tên là gì.
Kỹ năng: Cả bài
Câu hỏi phải kết thúc bằng dấu chấm hỏi (?)
28Câu 28: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0
w1giáo
w2dạy
w3chúng
w4tôi
w5viết
w6chữ
w7đẹp
w8
w9dể
w10đọc.
Đáp án: w9. dể
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "dể".
29Câu 29: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Buổi
w1chiều
w2tan
w3học,
w4tôi
w5chạy
w6ra
w7cổng
w8trường
w9đói
w10bố
w11mẹ.
Đáp án: w9. đói
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "đói".
30Câu 30: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Tôi
w1nhớ
w2mang
w3đầy
w4đủ
w5sách
w6vợ
w7đến
w8lớp
w9mỗi
w10ngày.
Đáp án: w6. vợ
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "vợ".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/toi-la-hoc-sinh-lop-2