← Quay lại bài học
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Dùng thước để đo chiều dài cuốn sách. Kết quả là 20 cm. 20 cm bằng bao nhiêu dm?
A1 dm
B2 dm
C20 dm
D0,2 dm
2Câu 2: Chiều cao bàn học khoảng bao nhiêu?
A5 cm
B30 cm
C75 cm
D2 m
3Câu 3: Đơn vị nào dùng để đo chiều dài bút chì?
Akm
Bm
Ccm
Ddm
4Câu 4: Thước thẳng 30 cm có thể đo được độ dài 25 cm.
Đúng Sai
5Câu 5: Chiều dài trang sách A4 là khoảng 30 km.
Đúng Sai
6Câu 6: Sải tay của bạn dài khoảng ___ cm (ước lượng cho trẻ lớp 2)
7Câu 7: Chiều dài bước chân của bạn khoảng ___ cm
8Câu 8: Đếm số lần đặt thước 10 cm để đo đoạn thẳng 50 cm
Trả lời:
9Câu 9: Sắp xếp các vật từ ngắn đến dài: bút chì, bàn học, phòng học, ngón tay
A. bút chìB. bàn họcC. phòng họcD. ngón tay
Thứ tự đúng:→→→
10Câu 10: Gạch bỏ cách đo KHÔNG chính xác:(chọn nhiều đáp án)
Đặt thước thẳng dọc theo vật đoĐặt vạch 0 tại đầu vậtĐặt thước cong theo vậtĐọc số tại đầu kia của vật
11Câu 11: Đo đoạn thẳng AB: đầu A ở vạch 2 cm, đầu B ở vạch 9 cm. Đoạn AB dài bao nhiêu?
A9 cm
B7 cm
C11 cm
D2 cm
12Câu 12: Một sợi dây dài 1 m. Cắt đi 35 cm. Còn lại bao nhiêu cm?
A35 cm
B65 cm
C55 cm
D75 cm
13Câu 13: Chọn cách đo đúng khi dùng thước:(chọn nhiều đáp án)
AĐặt vạch 0 tại đầu vật
BĐọc số cm tại đầu kia
CĐặt thước thẳng
DƯớc lượng mà không cần thước
14Câu 14: Đo chiều dài bàn học thì nên dùng đơn vị nào?(chọn nhiều đáp án)
Akm
Bm
Ccm
Dmm
15Câu 15: Nối vật với đơn vị đo phù hợp:
Ngón tay●
Bàn học●
Sân trường●
Quốc lộ●
●cm
●dm hoặc cm
●km
●m
16Câu 16: Nối kết quả đo với vật tương ứng:
15 cm●
1 m 20 cm●
50 cm●
30 cm●
●Bút chì
●Chiều cao bạn nhỏ
●Chiều dài ghế
●Trang sách A4
17Câu 17: Kéo thả đơn vị đo phù hợp: Chiều dài con sâu ___, chiều cao nhà ___, đường làng ___
Con sâu: ___
Chiều cao nhà: ___
Đường làng: ___
Thẻ chọn:cmmkmdm
18Câu 18: Điền kết quả đo vào bảng:
VậtƯớc lượngĐo thực tế
Bút chì~15 cm
Cuốn vở~20 cm
19Câu 19: Đánh dấu 7 cm trên thước đo (0-15 cm):
Trả lời:
20Câu 20: Đoạn thẳng CD dài gấp đôi đoạn AB. AB = 8 cm. CD dài bao nhiêu?
A4 cm
B8 cm
C16 cm
D12 cm
21Câu 21: Dây ruy-băng dài 1 m. Cắt thành 4 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài ___ cm
22Câu 22: Đo chu vi hình chữ nhật: dài 12 cm, rộng 8 cm. Chu vi = ___ cm
23Câu 23: Sợi dây A dài 45 cm, sợi dây B ngắn hơn A 15 cm, sợi dây C dài hơn B 10 cm. Hỏi C dài bao nhiêu?
A30 cm
B40 cm
C45 cm
D50 cm
24Câu 24: Bạn dùng sải tay đo chiều dài bảng. Mỗi sải tay = 1 m. Đo được 3 lần và thừa 50 cm. Bảng dài bao nhiêu?
A3 m
B3 m 50 cm
C350 m
D4 m
25Câu 25: Đo chiều dài lớp học bằng bước chân (mỗi bước = 50 cm). Đếm được 16 bước. Lớp học dài bao nhiêu mét?
A6 m
B7 m
C8 m
D10 m
26Câu 26: Sắp xếp từ ngắn đến dài: 8 dm, 100 cm, 1 m 5 dm, 12 dm
A. 8 dmB. 100 cmC. 1 m 5 dmD. 12 dm
Thứ tự đúng:→→→
27Câu 27: Nối phép tính với kết quả đo:
12 cm + 8 cm●
30 cm - 15 cm●
2 dm + 5 cm●
1 m - 30 cm●
●15 cm
●20 cm
●25 cm
●70 cm
28Câu 28: Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 10 cm. Chọn phát biểu đúng:(chọn nhiều đáp án)
AChu vi = 25 cm
BChu vi = 50 cm
CChiều dài hơn chiều rộng 5 cm
DChiều dài gấp đôi chiều rộng
29Câu 29: Chọn cách ước lượng đúng cho chiều cao cửa ra vào:(chọn nhiều đáp án)
AKhoảng 20 cm
BKhoảng 2 m
CKhoảng 200 dm
DKhoảng 2000 mm
30Câu 30: Ghép đúng: đo chiều cao học sinh lớp 2
Khoảng ___ cm
Thẻ chọn:1201212001,2
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/thuc-hanh-trai-nghiem-do-do-dai