← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8: School ThingsTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 8: School Things
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'ruler' nghĩa là:
Acái thước
Bcục tẩy
Cbút màu
Dkeo
Đáp án: A. cái thước
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cái thước".
2Câu 2: 'eraser' nghĩa là:
Acục tẩy
Bcái thước
Cbút
Dsách
Đáp án: A. cục tẩy
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cục tẩy".
3Câu 3: 'crayon' nghĩa là:
Abút màu sáp
Bcục tẩy
Cthước
Dkeo
Đáp án: A. bút màu sáp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bút màu sáp".
4Câu 4: Điền: This is a . (cái thước)
Đáp án: ruler
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: ruler.
5Câu 5: 'eraser' dùng để tẩy/xóa. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
6Câu 6: Dùng để đo và kẻ đường thẳng:
Aruler
Beraser
Cbook
Dbag
Đáp án: A. ruler
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ruler".
7Câu 7: 'glue' nghĩa là:
Akeo dán
Bkéo
Cbút
Dthước
Đáp án: A. keo dán
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "keo dán".
8Câu 8: Điền: I use an to rub out. (cục tẩy)
Đáp án: eraser
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: eraser.
9Câu 9: 'crayon' dùng để tô màu. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Đồ dùng để tô màu là:
Acrayon
Bruler
Cglue
Dbag
Đáp án: A. crayon
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "crayon".
11Câu 11: 'scissors' nghĩa là:
Acái kéo
Bcái thước
Ckeo
Dbút
Đáp án: A. cái kéo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cái kéo".
12Câu 12: 'sharpener' nghĩa là:
Acái gọt bút chì
Bcục tẩy
Cthước
Dkeo
Đáp án: A. cái gọt bút chì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cái gọt bút chì".
13Câu 13: Chọn câu ĐÚNG:
AThis is a crayon.
BThis is crayon.
CThis a crayon.
DThis are a crayon.
Đáp án: A. This is a crayon.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "This is a crayon.".
14Câu 14: 'glue' dùng để dán giấy. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I cut paper with . (cái kéo)
Đáp án: scissors
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: scissors.
16Câu 16: 'Can I borrow your ruler?' nghĩa là:
ACho tớ mượn thước được không?
BBạn tên gì?
CTạm biệt.
DCảm ơn.
Đáp án: A. Cho tớ mượn thước được không?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cho tớ mượn thước được không?".
17Câu 17: Dùng để gọt bút chì:
Asharpener
Bglue
Cruler
Dbook
Đáp án: A. sharpener
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sharpener".
18Câu 18: 'scissors' luôn ở dạng số nhiều. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I colour with a . (bút màu sáp)
Đáp án: crayon
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: crayon.
20Câu 20: 'a box of crayons' nghĩa là:
Amột hộp bút màu
Bmột cái thước
Cmột cục tẩy
Dmột quyển sách
Đáp án: A. một hộp bút màu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "một hộp bút màu".
21Câu 21: 'Can I use your eraser?' trả lời lịch sự đồng ý:
ASure, here you are.
BNo name.
CRed.
DGoodbye.
Đáp án: A. Sure, here you are.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Sure, here you are.".
22Câu 22: Từ nào KHÔNG phải đồ dùng học tập?
Abanana
Bruler
Ceraser
Dcrayon
Đáp án: A. banana
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "banana".
23Câu 23: 'Here you are.' nghĩa là:
ACủa bạn đây.
BBạn ở đâu?
CBạn là ai?
DCảm ơn bạn.
Đáp án: A. Của bạn đây.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Của bạn đây.".
24Câu 24: 'a pair of scissors' là cách nói 'một cái kéo'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền số nhiều: I have five . (crayon)
Đáp án: crayons
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: crayons.
26Câu 26: Sắp xếp: ruler / a / This / is
AThis is a ruler.
BA ruler this is.
CIs a ruler this.
DThis a is ruler.
Đáp án: A. This is a ruler.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "This is a ruler.".
27Câu 27: 'Whose ruler is this?' hỏi về:
AThước này của ai
BThước ở đâu
CThước màu gì
DMấy cái thước
Đáp án: A. Thước này của ai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thước này của ai".
28Câu 28: 'glue' và 'scissors' đều dùng trong giờ thủ công. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'It's mine.' nghĩa là:
ANó là của tôi.
BNó của bạn.
CNó màu đỏ.
DNó ở đây.
Đáp án: A. Nó là của tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nó là của tôi.".
30Câu 30: Bạn hỏi 'Is this your crayon?', crayon của em → trả lời:
AYes, it's mine.
BNo thanks.
CThree.
DHello.
Đáp án: A. Yes, it's mine.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, it's mine.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/school-things