← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 51: Số có ba chữ số — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 51: Số có ba chữ số
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Số nào có 3 chữ số?
A45
B100
C9
D99
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
100 là số nhỏ nhất có 3 chữ số.
2Câu 2: Số 235 có chữ số hàng trăm là số nào?
A2
B3
C5
D23
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
235: hàng trăm = 2.
3Câu 3: Đọc số 342: Số này là?
ABa mươi bốn
BBa trăm bốn mươi hai
CBa nghìn bốn trăm hai
DBốn trăm ba mươi hai
Đáp án: Ba trăm bốn mươi hai
Kỹ năng: Cả bài
342 đọc là ba trăm bốn mươi hai.
4Câu 4: Số 100 là số có 3 chữ số.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
100 gồm 3 chữ số: 1, 0, 0.
5Câu 5: Số 99 là số có 3 chữ số.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
99 chỉ có 2 chữ số.
6Câu 6: Số 456: hàng trăm = ___, hàng chục = ___, hàng đơn vị = ___.
Đáp án: 4 ; 5 ; 6
Kỹ năng: Cả bài
456 = 4 trăm 5 chục 6 đơn vị.
7Câu 7: Số nhỏ nhất có 3 chữ số là ___.
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
100 là số có 3 chữ số nhỏ nhất.
8Câu 8: Đếm số chữ số của 523: 5, 2, 3 — có bao nhiêu chữ số?
2345
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Đếm số lượng
523 có 3 chữ số.
9Câu 9: Sắp xếp tăng dần: 321, 123, 213, 312, 132.
A. 123B. 132C. 213D. 312E. 321
Thứ tự đúng:→→→→
Đáp án: 123 → 132 → 213 → 312 → 321
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh hàng trăm trước.
10Câu 10: Gạch bỏ số KHÔNG phải số có 3 chữ số: 100, 99, 500, 45, 789.(chọn nhiều đáp án)
1009950045789
Đáp án: 99 ; 45
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
99 và 45 chỉ có 2 chữ số.
11Câu 11: Số 607 có chữ số hàng chục là số nào?
A6
B0
C7
D60
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
607: hàng chục = 0.
12Câu 12: Số nào lớn hơn 500 và nhỏ hơn 600?
A499
B512
C600
D601
Đáp án: 512
Kỹ năng: Cả bài
512 nằm trong khoảng 500–600.
13Câu 13: Chọn tất cả số có chữ số hàng trăm là 3:(chọn nhiều đáp án)
A300
B345
C431
D399
E530
Đáp án: 300 ; 345 ; 399
Kỹ năng: Cả bài
300, 345, 399 có hàng trăm = 3.
14Câu 14: Chọn tất cả số có 3 chữ số khác nhau:(chọn nhiều đáp án)
A111
B123
C100
D234
E321
Đáp án: 123 ; 234 ; 321
Kỹ năng: Cả bài
123, 234, 321 có 3 chữ số phân biệt.
15Câu 15: Nối số với cách đọc:
245●
509●
780●
103●
●Bảy trăm tám mươi
●Hai trăm bốn mươi lăm
●Một trăm linh ba
●Năm trăm linh chín
Đáp án: 103 → Một trăm linh ba ; 245 → Hai trăm bốn mươi lăm ; 509 → Năm trăm linh chín ; 780 → Bảy trăm tám mươi
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Cách đọc số có 3 chữ số.
16Câu 16: Nối số với giá trị hàng chục:
234●
567●
891●
312●
●1
●3
●6
●9
Đáp án: 234 → 3 ; 312 → 1 ; 567 → 6 ; 891 → 9
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Hàng chục là chữ số thứ hai từ phải.
17Câu 17: Kéo chữ số vào đúng hàng: Số 473 — kéo 4 vào hàng ___, 7 vào hàng ___, 3 vào hàng ___.
