← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 37: Phép nhânToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 37: Phép nhân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 + 2 + 2 = 2 × ?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
2 cộng 3 lần tức là 2 × 3
2Câu 2: 3 + 3 + 3 + 3 bằng bao nhiêu?
A9
B12
C15
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
3 × 4 = 12
3Câu 3: Phép nhân 4 × 3 nghĩa là:
A4 + 3
B4 + 4 + 4
C3 + 3 + 3 + 3
Đáp án: B. 4 + 4 + 4
Kỹ năng: Cả bài
4 × 3 là lấy 4 cộng 3 lần
4Câu 4: 5 + 5 + 5 = 5 × 3. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
5 cộng 3 lần = 5 × 3 = 15
5Câu 5: 2 × 4 = 2 + 4 = 6. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
2 × 4 = 2+2+2+2 = 8, không phải 6
6Câu 6: 3 + 3 + 3 = 3 ×
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
3 cộng 3 lần = 3 × 3
7Câu 7: 5 × 2 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
5 × 2 = 5 + 5 = 10
8Câu 8: Đếm số ô vuông: mỗi hàng có 3 ô, có 4 hàng. Tất cả có bao nhiêu ô?
43
Trả lời:
Đáp án: 12
Kỹ năng: Đếm số lượng
4 hàng × 3 ô = 12 ô
9Câu 9: Sắp xếp theo kết quả tăng dần: 2×4, 3×2, 5×1
1. 2×42. 3×23. 5×1
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5×1 → 3×2 → 2×4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
5×1=5, 3×2=6, 2×4=8
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính sai:(chọn nhiều đáp án)
2×3=64×2=63×3=95×2=10
Đáp án: B. 4×2=6
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
4×2=8 không phải 6
11Câu 11: Có 3 hộp, mỗi hộp có 4 quả cam. Tất cả có bao nhiêu quả cam?
A7
B12
C10
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
3 × 4 = 12
12Câu 12: Phép nhân nào bằng 10?
A2×4
B5×2
C3×4
Đáp án: B. 5×2
Kỹ năng: Cả bài
5×2=10
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả bằng 6?(chọn nhiều đáp án)
A2×3
B3×2
C6×1
D4×2
Đáp án: A. 2×3 ; B. 3×2 ; C. 6×1
Kỹ năng: Cả bài
2×3=6, 3×2=6, 6×1=6
14Câu 14: Phép tính nào biểu diễn "3 cộng 4 lần"?(chọn nhiều đáp án)
A3×4
B4×3
C3+3+3+3
D4+4+4
Đáp án: A. 3×4 ; C. 3+3+3+3
Kỹ năng: Cả bài
3×4 = 3+3+3+3
15Câu 15: Nối phép nhân với tổng tương đương:
2×3
4×2
5×3
2+2+2
4+4
5+5+5
Đáp án: 2×3 → 2+2+2 ; 4×2 → 4+4 ; 5×3 → 5+5+5
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2×3 → 2+2+2; 4×2 → 4+4; 5×3 → 5+5+5.
16Câu 16: Nối phép tính với kết quả:
3×4
2×5
6×2
10
12
Đáp án: 3×4 → 12 ; 2×5 → 10 ; 6×2 → 12
Kỹ năng: Nối đúng cặp
3×4=12, 2×5=10, 6×2=12
17Câu 17: Kéo số đúng vào chỗ trống: 4×3=___, 2×6=___, 5×2=___
1. 122. 123. 10
Thứ tự đúng:
Đáp án: 12 → 12 → 10
Kỹ năng: Cả bài
4×3=12, 2×6=12, 5×2=10
18Câu 18: Điền kết quả vào bảng:
Phép nhânKết quả
2×5
3×3
4×2
Đáp án: 10 ; 9 ; 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2×5=10, 3×3=9, 4×2=8
19Câu 19: Dùng trục số tính 3×4 (nhảy 3 bước, mỗi bước 4 đơn vị):
04812
Trả lời:
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
3 bước × 4 = 12
20Câu 20: Ghép ô: Tìm số điền vào chỗ trống
? × 3 = 9
234
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 × 3 = 9
21Câu 21: Lan xếp 5 hàng bút, mỗi hàng 3 cây. Lan có cây bút.
Đáp án: 15
Kỹ năng: Cả bài
5 × 3 = 15
22Câu 22: Một bảng có 4 cột, mỗi cột có 4 ô. Bảng có ô tất cả.
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
4 × 4 = 16
23Câu 23: Tìm số điền vào ô: ___ × 4 = 16
? × 4 = 16
345
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 × 4 = 16
24Câu 24: Tìm số điền vào ô: 3 × ___ = 15
3 × ? = 15
456
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 × 5 = 15
25Câu 25: Nối phép nhân với tổng tương đương:
2×55×23×44×32×6
ten
twelve
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ nhỏ đến lớn: 3×5, 2×6, 4×4, 5×2
1. 3×52. 2×63. 4×44. 5×2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5×2 → 2×6 → 3×5 → 4×4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
2×6=12=5×2, 3×5=15, 4×4=16
27Câu 27: Nối bài toán với phép tính:
4 hộp, mỗi hộp 5 kẹo
3 xe, mỗi xe 6 bánh
2 túi, mỗi túi 8 quả
2×8
3×6
4×5
Đáp án: 4 hộp, mỗi hộp 5 kẹo → 4×5 ; 3 xe, mỗi xe 6 bánh → 3×6 ; 2 túi, mỗi túi 8 quả → 2×8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 4 hộp, mỗi hộp 5 kẹo → 4×5; 3 xe, mỗi xe 6 bánh → 3×6; 2 túi, mỗi túi 8 quả → 2×8.
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 10?(chọn nhiều đáp án)
A3×4
B2×5
C4×3
D6×2
Đáp án: A. 3×4 ; C. 4×3 ; D. 6×2
Kỹ năng: Cả bài
3×4=12, 4×3=12, 6×2=12; 2×5=10 không lớn hơn
29Câu 29: Chọn tất cả phép tính bằng 12:(chọn nhiều đáp án)
A3×4
B4×3
C2×6
D6×2
Đáp án: A. 3×4 ; B. 4×3 ; C. 2×6 ; D. 6×2
Kỹ năng: Cả bài
tất cả đều bằng 12
30Câu 30: Sắp xếp các bước nhân: Đọc phép nhân → Viết tổng → Tính tổng → Ghi kết quả
1. Đọc phép nhân2. Viết tổng tương đương3. Tính tổng4. Ghi kết quả
Thứ tự đúng:
Đáp án: Đọc phép nhân → Viết tổng tương đương → Tính tổng → Ghi kết quả
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Đọc phép nhân → Viết tổng tương đương → Tính tổng → Ghi kết quả.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-nhan