← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 7 + 5 = ?
A11
B12
C13
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
7+5=12
2Câu 2: 8 + 6 = ?
A14
B13
C15
Đáp án: A. 14
Kỹ năng: Cả bài
8+6=14
3Câu 3: 9 + 4 = ?
A12
B14
C13
Đáp án: C. 13
Kỹ năng: Cả bài
9+4=13
4Câu 4: 6 + 7 = 13. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
6+7=13
5Câu 5: 8 + 5 = 14. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
8+5=13
6Câu 6: 9 + = 16.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
16-9=7
7Câu 7: + 8 = 15.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
15-8=7
8Câu 8: Đếm số chấm trên hai mặt xúc xắc: ⚄+⚃ (5 chấm + 4 chấm)
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Đếm số lượng
5+4=9 (không qua 10, ví dụ minh họa)
9Câu 9: Sắp xếp từ bé đến lớn: 7+6, 8+4, 9+5, 6+7
1. 7+6=132. 8+4=123. 9+5=144. 6+7=13
Thứ tự đúng:
Đáp án: 8+4=12 → 7+6=13 → 6+7=13 → 9+5=14
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
12<13=13<14
10Câu 10: Khoanh vào phép cộng SAI:(chọn nhiều đáp án)
7+8=156+5=119+3=138+7=16
Đáp án: C. 9+3=13 ; D. 8+7=16
Kỹ năng: Cả bài
9+3=12; 8+7=15
11Câu 11: Dùng bước trung gian: 7+6 = 7+3+3 = 10+3 = ?
A12
B13
C14
Đáp án: B. 13
Kỹ năng: Cả bài
7+6=13
12Câu 12: 9 + 6 = 9 + 1 + ? = 10 + ?
A5, kết quả 15
B6, kết quả 16
C4, kết quả 14
Đáp án: A. 5, kết quả 15
Kỹ năng: Cả bài
9+6: nhóm 1 vào 9 được 10, còn 5, kết quả 15
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả là 14?(chọn nhiều đáp án)
A8+6
B7+7
C9+5
D6+8
Đáp án: A. 8+6 ; B. 7+7 ; C. 9+5 ; D. 6+8
Kỹ năng: Cả bài
8+6=14, 7+7=14, 9+5=14, 6+8=14
14Câu 14: Phép tính nào qua 10 (kết quả > 10)?(chọn nhiều đáp án)
A5+5
B6+6
C8+3
D7+9
Đáp án: B. 6+6 ; C. 8+3 ; D. 7+9
Kỹ năng: Cả bài
5+5=10 (không qua); 6+6=12; 8+3=11; 7+9=16
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả:
6+5
7+8
9+7
11
15
16
Đáp án: 6+5 → 11 ; 7+8 → 15 ; 9+7 → 16
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 6+5 → 11; 7+8 → 15; 9+7 → 16.
16Câu 16: Nối bước giải đúng:
8+4=?
7+5=?
6+9=?
6+4+5=15
7+3+2=12
8+2+2=12
Đáp án: 8+4=? → 8+2+2=12 ; 7+5=? → 7+3+2=12 ; 6+9=? → 6+4+5=15
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 8+4=? → 8+2+2=12; 7+5=? → 7+3+2=12; 6+9=? → 6+4+5=15.
17Câu 17: Điền bước trung gian: 8+5 = 8+2+? = 10+?
A. 3B. 2C. 13
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 → 3 → 13
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8+5: 8+2=10, 10+3=13
18Câu 18: Điền kết quả:
Phép tínhKết quả
7+6
8+8
Đáp án: 13 ; 16
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng: 13, 16.
19Câu 19: Tính 6+8 trên tia số. Kết quả?
056101420
Trả lời:
Đáp án: 14
Kỹ năng: Cả bài
6+8=14
20Câu 20: Điền số vào: 9 + ☐ = 17
Số cần điền
786
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
17-9=8
21Câu 21: Điền số: 8 + = 11.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
11-8=3
22Câu 22: + 7 = 16.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
16-7=9
23Câu 23: An có 7 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. An có tất cả bao nhiêu viên bi?
Phép tính
Kết quả
7+87-815 viên1 viên
Đáp án: 7+8 ; 15 viên
Kỹ năng: Cả bài
7+8=15
24Câu 24: Trên cây có 6 con chim, bay thêm đến 9 con. Tất cả bao nhiêu con?
Kết quả
15 con3 con16 con
Đáp án: 15 con
Kỹ năng: Cả bài
6+9=15
25Câu 25: Nối cặp bằng nhau:
7+69+48+56+79+67+8
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
7+6=9+4=13; 8+5=6+7=13; 9+6=15=7+8
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến bé: 9+8, 6+6, 7+9, 8+5
1. 9+8=172. 6+6=123. 7+9=164. 8+5=13
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9+8=17 → 7+9=16 → 8+5=13 → 6+6=12
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
17>16>13>12
27Câu 27: Nối phép tính với bước phân tích:
7+4
8+6
9+9
7+3+1=11
8+2+4=14
9+1+8=18
Đáp án: 7+4 → 7+3+1=11 ; 8+6 → 8+2+4=14 ; 9+9 → 9+1+8=18
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 7+4 → 7+3+1=11; 8+6 → 8+2+4=14; 9+9 → 9+1+8=18.
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả nhỏ hơn 15?(chọn nhiều đáp án)
A7+6=13
B8+5=13
C9+6=15
D6+8=14
Đáp án: A. 7+6=13 ; B. 8+5=13 ; D. 6+8=14
Kỹ năng: Cả bài
13,13,14 < 15; 15 không nhỏ hơn 15
29Câu 29: Số nào có thể điền vào □ để 8+□ > 14?(chọn nhiều đáp án)
A5
B7
C6
D8
Đáp án: B. 7 ; D. 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8+7=15>14; 8+8=16>14; 8+5=13<14; 8+6=14 không lớn hơn
30Câu 30: Kéo số vào bảng cộng: 7+__=11, 7+__=12, 7+__=13
A. 4B. 5C. 6
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 5 → 6
Kỹ năng: Cả bài
7+4=11, 7+5=12, 7+6=13
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-cong-qua-10-pham-vi-20