Đáp án: Hàng đơn vị ; Hàng trăm ; Hàng chục
Kỹ năng: Cả bài
Phân tích hàng số.
18Câu 18: Điền bảng phân tích:
SốHàng trămHàng chụcHàng đơn vị
356???
809???
470???
Đáp án: [object Object] ; [object Object] ; [object Object]
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phân tích từng số.
19Câu 19: Điền số còn thiếu: 300, ___, 500, ___, 700.
Trả lời:
Đáp án: 400 ; 600
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Tia số nhảy 100.
20Câu 20: Câu đố: Tôi có 3 chữ số. Chữ số hàng trăm là 5, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 8. Tôi là số nào?
A508
B580
C850
D805
Đáp án: 508
Kỹ năng: Cả bài
500 + 0 + 8 = 508.
21Câu 21: Số lớn nhất có 3 chữ số là ___.
Đáp án: 999
Kỹ năng: Cả bài
999 là số lớn nhất có 3 chữ số.
22Câu 22: Dùng 3 thẻ số 2, 5, 8 tạo số lớn nhất có 3 chữ số: ___.
Đáp án: 852
Kỹ năng: Cả bài
Xếp chữ số lớn nhất vào hàng trăm: 852.
23Câu 23: Dùng 3 thẻ số 1, 3, 7 tạo số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số đó là?
A137
B173
C317
D371
Đáp án: 137
Kỹ năng: Cả bài
Xếp chữ số nhỏ nhất vào hàng trăm: 137.
24Câu 24: Câu đố: Tôi có 3 chữ số. Tổng các chữ số của tôi là 9. Hàng trăm là 4, hàng chục là 3. Tôi là số nào?
A432
B431
C439
D430
Đáp án: 432
Kỹ năng: Cả bài
4+3+x=9 → x=2; số là 432.
25Câu 25: Trò chơi tạo số: Dùng thẻ 0, 4, 6 tạo tất cả số có 3 chữ số khác nhau (chữ số hàng trăm ≠ 0).
Đáp án: 406 ; 460 ; 604 ; 640
Kỹ năng: Cả bài
4 số: 406, 460, 604, 640.
26Câu 26: Sắp xếp giảm dần: 379, 793, 397, 739, 973, 937.
A. 973B. 937C. 793D. 739E. 397F. 379
Thứ tự đúng:→→→→→
Đáp án: 973 → 937 → 793 → 739 → 397 → 379
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh hàng trăm trước.
27Câu 27: Nối số với mô tả:
100●
999●
500●
123●
●Số 3 chữ số lớn nhất
●Số 3 chữ số nhỏ nhất
●Số chính giữa khoảng 100-999
●Số có 3 chữ số liên tiếp
Đáp án: 100 → Số 3 chữ số nhỏ nhất ; 123 → Số có 3 chữ số liên tiếp ; 500 → Số chính giữa khoảng 100-999 ; 999 → Số 3 chữ số lớn nhất
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đặc điểm số.
28Câu 28: Chọn tất cả số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục:(chọn nhiều đáp án)
A123
B245
C317
D456
E801
Đáp án: 123 ; 245 ; 317 ; 456
Kỹ năng: Cả bài
123:3>2✓, 245:5>4✓, 317:7>1✓, 456:6>5✓, 801:1>0✗.
29Câu 29: Chọn tất cả phát biểu ĐÚNG về số 408:(chọn nhiều đáp án)
AHàng trăm là 4
BHàng chục là 0
CHàng đơn vị là 8
DSố này nhỏ hơn 400
Đáp án: Hàng trăm là 4 ; Hàng chục là 0 ; Hàng đơn vị là 8
Kỹ năng: Cả bài
408 > 400, không nhỏ hơn 400.
30Câu 30: Kéo thẻ số vào bảng để tạo số 756:
Đáp án: 7 ; 5 ; 6
Kỹ năng: Cả bài
756: trăm=7, chục=5, đơn vị=6.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/so-co-ba-chu-so