← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8: Bầy voi rừng Trường SơnTiếng Việt lớp 3

Tiếng Việt lớp 3Bài 8: Bầy voi rừng Trường Sơn
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài "Bầy voi rừng Trường Sơn" nói về điều gì?
ASự gắn bó giữa con người và loài voi
BMột trận đấu
CMột khu chợ
DMột buổi học
Đáp án: A. Sự gắn bó giữa con người và loài voi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sự gắn bó giữa con người và loài voi".
2Câu 2: Voi là loài vật to lớn, sống ở rừng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
3Câu 3: Từ nào chỉ con vật?
Acon voi
Bchạy
Cto
Dkhỏe
Đáp án: A. con voi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "con voi".
4Câu 4: Voi có thể giúp con người việc gì?
Akéo, vận chuyển đồ nặng
Bnấu ăn
Cmay vá
Dlái xe
Đáp án: A. kéo, vận chuyển đồ nặng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kéo, vận chuyển đồ nặng".
5Câu 5: Điền vào chỗ trống: Bầy rừng Trường Sơn rất khỏe và hiền lành.
Đáp án: voi
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: voi.
6Câu 6: Trường Sơn là dãy gì?
Adãy núi
Bdòng sông
Cbãi biển
Dthành phố
Đáp án: A. dãy núi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "dãy núi".
7Câu 7: Chúng ta cần bảo vệ loài voi và rừng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
8Câu 8: Tiếng "voi" có vần gì?
Aoi
Bôi
Cơi
Dai
Đáp án: A. oi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "oi".
9Câu 9: Điền dấu cuối câu: Đàn voi thật khỏe mạnh
Đáp án: .
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: .
10Câu 10: Từ chỉ đặc điểm của voi:
Ato khỏe
Bchạy
Ckéo
Dăn
Đáp án: A. to khỏe
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "to khỏe".
11Câu 11: Tình cảm giữa người và bầy voi trong bài thế nào?
AGắn bó, thân thiết, giúp đỡ lẫn nhau
BSợ hãi nhau
CXa lánh nhau
DThù ghét nhau
Đáp án: A. Gắn bó, thân thiết, giúp đỡ lẫn nhau
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gắn bó, thân thiết, giúp đỡ lẫn nhau".
12Câu 12: Từ "gắn bó" chỉ điều gì?
AThân thiết, khăng khít
BXa lạ
CGhét bỏ
DThờ ơ
Đáp án: A. Thân thiết, khăng khít
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thân thiết, khăng khít".
13Câu 13: Điền từ so sánh: Con voi to lớn một ngọn núi nhỏ.
Đáp án: như
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: như.
14Câu 14: Câu nào là câu khiến?
AChúng ta hãy bảo vệ đàn voi nhé!
BVoi rất to.
CEm thích voi.
DVoi đang ăn.
Đáp án: A. Chúng ta hãy bảo vệ đàn voi nhé!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chúng ta hãy bảo vệ đàn voi nhé!".
15Câu 15: Từ cùng nghĩa với "hiền lành":
Ahiền hòa
Bhung dữ
Cđộc ác
Dnóng nảy
Đáp án: A. hiền hòa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hiền hòa".
16Câu 16: Trong "chú voi hiền lành", "hiền lành" chỉ đặc điểm/tính nết. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: Bộ phận trả lời "Làm gì?" trong "Bầy voi kéo gỗ giúp dân bản." là:
Akéo gỗ giúp dân bản
BBầy voi
Cdân bản
Dgỗ
Đáp án: A. kéo gỗ giúp dân bản
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kéo gỗ giúp dân bản".
18Câu 18: Điền từ chỉ hoạt động: Voi dùng vòi những khúc gỗ lớn.
Đáp án: cuốn
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: cuốn.
19Câu 19: Từ viết đúng chính tả:
Agắn bó
Bgắn bó
Cgắng bó
Dgắn bọ
Đáp án: A. gắn bó
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "gắn bó".
20Câu 20: Từ trái nghĩa với "hiền lành" là:
Ahung dữ
Bhiền hòa
Cdễ thương
Dngoan ngoãn
Đáp án: A. hung dữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hung dữ".
21Câu 21: Bài đọc nhắn nhủ điều gì về loài voi?
ACần yêu quý, bảo vệ loài voi và thiên nhiên
BNên săn bắt voi
CVoi vô ích
DKhông cần quan tâm
Đáp án: A. Cần yêu quý, bảo vệ loài voi và thiên nhiên
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cần yêu quý, bảo vệ loài voi và thiên nhiên".
22Câu 22: Câu "Đàn voi lặng lẽ băng rừng giúp bộ đội chở hàng." dùng biện pháp gì?
ANhân hóa (voi như biết giúp đỡ)
BKhông có biện pháp
CLiệt kê
DĐiệp từ
Đáp án: A. Nhân hóa (voi như biết giúp đỡ)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nhân hóa (voi như biết giúp đỡ)".
23Câu 23: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Bầy voi kéo gỗ **giúp dân bản**." — Bầy voi kéo gỗ ?
Đáp án: để làm gì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: để làm gì.
24Câu 24: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "**Bầy voi** băng qua cánh rừng."
ACái gì băng qua cánh rừng?
BBầy voi làm gì?
CBầy voi thế nào?
DBầy voi ở đâu?
Đáp án: A. Cái gì băng qua cánh rừng?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cái gì băng qua cánh rừng?".
25Câu 25: Câu "Ôi, bầy voi thật to khỏe và trung thành!" là câu cảm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
26Câu 26: Từ nào KHÔNG chỉ đặc điểm của voi?
Axe cộ
Bto khỏe
Chiền lành
Dtrung thành
Đáp án: A. xe cộ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "xe cộ".
27Câu 27: Điền từ chỉ đặc điểm: Bầy voi tuy to lớn nhưng rất hiền .
Đáp án: lành
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: lành.
28Câu 28: Vì sao con người và voi ở Trường Sơn gắn bó?
AVì cùng sống, cùng giúp đỡ nhau trong cuộc sống
BVì voi giàu có
CVì voi biết nói
DVì sợ hãi nhau
Đáp án: A. Vì cùng sống, cùng giúp đỡ nhau trong cuộc sống
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì cùng sống, cùng giúp đỡ nhau trong cuộc sống".
29Câu 29: Từ "hiền lành" và "hung dữ" có quan hệ gì về nghĩa?
ATrái nghĩa
BCùng nghĩa
CGần nghĩa
DKhông liên quan
Đáp án: A. Trái nghĩa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trái nghĩa".
30Câu 30: Chọn câu viết đúng:
ABầy voi rừng Trường Sơn to khỏe và hiền lành.
Bbầy voi rừng trường sơn to khỏe và hiền lành
CBầy voi rừng trường sơn to khỏe và hiền lành
Dbầy voi rừng Trường Sơn to khỏe và hiền lành.
Đáp án: A. Bầy voi rừng Trường Sơn to khỏe và hiền lành.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bầy voi rừng Trường Sơn to khỏe và hiền lành.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/t2-bay-voi-rung-truong-son