← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ sốToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 73 - 26 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
73-26: 3<6 mượn 1; 13-6=7, 7-2-1=4. Kết quả: 47
2Câu 2: 82 - 45 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
82-45: 2<5 mượn 1; 12-5=7, 8-4-1=3. Kết quả: 37
3Câu 3: 91 - 54 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
91-54: 1<4 mượn 1; 11-4=7, 9-5-1=3. Kết quả: 37
4Câu 4: 73 - 26 = 47. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
73-26=47 là đúng
5Câu 5: 82 - 45 = 38. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
82-45=37, không phải 38
6Câu 6: 63 - 47 =
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
63-47: 3<7 mượn 1; 13-7=6, 6-4-1=1. Kết quả: 16
7Câu 7: 85 - 38 =
Đáp án: 47
Kỹ năng: Cả bài
85-38: 5<8 mượn 1; 15-8=7, 8-3-1=4. Kết quả: 47
8Câu 8: Đếm số ngôi sao: ⭐⭐⭐⭐⭐⭐⭐⭐⭐
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm: 1..9
9Câu 9: Sắp xếp tăng dần: 73-26, 82-45, 91-54, 63-47
Thứ tự đúng:
Đáp án: D → B → C → A
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
63-47=16; 82-45=37; 91-54=37; 73-26=47
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính SAI(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
82-45=37 sai; 63-47=16 sai
11Câu 11: Vườn có 75 bông hoa, hái 38 bông. Còn lại?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
75-38=37
12Câu 12: 93 - 56 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
93-56: 3<6 mượn 1; 13-6=7, 9-5-1=3. Kết quả: 37
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả nhỏ hơn 30?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; C
Kỹ năng: Cả bài
63-47=16; 52-38=14
14Câu 14: Kết quả nào là số chẵn?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Cả bài
82-46=36; 64-28=36
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả
37
47
Đáp án: A → 47 ; B → 37 ; C → 37 ; D → 47
Kỹ năng: Nối đúng cặp
73-26=47; 82-45=37; 91-54=37; 85-38=47
16Câu 16: Nối ô trống với số đúng
38
54
73
82
Đáp án: A → 73 ; B → 82 ; C → 54 ; D → 38
Kỹ năng: Nối đúng cặp
47+26=73; 37+45=82; 91-37=54; 85-47=38
17Câu 17: Kéo thả các bước tính 75-38
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D
Kỹ năng: Cả bài
Các bước trừ có nhớ
18Câu 18: Hoàn thành bảng
Đáp án: 91 ; 45 ; 47
Kỹ năng: Cả bài
73-26=47; 82-45=37; 91-54=37
19Câu 19: Tìm kết quả 63-27 trên trục số
Trả lời:
Đáp án: 36
Kỹ năng: Cả bài
63-27=36
20Câu 20: Tìm số bị trừ: □□ - 38 = 47
Đáp án: 85
Kỹ năng: Cả bài
47+38=85
21Câu 21: Rổ có 82 quả. Lấy ra 45 quả. Còn quả.
Đáp án: 37
Kỹ năng: Cả bài
82-45=37
22Câu 22: 73 - □ = 46, □ =
Đáp án: 27
Kỹ năng: Cả bài
73-46=27
23Câu 23: Tìm X: X - 38 = 47
Đáp án: 85
Kỹ năng: Cả bài
47+38=85
24Câu 24: Điền số: □□ - □□ = 47, số trừ là 26
Đáp án: 73
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
47+26=73
25Câu 25: Ghép đôi phép trừ với kết quả
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
Ghép đúng từng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 73-26, 82-45, 63-47, 94-57
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → D → C
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
73-26=47; 82-45=37; 94-57=37; 63-47=16
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án
16
37
47
Đáp án: A → 37 ; B → 47 ; C → 16 ; D → 37
Kỹ năng: Nối đúng cặp
82-45=37; 73-26=47; 63-47=16; 94-57=37
28Câu 28: Kết quả nào lớn hơn 40?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A
Kỹ năng: Cả bài
73-26=47; 63-47=16; 82-45=37; 94-57=37
29Câu 29: Phép tính nào cần nhớ khi trừ?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Cả bài
83-47: 3<7 cần nhớ; 72-38: 2<8 cần nhớ
30Câu 30: Kéo thả để giải: Trường có 82 quyển sách, cho 45 quyển. Còn?
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D → E
Kỹ năng: Cả bài
82-45=37
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-tru-co-nho-hai-chu-so-cho-hai-chu-so