← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Tiếng nước mìnhTiếng Việt lớp 3

Tiếng Việt lớp 3Bài 20: Tiếng nước mình
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài thơ "Tiếng nước mình" thể hiện điều gì?
ANiềm tự hào về tiếng Việt
BSự chán ghét
CSự thờ ơ
DSự lo sợ
Đáp án: A. Niềm tự hào về tiếng Việt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Niềm tự hào về tiếng Việt".
2Câu 2: Tiếng Việt là tiếng mẹ đẻ của người Việt Nam. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
3Câu 3: Từ nào chỉ ngôn ngữ của nước ta?
Atiếng Việt
Bcon đường
Cngôi nhà
Dcửa sổ
Đáp án: A. tiếng Việt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tiếng Việt".
4Câu 4: Tiếng Việt dùng để làm gì?
Agiao tiếp, học tập
Bnấu ăn
Clái xe
Dbơi lội
Đáp án: A. giao tiếp, học tập
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "giao tiếp, học tập".
5Câu 5: Điền vào chỗ trống: Em yêu Việt - tiếng nói của dân tộc mình.
Đáp án: tiếng
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: tiếng.
6Câu 6: Tiếng Việt được viết bằng chữ gì?
Achữ Quốc ngữ
Bchữ số
Ckí hiệu
Dhình vẽ
Đáp án: A. chữ Quốc ngữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "chữ Quốc ngữ".
7Câu 7: Chúng ta cần giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
8Câu 8: Tiếng "tiếng" có vần gì?
Aiêng
Biên
Cyêng
Din
Đáp án: A. iêng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "iêng".
9Câu 9: Điền dấu cuối câu: Em tự hào về tiếng Việt
Đáp án: !
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: !.
10Câu 10: Từ chỉ tình cảm với tiếng Việt:
Atự hào
Bchạy
Cnhảy
Dto
Đáp án: A. tự hào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tự hào".
11Câu 11: Vì sao ta cần yêu quý và giữ gìn tiếng Việt?
AVì đó là tiếng mẹ đẻ, hồn cốt của dân tộc
BVì tiếng Việt khó
CVì bắt buộc
DKhông vì sao
Đáp án: A. Vì đó là tiếng mẹ đẻ, hồn cốt của dân tộc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì đó là tiếng mẹ đẻ, hồn cốt của dân tộc".
12Câu 12: Từ "tự hào" chỉ điều gì?
AHãnh diện về điều tốt đẹp
BXấu hổ
CBuồn bã
DSợ hãi
Đáp án: A. Hãnh diện về điều tốt đẹp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Hãnh diện về điều tốt đẹp".
13Câu 13: Điền từ so sánh: Tiếng Việt ngọt ngào lời ru của mẹ.
Đáp án: như
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: như.
14Câu 14: Câu nào là câu cảm?
AÔi, tiếng Việt đẹp và giàu quá!
BEm học tiếng Việt.
CTiếng gì đây?
DHãy học tiếng Việt!
Đáp án: A. Ôi, tiếng Việt đẹp và giàu quá!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôi, tiếng Việt đẹp và giàu quá!".
15Câu 15: Từ cùng nghĩa với "tiếng mẹ đẻ":
Atiếng nói dân tộc
Btiếng nước ngoài
Cngoại ngữ
Dtiếng lạ
Đáp án: A. tiếng nói dân tộc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tiếng nói dân tộc".
16Câu 16: Trong "tiếng Việt trong sáng", "trong sáng" chỉ đặc điểm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: Bộ phận trả lời "Ai?" trong "Bạn nhỏ yêu quý tiếng Việt." là:
ABạn nhỏ
Byêu quý
Ctiếng Việt
DViệt
Đáp án: A. Bạn nhỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bạn nhỏ".
18Câu 18: Điền từ chỉ hoạt động: Em gìn tiếng Việt bằng cách nói và viết đúng.
Đáp án: giữ
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: giữ.
19Câu 19: Từ viết đúng chính tả:
Atự hào
Btự hàu
Ctự hoà
Dtự hạo
Đáp án: A. tự hào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tự hào".
20Câu 20: Từ trái nghĩa với "yêu quý" là:
Aghét bỏ
Bthương yêu
Cquý mến
Dtrân trọng
Đáp án: A. ghét bỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ghét bỏ".
21Câu 21: Bài thơ khơi dậy trong em tình cảm gì?
AYêu quý, tự hào và giữ gìn tiếng Việt
BCoi thường tiếng Việt
CThích tiếng nước ngoài hơn
DKhông quan tâm
Đáp án: A. Yêu quý, tự hào và giữ gìn tiếng Việt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yêu quý, tự hào và giữ gìn tiếng Việt".
22Câu 22: Câu "Tiếng Việt như dòng suối mát chảy trong tim." dùng biện pháp gì?
ASo sánh
BNhân hóa
CLiệt kê
DKhông có
Đáp án: A. So sánh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "So sánh".
23Câu 23: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Em học tiếng Việt **mỗi ngày**." — Em học tiếng Việt ?
Đáp án: khi nào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: khi nào.
24Câu 24: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "**Tiếng Việt** rất giàu và đẹp."
ACái gì rất giàu và đẹp?
BTiếng Việt làm gì?
CTiếng Việt thế nào?
DTiếng Việt ở đâu?
Đáp án: A. Cái gì rất giàu và đẹp?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cái gì rất giàu và đẹp?".
25Câu 25: Câu "Ôi, tiếng nước mình đẹp biết bao!" là câu cảm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
26Câu 26: Từ nào là từ láy?
Angọt ngào
Btiếng Việt
Clời ru
Ddân tộc
Đáp án: A. ngọt ngào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ngọt ngào".
27Câu 27: Điền từ chỉ đặc điểm: Tiếng Việt vừa giàu vừa sáng.
Đáp án: trong
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: trong.
28Câu 28: Vì sao nói tiếng Việt là "hồn cốt" của dân tộc?
AVì nó gắn với văn hóa, lịch sử và tâm hồn người Việt
BVì nó khó học
CVì nó ngắn gọn
DKhông vì sao
Đáp án: A. Vì nó gắn với văn hóa, lịch sử và tâm hồn người Việt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì nó gắn với văn hóa, lịch sử và tâm hồn người Việt".
29Câu 29: Từ "yêu quý" và "ghét bỏ" có quan hệ gì về nghĩa?
ATrái nghĩa
BCùng nghĩa
CGần nghĩa
DKhông liên quan
Đáp án: A. Trái nghĩa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trái nghĩa".
30Câu 30: Câu "Em rất yêu tiếng Việt." thuộc kiểu câu gì?
ACâu kể
BCâu hỏi
CCâu cảm
DCâu khiến
Đáp án: A. Câu kể
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Câu kể".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/t2-tieng-nuoc-minh