← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 31: Người làm đồ chơiTiếng Việt lớp 3

Tiếng Việt lớp 3Bài 31: Người làm đồ chơi
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài "Người làm đồ chơi" thể hiện thái độ gì?
ATrân trọng nghề truyền thống và người lao động
BCoi thường lao động
CSự lười biếng
DSự ích kỉ
Đáp án: A. Trân trọng nghề truyền thống và người lao động
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trân trọng nghề truyền thống và người lao động".
2Câu 2: Người làm đồ chơi tạo ra niềm vui cho trẻ em. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
3Câu 3: Từ nào chỉ sự vật (đồ chơi)?
Acon giống
Bnặn
Ckhéo
Dđẹp
Đáp án: A. con giống
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "con giống".
4Câu 4: Đồ chơi dân gian thường được làm bằng gì?
Abột, giấy, tre...
Bsắt thép
Ckính
Dbê tông
Đáp án: A. bột, giấy, tre...
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bột, giấy, tre...".
5Câu 5: Điền vào chỗ trống: Bác thợ khéo tay những con giống bằng bột màu.
Đáp án: nặn
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: nặn.
6Câu 6: Đồ chơi của bác làm đem lại gì cho trẻ em?
Aniềm vui
Bnỗi buồn
Csự sợ hãi
Dsự mệt mỏi
Đáp án: A. niềm vui
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "niềm vui".
7Câu 7: Mọi nghề lao động chân chính đều đáng quý. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
8Câu 8: Tiếng "chơi" bắt đầu bằng âm gì?
Ach
Btr
Cc
Dgi
Đáp án: A. ch
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ch".
9Câu 9: Điền dấu cuối câu: Đồ chơi của bác thật đẹp
Đáp án: !
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: !.
10Câu 10: Từ chỉ đặc điểm bàn tay bác thợ:
Akhéo léo
Bnặn
Clàm
Dbán
Đáp án: A. khéo léo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "khéo léo".
11Câu 11: Vì sao cần trân trọng người làm đồ chơi?
AVì họ giữ nghề truyền thống và mang niềm vui cho trẻ
BVì họ giàu có
CVì họ nổi tiếng
DVì họ nhàn hạ
Đáp án: A. Vì họ giữ nghề truyền thống và mang niềm vui cho trẻ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì họ giữ nghề truyền thống và mang niềm vui cho trẻ".
12Câu 12: Từ "khéo léo" chỉ điều gì?
ALàm việc giỏi, tinh xảo
BVụng về
CCẩu thả
DChậm chạp
Đáp án: A. Làm việc giỏi, tinh xảo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Làm việc giỏi, tinh xảo".
13Câu 13: Điền từ so sánh: Con giống bác nặn sinh động thật.
Đáp án: như
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: như.
14Câu 14: Câu nào là câu khiến?
AChúng ta hãy giữ gìn nghề truyền thống nhé!
BĐồ chơi rất đẹp.
CEm thích đồ chơi.
DBác đang nặn tò he.
Đáp án: A. Chúng ta hãy giữ gìn nghề truyền thống nhé!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chúng ta hãy giữ gìn nghề truyền thống nhé!".
15Câu 15: Từ cùng nghĩa với "truyền thống":
Acổ truyền
Bhiện đại
Cmới mẻ
Dtân tiến
Đáp án: A. cổ truyền
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cổ truyền".
16Câu 16: Trong "con giống sặc sỡ", "sặc sỡ" chỉ đặc điểm màu sắc. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: Bộ phận trả lời "Ai?" trong "Bác thợ nặn những con tò he xinh xắn." là:
ABác thợ
Bnặn
Ccon tò he
Dtò he
Đáp án: A. Bác thợ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bác thợ".
18Câu 18: Điền từ chỉ hoạt động: Bác thợ màu cho những con giống thêm đẹp.
Đáp án:
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: tô.
19Câu 19: Từ viết đúng chính tả:
Akhéo léo
Bkéo léo
Ckhẻo léo
Dkhéo lẻo
Đáp án: A. khéo léo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "khéo léo".
20Câu 20: Từ trái nghĩa với "khéo léo" là:
Avụng về
Btài giỏi
Ctinh xảo
Dđiêu luyện
Đáp án: A. vụng về
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "vụng về".
21Câu 21: Bài đọc muốn nhắn nhủ điều gì?
ATrân trọng người lao động và giữ gìn nghề truyền thống
BCoi thường nghề thủ công
CChỉ thích đồ chơi hiện đại
DKhông cần đồ chơi
Đáp án: A. Trân trọng người lao động và giữ gìn nghề truyền thống
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trân trọng người lao động và giữ gìn nghề truyền thống".
22Câu 22: Câu "Đôi bàn tay bác thổi hồn vào từng con giống." dùng biện pháp gì?
AẨn dụ/nhân hóa (thổi hồn cho đồ vật)
BKhông có biện pháp
CLiệt kê
DĐiệp từ
Đáp án: A. Ẩn dụ/nhân hóa (thổi hồn cho đồ vật)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ẩn dụ/nhân hóa (thổi hồn cho đồ vật)".
23Câu 23: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Bác làm đồ chơi **cho trẻ em**." — Bác làm đồ chơi ?
Đáp án: cho ai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: cho ai.
24Câu 24: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: "Bác nặn tò he **rất khéo léo**."
ABác nặn tò he như thế nào?
BAi nặn tò he?
CBác làm gì?
DBác nặn tò he ở đâu?
Đáp án: A. Bác nặn tò he như thế nào?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bác nặn tò he như thế nào?".
25Câu 25: Câu "Ôi, những con tò he thật đẹp mắt!" là câu cảm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
26Câu 26: Từ nào là từ láy?
Asặc sỡ
Bđồ chơi
Ccon giống
Dbàn tay
Đáp án: A. sặc sỡ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sặc sỡ".
27Câu 27: Điền từ chỉ đặc điểm: Những con tò he có màu sắc sỡ, bắt mắt.
Đáp án: sặc
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: sặc.
28Câu 28: Câu tục ngữ nào đề cao người lao động, sự khéo tay?
ACó công mài sắt, có ngày nên kim
BGần mực thì đen
CChậm như rùa
DNhanh như chớp
Đáp án: A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có công mài sắt, có ngày nên kim".
29Câu 29: Từ "truyền thống" và "hiện đại" có quan hệ gì về nghĩa?
ATrái nghĩa
BCùng nghĩa
CGần nghĩa
DKhông liên quan
Đáp án: A. Trái nghĩa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trái nghĩa".
30Câu 30: Chọn câu viết đúng:
ABác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn.
Bbác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn
CBác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn
Dbác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn.
Đáp án: A. Bác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bác thợ khéo tay nặn những con tò he xinh xắn.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/t1-nguoi-lam-do-choi