← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 5: Nhật kí tập bơiTiếng Việt lớp 3

Tiếng Việt lớp 3Bài 5: Nhật kí tập bơi
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài "Nhật kí tập bơi" viết về việc gì?
AQuá trình học bơi của bạn nhỏ
BHọc đàn
CHọc vẽ
DHọc nấu ăn
Đáp án: A. Quá trình học bơi của bạn nhỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quá trình học bơi của bạn nhỏ".
2Câu 2: Nhật kí là những dòng ghi lại việc, cảm xúc mỗi ngày. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
3Câu 3: Học bơi giúp ích gì?
ARèn sức khỏe và biết tự bảo vệ mình dưới nước
BLàm bài tập nhanh hơn
CVẽ đẹp hơn
DHát hay hơn
Đáp án: A. Rèn sức khỏe và biết tự bảo vệ mình dưới nước
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rèn sức khỏe và biết tự bảo vệ mình dưới nước".
4Câu 4: Từ nào chỉ hoạt động?
Abơi
Bbể bơi
Cnước
Dphao
Đáp án: A. bơi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bơi".
5Câu 5: Điền vào chỗ trống: Em tập ở bể bơi cùng thầy.
Đáp án: bơi
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: bơi.
6Câu 6: Dụng cụ giúp nổi khi mới tập bơi là:
Aphao
Bbút
Csách
Dcặp
Đáp án: A. phao
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "phao".
7Câu 7: Khi tập bơi cần nghe theo hướng dẫn của thầy/cô. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
8Câu 8: Tiếng "bơi" bắt đầu bằng âm gì?
Ab
Bp
Cv
Dm
Đáp án: A. b
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "b".
9Câu 9: Điền dấu cuối câu: Hôm nay em học bơi
Đáp án: .
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: .
10Câu 10: Từ chỉ đặc điểm của nước:
Amát
Bchạy
Cnhảy
Dbơi
Đáp án: A. mát
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "mát".
11Câu 11: Nhờ đâu bạn nhỏ tiến bộ khi học bơi?
AKiên trì luyện tập mỗi ngày
BChỉ ngồi xem người khác bơi
CSợ nước không dám xuống
DBỏ buổi tập
Đáp án: A. Kiên trì luyện tập mỗi ngày
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Kiên trì luyện tập mỗi ngày".
12Câu 12: Từ "kiên trì" nói lên đức tính gì?
ACố gắng bền bỉ, không bỏ cuộc
BLười biếng
CNóng vội
DSợ hãi
Đáp án: A. Cố gắng bền bỉ, không bỏ cuộc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cố gắng bền bỉ, không bỏ cuộc".
13Câu 13: Điền từ: Ngày đầu còn , nhưng dần dần em bơi được xa hơn.
Đáp án: sợ
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: sợ.
14Câu 14: Câu nào là câu khiến?
ACon hãy tập thở đều nhé!
BEm biết bơi rồi.
CNước mát quá.
DEm thích bơi.
Đáp án: A. Con hãy tập thở đều nhé!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con hãy tập thở đều nhé!".
15Câu 15: Từ cùng nghĩa với "cố gắng":
Anỗ lực
Blười nhác
Cbuông xuôi
Dbỏ cuộc
Đáp án: A. nỗ lực
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nỗ lực".
16Câu 16: Viết nhật kí giúp ta ghi nhớ và nhìn lại sự tiến bộ của mình. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: Bộ phận trả lời "Khi nào?" trong "Chiều nay, em đi tập bơi." là:
AChiều nay
Bem
Cđi tập bơi
Dbơi
Đáp án: A. Chiều nay
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chiều nay".
18Câu 18: Điền từ chỉ hoạt động: Trước khi xuống nước, em động khởi cho nóng người.
Đáp án: vận
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: vận.
19Câu 19: Từ viết đúng chính tả:
Abể bơi
Bbễ bơi
Cbể bơy
Dbễ bơy
Đáp án: A. bể bơi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bể bơi".
20Câu 20: Từ trái nghĩa với "chìm" là:
Anổi
Blặn
Csâu
Dướt
Đáp án: A. nổi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nổi".
21Câu 21: Câu "Dòng nước mát ôm lấy em." dùng biện pháp gì?
ANhân hóa
BSo sánh
CĐiệp từ
DKhông có
Đáp án: A. Nhân hóa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nhân hóa".
22Câu 22: Câu "Em lướt trên mặt nước nhẹ như một chú cá." dùng biện pháp gì?
ASo sánh
BNhân hóa
CLiệt kê
DKhông có
Đáp án: A. So sánh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "So sánh".
23Câu 23: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Em tập bơi **để rèn sức khỏe**." — Em tập bơi ?
Đáp án: để làm gì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: để làm gì.
24Câu 24: Câu tục ngữ/thành ngữ nào khuyên ta kiên trì?
ACó công mài sắt, có ngày nên kim
BĂn quả nhớ kẻ trồng cây
CLá lành đùm lá rách
DUống nước nhớ nguồn
Đáp án: A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có công mài sắt, có ngày nên kim".
25Câu 25: Trong "nhờ chăm luyện tập, em đã biết bơi", từ "nhờ" chỉ nguyên nhân. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
26Câu 26: Từ nào KHÔNG phải từ láy?
Atập luyện
Bbì bõm
Clóp ngóp
Drun run
Đáp án: A. tập luyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tập luyện".
27Câu 27: Điền từ chỉ đặc điểm: Sau nhiều buổi tập, em bơi ngày càng hơn.
Đáp án: giỏi
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: giỏi.
28Câu 28: Ý nghĩa chính bài "Nhật kí tập bơi" là gì?
AKiên trì luyện tập sẽ đạt kết quả tốt
BKhông cần cố gắng
CHọc bơi rất dễ
DChỉ cần xem là biết bơi
Đáp án: A. Kiên trì luyện tập sẽ đạt kết quả tốt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Kiên trì luyện tập sẽ đạt kết quả tốt".
29Câu 29: Chọn câu viết đúng dấu câu:
AÔi, em bơi được rồi!
BÔi em bơi được rồi
Côi, em bơi được rồi!
DÔi em bơi được rồi.
Đáp án: A. Ôi, em bơi được rồi!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôi, em bơi được rồi!".
30Câu 30: Từ "kiên trì" và "bền bỉ" có quan hệ gì về nghĩa?
ALà các từ gần nghĩa
BLà các từ trái nghĩa
CKhông liên quan về nghĩa
DLà từ chỉ sự vật
Đáp án: A. Là các từ gần nghĩa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Là các từ gần nghĩa".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/t1-nhat-ki-tap-boi