← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 604 - 256 = ?
A348
B358
C368
D338
Đáp án: 348
Kỹ năng: Cả bài
4-6 không đủ mượn 1; 14-6=8; 0-1-5=-6 mượn 1: 10-1-5=4; 6-1-2=3 → 348
2Câu 2: 501 - 267 = ?
A234
B244
C224
D254
Đáp án: 234
Kỹ năng: Cả bài
1-7 mượn: 11-7=4; 0-1-6 mượn: 10-1-6=3; 5-1-2=2 → 234
3Câu 3: 823 - 456 = ?
A367
B377
C357
D387
Đáp án: 367
Kỹ năng: Cả bài
3-6 mượn: 13-6=7; 2-1-5 mượn: 12-1-5=6; 8-1-4=3 → 367
4Câu 4: 604 - 256 = 348
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
604-256=348 ✓
5Câu 5: 700 - 456 = 244
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
700-456=244 ✓
6Câu 6: 812 - 347 = ___
Đáp án: 465
Kỹ năng: Cả bài
2-7 mượn: 12-7=5; 1-1-4 mượn: 11-1-4=6; 8-1-3=4 → 465
7Câu 7: ___ - 256 = 348
Đáp án: 604
Kỹ năng: Cả bài
348 + 256 = 604
8Câu 8: Tính 700 - 300 - 156 = ___
Trả lời:
Đáp án: 244
Kỹ năng: Cả bài
700-300=400; 400-156=244
9Câu 9: Sắp xếp hiệu từ bé đến lớn: 604-256, 501-267, 823-456, 700-234
A. 604-256B. 501-267C. 823-456D. 700-234
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 501-267 → 604-256 → 823-456 → 700-234
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
234 < 348 < 367 < 466
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính SAI:(chọn nhiều đáp án)
604-256=348501-267=234823-456=367700-234=476
Đáp án: 700-234=476
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
700-234=466, không phải 476
11Câu 11: Trường có 625 học sinh. Số học sinh nam là 278. Số học sinh nữ là?
A347
B357
C337
D367
Đáp án: 347
Kỹ năng: Cả bài
625-278: 5-8 mượn: 15-8=7; 2-1-7 mượn: 12-1-7=4; 6-1-2=3 → 347
12Câu 12: 900 - ___ = 348
A452
B552
C542
D462
Đáp án: 552
Kỹ năng: Cả bài
900-348=552
13Câu 13: Chọn các phép trừ CÓ NHỚ:(chọn nhiều đáp án)
A604-256
B700-300
C501-267
D876-345
Đáp án: 604-256 ; 501-267
Kỹ năng: Cả bài
604-256: 4<6 có nhớ; 501-267: 1<7 có nhớ; 876-345 và 700-300 không nhớ
14Câu 14: Phép trừ nào có hiệu lớn hơn 300?(chọn nhiều đáp án)
A604-256
B501-267
C823-456
D700-456
Đáp án: 604-256 ; 823-456
Kỹ năng: Cả bài
348>300; 234<300; 367>300; 244<300. Sửa: 700-456=244<300. 604-256=348, 823-456=367
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả:
604-256●
501-267●
823-456●
812-347●
●234
●348
●367
●465
Đáp án: 501-267 → 234 ; 604-256 → 348 ; 812-347 → 465 ; 823-456 → 367
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép trừ có nhớ
16Câu 16: Nối số bị trừ với kết quả:
604 trừ 256●
700 trừ 456●
812 trừ 347●
900 trừ 456●
●244
●348
●444
●465
Đáp án: 604 trừ 256 → 348 ; 700 trừ 456 → 244 ; 812 trừ 347 → 465 ; 900 trừ 456 → 444
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép trừ có nhớ các số
17Câu 17: Kéo thả để hoàn thành phép trừ có nhớ: 604 - 256
Kết quả: ___
Thẻ chọn:348358338368
Đáp án: 348
Kỹ năng: Cả bài
604-256=348
18Câu 18: Điền kết quả phép trừ có nhớ:
Số bị trừSố trừHiệu
604256
501267
823456
Đáp án: 604,256,348,501,267,234,823,456,367
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phép trừ có nhớ trong 1000
19Câu 19: Biểu diễn 604-256=348 trên trục số:
604lùi 256 →
Dùng tia số: đặt bút ở 604 rồi lùi 256 đơn vị.
