← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ sốToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Rổ có 82 quả. Lấy ra 45 quả. Còn quả.
Đáp án: 37
Kỹ năng: Vận dụng
82-45=37
2Câu 2: 73 - □ = 46, □ =
Đáp án: 27
Kỹ năng: Vận dụng
73-46=27
3Câu 3: Tìm X: X - 38 = 47
Đáp án: 85
Kỹ năng: Vận dụng
47+38=85
4Câu 4: Điền số: □□ - □□ = 47, số trừ là 26
Đáp án: 73
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
47+26=73
5Câu 5: Ghép đôi phép trừ với kết quả
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Vận dụng
Ghép đúng từng cặp
6Câu 6: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 73-26, 82-45, 63-47, 94-57
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → D → C
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
73-26=47; 82-45=37; 94-57=37; 63-47=16
7Câu 7: Nối bài toán với đáp án
16
37
47
Đáp án: A → 37 ; B → 47 ; C → 16 ; D → 37
Kỹ năng: Nối đúng cặp
82-45=37; 73-26=47; 63-47=16; 94-57=37
8Câu 8: Kết quả nào lớn hơn 40?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A
Kỹ năng: Vận dụng
73-26=47; 63-47=16; 82-45=37; 94-57=37
9Câu 9: Phép tính nào cần nhớ khi trừ?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Vận dụng
83-47: 3<7 cần nhớ; 72-38: 2<8 cần nhớ
10Câu 10: Kéo thả để giải: Trường có 82 quyển sách, cho 45 quyển. Còn?
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D → E
Kỹ năng: Vận dụng
82-45=37
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-tru-co-nho-hai-chu-so-cho-hai-chu-so