← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bạn nhỏ trong bài đọc tên là gì?
AMinh
BNam
C
DHùng
Đáp án: B. Nam
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Nam là học sinh lớp nào?
ALớp 1A
BLớp 1B
CLớp 2A
DLớp 2B
Đáp án: A. Lớp 1A
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Nam học ở trường nào?
ATrường Tiểu học Kim Đồng
BTrường Tiểu học Lê Quý Đôn
CTrường Tiểu học Nguyễn Du
DTrường Tiểu học Trần Quốc Toản
Đáp án: B. Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Ngày đầu đi học, Nam mặc trang phục gì?
AQuần áo thể thao
BBộ đồng phục của trường
CQuần áo ngủ
DÁo mưa
Đáp án: B. Bộ đồng phục của trường
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Khi mặc đồng phục của trường, Nam cảm thấy thế nào?
AHãnh diện
BLo lắng
CBuồn bã
DTức giận
Đáp án: A. Hãnh diện
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Hồi đầu năm học, Nam mới học gì?
ALàm văn
BChữ cái
CPhép nhân
DTiếng Anh
Đáp án: B. Chữ cái
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Bây giờ, Nam đã đọc được gì?
ABáo
BTruyện tranh
CBản đồ
DThời khóa biểu
Đáp án: B. Truyện tranh
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Ngoài đọc truyện tranh, Nam còn biết làm gì?
ANấu cơm
BLàm toán
CMay áo
DLái xe
Đáp án: B. Làm toán
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Từ khi đi học, Nam có thêm điều gì?
ANhiều đồ chơi mới
BNhiều bạn mới
CNhiều vật nuôi
DNhiều quần áo
Đáp án: B. Nhiều bạn mới
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Bài đọc có tên là gì?
ANgôi trường của em
BNgười bạn mới
CTôi là học sinh lớp 1
DMột ngày ở trường
Đáp án: C. Tôi là học sinh lớp 1
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Từ "đồng phục" chỉ loại quần áo nào?
AQuần áo mặc khi đi ngủ
BQuần áo giống nhau dành cho học sinh của một trường
CQuần áo mặc khi đi biển
DQuần áo dùng để biểu diễn
Đáp án: B. Quần áo giống nhau dành cho học sinh của một trường
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Từ "hãnh diện" gần nghĩa nhất với từ nào?
ATự hào
BSợ hãi
CXấu hổ
DMệt mỏi
Đáp án: A. Tự hào
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Từ "chững chạc" nói về người như thế nào?
ATrưởng thành và nghiêm túc hơn
BHay khóc và nhõng nhẽo
CLười biếng và chậm chạp
DNghịch ngợm hơn trước
Đáp án: A. Trưởng thành và nghiêm túc hơn
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nam rất … khi được cô giáo khen.
Abổ ích
Bmới
Chãnh diện
Dchững chạc
Đáp án: C. hãnh diện
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
15Câu 15: Điền s hoặc x để tạo thành từ đúng: học …inh
As (học sinh)
Bx (học xinh)
Cch (học chinh)
Dtr (học trinh)
Đáp án: A. s (học sinh)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "học sinh".
16Câu 16: Điền s hoặc x để tạo thành từ đúng: …inh đẹp
As (sinh đẹp)
Bx (xinh đẹp)
Cch (chinh đẹp)
Dtr (trinh đẹp)
Đáp án: B. x (xinh đẹp)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "xinh đẹp".
17Câu 17: Điền s hoặc x để tạo thành từ đúng: …ách vở
As (sách vở)
Bx (xách vở)
Cch (chách vở)
Dtr (trách vở)
Đáp án: A. s (sách vở)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "sách vở".
18Câu 18: Điền tr hoặc ch để tạo thành từ đúng: …anh ảnh
Atr (tranh ảnh)
Bch (chanh ảnh)
Cs (sanh ảnh)
Dx (xanh ảnh)
Đáp án: A. tr (tranh ảnh)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "tranh ảnh".
