← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 38: Thừa số, tíchToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 38: Thừa số, tích
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Trong phép nhân 3 × 4 = 12, tích là:
A3
B4
C12
2Câu 2: Trong phép nhân 5 × 2 = 10, thừa số thứ nhất là:
A5
B2
C10
3Câu 3: Phép nhân 4 × 6 = 24 có bao nhiêu thừa số?
A1
B2
C3
4Câu 4: Trong 3 × 5 = 15, số 15 là tích. Đúng hay sai?
Đúng Sai
5Câu 5: Trong 2 × 7 = 14, số 7 là tích. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: Trong phép nhân 6 × 3 = 18: thừa số thứ hai là
7Câu 7: Trong phép nhân 4 × 5 = 20: tích là
8Câu 8: Trong phép tính 3 × 4 = 12, hãy đếm số thừa số
3 × 4 = 12
Trả lời:
9Câu 9: Sắp xếp: Thừa số 1, Dấu nhân, Thừa số 2, Dấu bằng, Tích
1. Thừa số 12. ×3. Thừa số 24. =5. Tích
Thứ tự đúng:
10Câu 10: Gạch bỏ câu sai về phép nhân 4 × 3 = 12:(chọn nhiều đáp án)
Tích là 12Thừa số thứ nhất là 3Thừa số thứ hai là 3Có 2 thừa số
11Câu 11: Tích của 5 và 4 là bao nhiêu?
A9
B20
C1
12Câu 12: Nếu tích là 18 và một thừa số là 3, thừa số kia là:
A5
B6
C7
13Câu 13: Phép nhân nào có tích bằng 12?(chọn nhiều đáp án)
A3×4
B4×3
C2×6
D5×3
14Câu 14: Chọn câu đúng về phép nhân:(chọn nhiều đáp án)
AThừa số là các số được nhân
BTích là kết quả phép nhân
CTích luôn lớn hơn thừa số
DPhép nhân có 2 thừa số
15Câu 15: Nối phép nhân với tích:
5×3
4×4
6×2
12
15
16
16Câu 16: Nối thành phần với vai trò trong 6 × 4 = 24:
6
4
24
Thừa số thứ hai
Thừa số thứ nhất
Tích
17Câu 17: Kéo số đúng: Tích của 3×5=___, Tích của 4×4=___, Tích của 6×3=___
1. 152. 163. 18
Thứ tự đúng:
18Câu 18: Điền vào bảng:
Thừa số 1Thừa số 2Tích
34
525
318
19Câu 19: Tích của 4 × 3 trên trục số:
036912
Trả lời:
20Câu 20: Tìm thừa số còn thiếu: 5 × ___ = 20
5 × ? = 20
345
21Câu 21: Tích của hai thừa số là 24, một thừa số là 4. Thừa số kia là .
22Câu 22: Lan viết phép nhân: × 5 = 30
23Câu 23: Tìm thừa số: ___ × 6 = 24
? × 6 = 24
345
24Câu 24: Tích là 18, thừa số thứ hai là 3. Thừa số thứ nhất là:
? × 3 = 18
567
25Câu 25: Nối mỗi phép nhân với đúng tích của nó:
4×55×43×66×34×4
twenty
eighteen
sixteen
26Câu 26: Sắp xếp tích từ nhỏ đến lớn: 4×5, 3×6, 5×5, 2×8
1. 4×52. 3×63. 5×54. 2×8
Thứ tự đúng:
27Câu 27: Nối bài toán với phép nhân có tích đúng:
Tích là 15
Tích là 20
Tích là 24
3×5
4×5
4×6
28Câu 28: Thừa số nào điền vào ___ × 4 = 20?(chọn nhiều đáp án)
A4
B5
C6
D3
29Câu 29: Chọn tất cả câu đúng:(chọn nhiều đáp án)
A4×5 = 5×4
B3×6 = 6×3
CTích là kết quả phép nhân
DThừa số luôn nhỏ hơn tích
30Câu 30: Xếp đúng thứ tự: Xác định thừa số → Thực hiện nhân → Ghi tích
1. Xác định thừa số2. Thực hiện phép nhân3. Ghi tích
Thứ tự đúng:
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/thua-so-tich