Đáp án: 348
Kỹ năng: Cả bài
Từ 604 trừ đi 256 còn 348
20Câu 20: Bể chứa 812 lít nước. Sau khi dùng còn 347 lít. Đã dùng bao nhiêu lít?
A455
B465
C475
D445
Đáp án: 465
Kỹ năng: Cả bài
812-347=465
21Câu 21: 823 - 256 - 148 = ___
Đáp án: 419
Kỹ năng: Cả bài
823-256=567; 567-148=419
22Câu 22: Tìm x: 900 - x = 256
Đáp án: 644
Kỹ năng: Cả bài
x = 900-256 = 644
23Câu 23: Thư viện có 923 quyển sách. Mượn đi 456 quyển, trả lại 234 quyển. Còn bao nhiêu quyển?
A701
B711
C691
D721
Đáp án: 701
Kỹ năng: Cả bài
923-456=467; 467+234=701
24Câu 24: Số bị trừ là 812, hiệu là 347. Số trừ là bao nhiêu?
A455
B465
C475
D445
Đáp án: 465
Kỹ năng: Cả bài
Số trừ = 812-347 = 465
25Câu 25: Trò chơi: 1000 → -256 → -348 → +100 = ?
A496
B506
C516
D486
Đáp án: 496
Kỹ năng: Cả bài
1000-256=744; 744-348=396; 396+100=496
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến bé: 823-456, 604-256, 901-467, 812-347
A. 823-456B. 604-256C. 901-467D. 812-347
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 812-347 → 901-467 → 823-456 → 604-256
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
367 < 434 < 465 < 348. 901-467=434; 812-347=465; 604-256=348; 823-456=367. Thứ tự: 465>434>367>348
27Câu 27: Nối bài toán với phép giải:
604-256●
Tìm x: x+256=604●
900 trừ đi 456●
823 hơn 456 là bao nhiêu●
●=348
●=367
●=444
●x=348
Đáp án: 604-256 → =348 ; 900 trừ đi 456 → =444 ; Tìm x: x+256=604 → x=348 ; 823 hơn 456 là bao nhiêu → =367
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Các dạng bài trừ có nhớ
28Câu 28: Chọn phát biểu ĐÚNG:(chọn nhiều đáp án)
A604-256=348
B501-267=234
C823-456=367
D812-347=465
Đáp án: 604-256=348 ; 501-267=234 ; 823-456=367 ; 812-347=465
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều đúng
29Câu 29: Phép trừ nào có hiệu trong khoảng 400-500?(chọn nhiều đáp án)
A604-256
B501-267
C901-467
D812-347
Đáp án: 901-467 ; 812-347
Kỹ năng: Cả bài
348; 234; 434 (400-500); 465 (400-500)
30Câu 30: Ghép bước giải 823 - 456 theo thứ tự:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Thẻ chọn:Viết phép trừ dọcTrừ hàng đơn vị: 3-6 mượn 1: 13-6=7Trừ hàng chục: 2-1-5 mượn 1: 12-1-5=6Trừ hàng trăm: 8-1-4=3Kết quả: 367
Đáp án: Viết phép trừ dọc → Trừ hàng đơn vị: 3-6 mượn 1: 13-6=7 → Trừ hàng chục: 2-1-5 mượn 1: 12-1-5=6 → Trừ hàng trăm: 8-1-4=3 → Kết quả: 367
Kỹ năng: Cả bài
823-456=367
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-tru-co-nho-pham-vi-1000