19Câu 19: Điền tr hoặc ch để tạo thành từ đúng: …ữ cái
Atr (trữ cái)
Bch (chữ cái)
Cs (sữ cái)
Dx (xữ cái)
Đáp án: B. ch (chữ cái)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "chữ cái".
20Câu 20: Điền tr hoặc ch để tạo thành từ đúng: vui …ơi
Atr (vui trơi)
Bch (vui chơi)
Cs (vui sơi)
Dx (vui xơi)
Đáp án: B. ch (vui chơi)
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng là "vui chơi".
21Câu 21: Nội dung nào cho thấy Nam đã tiến bộ trong học tập?
ANam có một chiếc cặp mới
BNam đã đọc được truyện tranh và biết làm toán
CNam mặc đồng phục đến trường
DNam thích chơi ở sân trường
Đáp án: B. Nam đã đọc được truyện tranh và biết làm toán
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Vì sao mọi người nói Nam chững chạc hơn từ khi đi học?
AVì Nam cao hơn các bạn
BVì Nam biết đọc, biết làm toán và có nhiều bạn mới
CVì Nam có nhiều đồ chơi
DVì Nam được nghỉ học nhiều ngày
Đáp án: B. Vì Nam biết đọc, biết làm toán và có nhiều bạn mới
Kỹ năng: Cả bài
23Câu 23: Thứ tự nào đúng với sự tiến bộ của Nam?
AĐọc truyện tranh → học chữ cái → đi học lớp 1
BHọc chữ cái → đọc được truyện tranh → biết làm toán
CBiết làm toán → học chữ cái → đọc truyện tranh
DCó nhiều bạn → chưa biết chữ → nghỉ học
Đáp án: B. Học chữ cái → đọc được truyện tranh → biết làm toán
Kỹ năng: Cả bài
24Câu 24: Câu nào viết đúng nội dung bài đọc?
ANam học lớp 2A.
BNam chưa biết đọc truyện tranh.
CNam là học sinh lớp 1A.
DNam không có bạn mới.
Đáp án: C. Nam là học sinh lớp 1A.
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Hoàn thành câu theo yêu cầu của bài: Nam học (…).
Alớp 1A
Bở công viên
Ccùng em bé
Dvào buổi tối
Đáp án: A. lớp 1A
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Nhóm nào gồm toàn các hoạt động xuất hiện trong tranh ở mục 6?
AĐá bóng, đọc sách, kéo co, múa
BBơi, đá bóng, nấu ăn, múa
CĐọc sách, câu cá, chạy bộ, hát
DKéo co, trồng cây, đi chợ, múa
Đáp án: A. Đá bóng, đọc sách, kéo co, múa
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
27Câu 27: Câu nào phù hợp với tranh bạn nhỏ cầm sách?
ABạn nhỏ đang đá bóng.
BBạn nhỏ đang đọc sách.
CBạn nhỏ đang kéo co.
DBạn nhỏ đang múa.
Đáp án: B. Bạn nhỏ đang đọc sách.
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Câu nào được viết đúng chính tả?
ANam đã đọc được truyện chanh.
BNam đã đọc được chuyện tranh.
CNam đã đọc được truyện tranh.
DNam đã đọc được chuyện chanh.
Đáp án: C. Nam đã đọc được truyện tranh.
Kỹ năng: Cả bài
Viết đúng là "truyện tranh".
29Câu 29: Việc làm nào cho thấy một học sinh lớp 1 đang dần chững chạc?
ATự chuẩn bị sách vở và đi học đúng giờ
BThường xuyên khóc nhè
CKhông nghe lời thầy cô
DVứt đồ dùng học tập bừa bãi
Đáp án: A. Tự chuẩn bị sách vở và đi học đúng giờ
Kỹ năng: Cả bài
30Câu 30: Từ khi đi học lớp 1, em nên làm gì?
AChăm học, hòa đồng với bạn và tự giác hơn
BKhông làm bài tập
CThường xuyên đi học muộn
DKhông giữ gìn sách vở
Đáp án: A. Chăm học, hòa đồng với bạn và tự giác hơn
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/toi-la-hoc-sinh-lop-1